CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ RỪNG
Năm số liệu:        
Số liệu thống kê:           
Xem số liệu
Tỉnh/Tp:   Huyện/Quận:   Xã/phường/thị trấn:
Loại đất, loại rừngMã sốĐầu kỳThay đổiCuối kỳĐặc dụngPhòng hộSản xuấtNgoài LN
   TỔNG DIỆN TÍCH
0000467,373 467,373228,57131,206166,6706,646
A. Đất có rừng
1000210,9655,375216,340133,51724,28054,9093,635
   I. Rừng tự nhiên
1100148,358-2,190146,168109,95623,47412,528210
     1. Rừng gỗ
111046,045-1,00345,04230,0309,0075,854151
        - Giàu
11112978305628568
        - Trung bình
11125,120 5,1201,8933,17750 
        - Nghèo
111312,097 12,0977,8223,850426 
        - Phục hồi
111428,531-1,01127,52120,3101,6965,372143
     2. Rừng tre nứa
11208,627-8667,7615,8142321,69321
        - Tre luồng
112169372271233 
        - Nứa
11227,900-8807,0205,3232041,47221
        - Vầu
11234401145126014177 
        - Lồ ô
1124       
        - Tre nứa khác
1125218-1217205111 
     3. Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa
11308,910-1858,7257,53343771837
        - Gỗ là chính
11318,910-1858,7257,53343771837
        - Tre nứa là chính
1132       
     4. Rừng ngập mặn
1140       
        - Tràm
1141       
        - Đước
1142       
        - Ngập mặn khác
1143       
     5. Rừng trên núi đá
115084,777-13784,64066,57913,7984,263 
   II. Rừng trồng
120062,6077,56570,17223,56180642,3813,425
     1. Rừng trồng có trữ lượng
121053,651-24853,40319,18976831,6111,834
     2. Rừng trồng chưa có trữ lượng
12208,4867,83216,3184,284610,4381,591
     3. Rừng trồng là tre luồng
1230463-194448632326 
     4. Rừng trồng là cây đặc sản
12407 72 5 
     5. Rừng trồng là cây ngập mặn, phèn
1250       
B. Đất chưa có rừng
2000136,091-6,259129,83270,1775,89950,7443,012
     1. Ia (cỏ, lau lách)
201067,095-3,57763,51831,1642,52729,621207
     2. Ib (cây bụi có gỗ rải rác)
202022,036-1,35720,67913,2504046,94184
     3. Ic (gỗ tái sinh nhiều)
203023,547-55422,99314,3108507,80429
     4. Núi đá không có rừng
20404,675114,6852,1193342,20429
     5. Đất khác trong lâm nghiệp
205018,738-78217,9579,3361,7844,1742,664
C. Đất khác (nông nghiệp, thổ cư,..)
3000120,317884121,20124,8761,02761,017