Diện tích rừng bị cháy

Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 02 năm 2009

Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

15,76

-

-

-

15,30

-

0,46

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

0,60

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17. Đăk Nông

3,97

-

-

-

-

-

3,97

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23. Hải Dương

5,38

-

3,80

-

1,50

-

0,08

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

33. Kon Tum

1,90

-

-

-

-

0,50

1,40

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36. Lai Châu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

4,16

-

-

-

-

-

4,16

-

-

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

2,00

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

34,65

-

-

0,25

12,70

-

21,70

-

-

-

-

49. Quảng Trị

11,00

-

-

-

11,00

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

0,17

-

-

-

-

-

0,17

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Vĩnh Phúc

3,50

-

3,50

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Tam Đảo

10,00

9,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

93,09

9,50

8,40

0,25

40,50

0,50

33,94

-

-

-

-