Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản thu được luỹ kế đến tháng 10 năm 2007
   
10:46' AM - Thứ sáu, 30/11/2007

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

10,93

-

-

554,00

-

73

2. Bình Định

79,26

-

183,93

-

5.860,00

11,00

3

393

3. Bình Dương

19,20

-

17,70

2,68

-

173,00

-

215

4. Bắc Giang

352,52

21,69

116,79

40,26

13.980,00

49,00

-

96

5. Bắc Kạn

381,43

21,21

415,03

52,34

7,00

1,00

-

244

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

34,06

4,47

92,14

63,22

-

-

-

-

8. Bình Phước

333,71

1,37

672,18

174,22

-

15,00

-

328

9. Bà Rịa V.Tàu

24,83

0,36

7,61

-

6.256,00

34,00

-

19

10. Bình Thuận

914,50

16,63

463,92

35,75

56.102,00

399,00

1

420

11. Bến Tre

-

-

0,95

-

-

5,00

-

115

12. Cao Bằng

31,70

9,38

26,53

14,07

1.200,00

80,00

1

170

13. Cà Mau

246,05

-

-

-

61.254,00

-

-

-

14. Điện Biên

16,44

0,10

132,35

27,89

19.915,00

132,00

44

708

15. Đăk Lăk

1.071,94

40,66

785,47

129,71

-

499,00

-

124

16. Đồng Nai

198,01

5,93

134,92

3,13

-

562,00

21

629

17. Đăk Nông

325,97

7,36

309,59

123,99

-

11,00

11

108

18. Đồng Tháp

1,12

1,12

4,32

3,37

-

28,00

-

34

19. Gia Lai

769,69

14,98

534,20

244,68

257.941,00

209,00

-

686

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

99

21. Hòa Bình

126,76

11,90

151,69

10,15

-

-

-

108

22. TP HCM

31,88

3,91

129,56

25,08

-

421,00

46

2.601

23. Hải Dương

10,71

1,15

36,88

6,93

210,00

208,00

208

946

24. Hà Giang

273,46

116,02

129,76

52,18

1.300,00

1,00

-

30

25. Hà Nam

3,75

-

3,52

-

-

-

-

525

26. TP Hà Nội

1,90

1,20

0,50

-

-

1,00

-

144

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

789,00

229

8.737

28. Hà Tây

201,49

25,39

19,37

2,06

2.482,00

68,00

1

173

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

1.273

30. Hưng Yên

6,24

6,24

12,45

3,83

-

83,00

22

225

31. Kiên Giang

10,18

-

19,47

-

-

52,00

-

88

32. Khánh Hòa

81,35

3,88

661,18

48,02

55.355,00

91,00

90

365

33. Kon Tum

306,81

14,10

219,04

44,06

-

35,00

15

249

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

48

35. Lào Cai

256,79

20,40

108,37

30,33

-

-

-

-

36. Lai Châu

43,34

11,63

161,88

25,20

11.054,00

40,00

24

104

37. Lâm Đồng

839,91

5,98

954,97

59,14

80.551,00

92,00

2

104

38. Lạng Sơn

485,79

42,15

385,51

147,01

-

127,00

-

342

39. Nghệ An

1.202,01

111,46

1.560,41

184,00

-

253,00

-

2.507

40. Ninh Bình

-

-

57,11

24,29

185.300,00

4,00

4

2.763

41. Nam Định

-

-

16,48

6,74

-

-

-

809

42. Ninh Thuận

99,26

58,64

241,59

29,37

32.834,00

74,00

-

-

43. Phú Thọ

151,60

3,10

246,50

50,40

-

53,00

-

197

44. Phú Yên

436,30

216,32

338,93

99,98

570,00

23,00

3

211

45. Quảng Bình

134,22

21,06

856,59

88,97

-

-

-

2.434

46. Quảng Nam

1.055,22

15,56

1.818,74

44,07

-

128,00

82

373

47. Quảng Ngãi

243,92

-

220,70

6,65

-

10,00

-

231

48. Quảng Ninh

770,21

54,34

626,10

88,27

-

-

-

10.396

49. Quảng Trị

74,84

6,05

2.220,32

321,23

66.300,00

-

-

1.294

50. Sơn La

229,90

-

79,76

-

-

-

-

29

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

473,40

-

735,70

-

-

-

-

10.429

53. Thái Nguyên

661,39

45,96

377,55

191,19

-

-

-

67

54. Tây Ninh

132,77

12,33

35,27

17,75

3.000,00

624,00

27

1.101

55. TP Đà Nẵng

247,00

-

-

-

-

61,00

19

138

56. Tuyên Quang

1.024,86

5,83

226,56

83,69

-

-

-

84

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

256,40

2,09

438,78

25,22

541,00

7,00

-

196

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

2.077

62. VQG Bến En

9,34

-

8,13

-

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

-

-

7,25

-

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

7,17

-

-

-

312,00

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

0,10

-

0,64

0,09

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

0,28

-

-

-

2.200,00

15,00

3

21

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

2,38

-

36,53

24,40

-

-

-

24

69. VQG Tam Đảo

1,66

-

0,22

-

-

7,00

-

-

70. VQG Yokdon

-

-

13,31

9,76

-

5,00

-

26

71. Yên Bái

287,31

1,88

383,88

134,98

-

5,00

-

136

Tổng số

14.982,33

963,83

17.449,76

2.800,35

864.524,00

6.039,00

856

56.065

Số lượt đọc:  39  -  Cập nhật lần cuối:  16/01/2008 09:10:49 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008