Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm trong tháng 9 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

17

-

16

-

-

-

-

4. Bắc Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

7

7

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

141

-

93

1

1

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

3

2

6

-

-

-

-

10. Bình Thuận

1

25

111

113

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

-

8

3

11

1

1

-

-

13. Cà Mau

-

51

-

51

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

40

-

36

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

1

132

8

153

3

-

-

-

16. Đồng Nai

3

54

-

39

2

7

1

1

17. Đăk Nông

-

49

28

69

4

-

-

-

18. Đồng Tháp

1

-

-

1

-

-

-

-

19. Gia Lai

1

113

52

102

1

1

-

-

20. Hậu Giang

-

1

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

14

-

14

-

-

-

-

22. TP HCM

-

34

2

47

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

12

11

9

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

1

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

29

29

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

2

-

2

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

48

72

2

-

-

-

32. Khánh Hòa

1

27

55

75

-

-

-

-

33. Kon Tum

-

32

33

60

2

2

1

2

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

1

10

5

20

-

-

-

-

36. Lai Châu

1

9

7

12

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

2

107

85

208

3

1

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

137

137

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

2

-

-

-

-

41. Nam Định

-

1

-

1

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

133

11

101

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

5

6

14

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

72

122

166

1

1

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

76

136

254

4

4

-

-

47. Quảng Ngãi

-

14

23

35

2

2

-

-

48. Quảng Ninh

-

14

18

32

-

-

-

-

49. Quảng Trị

-

48

-

67

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

354

289

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

1

1

-

2

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

2

-

98

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

24

-

18

1

1

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

22

12

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

65

55

106

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

-

37

70

36

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

2

-

2

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

38

-

16

1

2

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

8

-

8

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

2

-

2

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

6

3

14

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

52

-

48

-

-

-

-

Tổng số

13

1.481

1.443

2.706

28

23

2

3