|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượt truy cập: 1.655.206
|
|
|
Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 8 năm 2011 | |
03:18' PM - Thứ năm, 27/10/2011 | |
| Đơn vị |
Phòng cháy, chữa cháy rừng |
| Băng xanh |
Băng trắng |
Kênh |
Hồ |
Chòi canh |
Trạm |
Tổ, đội |
| Kiên cố |
Bán k.cố |
|
1. An Giang
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
49 |
|
2. Bình Định
|
-
|
31
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
470 |
|
3. Bình Dương
|
15
|
26
|
-
|
3
|
5
|
-
|
-
|
4 |
|
4. Bắc Giang
|
-
|
2
|
-
|
32
|
3
|
-
|
-
|
348 |
|
5. Bắc Kạn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.379 |
|
6. Bạc Liêu
|
-
|
3
|
-
|
3
|
-
|
2
|
-
|
3 |
|
7. Bắc Ninh
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
8. Bình Phước
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
9. Bà Rịa V.Tàu
|
-
|
165
|
13
|
29
|
3
|
12
|
2
|
80 |
|
10. Bình Thuận
|
2
|
752
|
-
|
-
|
2
|
4
|
9
|
258 |
|
11. Bến Tre
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
12. Cao Bằng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3
|
-
|
-
|
2.241 |
|
13. Cà Mau
|
293
|
491
|
-
|
-
|
69
|
61
|
-
|
56 |
|
14. Cần Thơ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
15. Điện Biên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.721 |
|
16. Đăk Lăk
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
120 |
|
17. Đồng Nai
|
-
|
4.699
|
-
|
99
|
44
|
48
|
104
|
189 |
|
18. Đăk Nông
|
55
|
236
|
-
|
24
|
4
|
22
|
-
|
77 |
|
19. Đồng Tháp
|
161
|
72
|
299
|
5
|
15
|
13
|
-
|
36 |
|
20. Gia Lai
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10
|
-
|
-
|
232 |
|
21. Hậu Giang
|
-
|
27
|
37
|
-
|
3
|
7
|
-
|
46 |
|
22. Hòa Bình
|
2
|
24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.592 |
|
23. TP HCM
|
-
|
14
|
40
|
21
|
15
|
51
|
-
|
11 |
|
24. Hải Dương
|
85
|
-
|
-
|
-
|
3
|
-
|
-
|
10 |
|
25. Hà Giang
|
-
|
64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
712 |
|
26. Hà Nam
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1
|
-
|
-
|
10 |
|
27. TP Hà Nội
|
-
|
-
|
-
|
4
|
17
|
-
|
-
|
- |
|
28. TP Hải Phòng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13 |
|
29. Hà Tĩnh
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11
|
- |
|
30. Hưng Yên
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
31. Kiên Giang
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
32. Khánh Hòa
|
7
|
210
|
-
|
-
|
3
|
4
|
-
|
496 |
|
33. Kon Tum
|
106
|
2.269
|
5
|
131
|
33
|
98
|
1
|
911 |
|
34. Long An
|
-
|
28
|
1.970
|
-
|
44
|
-
|
-
|
173 |
|
35. Lào Cai
|
147
|
39
|
-
|
303
|
6
|
-
|
9
|
1.423 |
|
36. Lai Châu
|
-
|
87
|
-
|
-
|
2
|
-
|
-
|
966 |
|
37. Lâm Đồng
|
-
|
10
|
-
|
-
|
7
|
74
|
-
|
147 |
|
38. Lạng Sơn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
39. Nghệ An
|
2
|
187
|
-
|
18
|
14
|
19
|
1
|
1.079 |
|
40. Ninh Bình
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
41. Nam Định
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
42. Ninh Thuận
|
-
|
3
|
-
|
-
|
3
|
14
|
16
|
143 |
|
43. Phú Thọ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
44. Phú Yên
|
-
|
5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
107 |
|
45. Quảng Bình
|
88
|
183
|
-
|
1
|
30
|
11
|
1
|
569 |
|
46. Quảng Nam
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1
|
14
|
758 |
|
47. Quảng Ngãi
|
139
|
261
|
-
|
10
|
2
|
13
|
1
|
312 |
|
48. Quảng Ninh
|
74
|
316
|
-
|
39
|
6
|
20
|
-
|
794 |
|
49. Quảng Trị
|
-
|
-
|
-
|
4
|
-
|
-
|
-
|
342 |
|
50. Sơn La
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
51. Sóc Trăng
|
-
|
-
|
-
|
2
|
3
|
8
|
-
|
13 |
|
52. Thái Bình
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
53. Tiền Giang
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
54. Thanh Hóa
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
55. Thái Nguyên
|
9
|
3
|
-
|
1
|
2
|
-
|
5
|
1.232 |
|
56. Tây Ninh
|
-
|
92
|
-
|
-
|
9
|
-
|
-
|
28 |
|
57. TP Đà Nẵng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
67 |
|
58. Tuyên Quang
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.658 |
|
59. KL vùng 1
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
60. KL vùng 2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
61. KL vùng 3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
62. Thừa Thiên Huế
|
19
|
355
|
13
|
3
|
36
|
36
|
45
|
557 |
|
63. Trà Vinh
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
64. VQG Bạch Mã
|
30
|
30
|
-
|
-
|
4
|
-
|
9
|
9 |
|
65. VQG Ba Vì
|
25
|
49
|
-
|
3
|
-
|
-
|
-
|
9 |
|
66. VQG Cúc Phương
|
-
|
7
|
-
|
4
|
7
|
-
|
-
|
3 |
|
67. VQG Cát Tiên
|
95
|
30
|
-
|
7
|
2
|
2
|
-
|
4 |
|
68. Vĩnh Long
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
69. VP Cục KL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
- |
|
70. Vĩnh Phúc
|
-
|
30
|
-
|
-
|
3
|
-
|
1
|
106 |
|
71. VQG Tam Đảo
|
16
|
180
|
-
|
-
|
4
|
9
|
-
|
133 |
|
72. VQG Yokdon
|
-
|
-
|
-
|
12
|
16
|
-
|
-
|
24 |
|
73. Yên Bái
|
-
|
89
|
-
|
-
|
1
|
3
|
9
|
733 |
|
Tổng số
|
1.370
|
11.069
|
2.377
|
758
|
434
|
532
|
238
|
22.453 | Số lượt đọc:
24
-
Cập nhật lần cuối:
27/10/2011 03:18:56 PM Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 3 năm 2012
Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 02 năm 2012
Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tháng 01 năm 2012
Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến hết tháng 12 năm 2011 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 11 năm 2011 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 10 năm 2011 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 9 năm 2011 Bài đã đăng: Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 7 năm 2011 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 6 năm 2011 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 5 năm 2011 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 4 năm 2011 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 3 năm 2011
Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tính đến tháng 02 năm 2011 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy rừng tháng 01 năm 2011 |
|
|
|
|
|
Đã quá thời hạn vẫn còn một số Chi cục Kiểm lâm chưa báo cáo số liệu hiện trạng rừng năm 2011, đề nghị khẩn trương báo cáo để Cục tổng hợp trình Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
|
|
|
|