Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản thu được trong tháng 2 năm 2008
   
10:59' AM - Thứ tư, 19/03/2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

13,75

11,14

-

17,00

-

-

3. Bình Dương

-

-

3,78

2,06

-

-

-

-

4. Bắc Giang

11,29

3,73

11,14

3,89

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

12,18

0,66

109,71

18,11

-

36,00

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

2,43

1,20

6,00

6,00

-

-

-

-

8. Bình Phước

33,27

-

32,98

11,33

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

3,11

0,44

-

-

276,00

-

-

-

10. Bình Thuận

117,71

0,34

25,01

1,36

4.335,00

4,00

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

-

-

-

-

-

-

-

-

13. Cà Mau

15,80

-

-

-

180,00

-

-

-

14. Điện Biên

1,43

-

7,65

4,56

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

129,08

7,01

72,51

15,48

-

1,00

-

15

16. Đồng Nai

23,79

0,02

7,03

0,35

-

31,00

-

107

17. Đăk Nông

26,89

0,72

37,18

14,28

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

38,80

4,95

63,44

24,75

33.036,00

2,00

-

20

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

6,69

-

0,87

-

-

-

-

-

22. TP HCM

-

-

7,42

7,42

-

-

-

165

23. Hải Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hà Giang

5,70

-

6,61

4,53

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

24

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

3,86

-

1,84

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

220,12

-

-

-

-

-

-

331

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

7,83

0,20

57,45

3,57

6.125,00

-

-

83

33. Kon Tum

22,77

1,27

12,06

7,25

-

-

-

-

34. Long An

-

-

18,64

-

-

-

-

4

35. Lào Cai

0,55

-

13,18

2,72

-

-

-

-

36. Lai Châu

11,64

-

22,44

2,55

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

135,52

11,40

127,94

3,68

66.345,00

11,00

-

43

38. Lạng Sơn

22,94

5,33

21,24

13,63

-

-

-

-

39. Nghệ An

148,44

29,65

132,12

19,74

-

-

-

331

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

0,89

0,89

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

20,39

7,09

13,03

0,23

250,00

-

-

-

43. Phú Thọ

3,00

-

8,70

0,40

-

-

-

-

44. Phú Yên

34,69

12,63

46,33

27,56

5.927,00

99,00

-

15

45. Quảng Bình

37,21

1,15

188,47

10,80

-

-

-

561

46. Quảng Nam

104,70

-

165,30

-

-

5,00

-

29

47. Quảng Ngãi

29,12

-

12,19

-

-

-

-

271

48. Quảng Ninh

13,47

1,12

9,47

-

-

-

-

331

49. Quảng Trị

99,68

-

-

-

-

-

-

22

50. Sơn La

-

-

22,38

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

73

52. Thanh Hóa

3,06

-

59,94

-

-

-

-

7.134

53. Thái Nguyên

52,64

3,07

25,77

24,99

-

-

-

-

54. Tây Ninh

7,93

-

8,31

-

-

50,00

-

67

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

-

-

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

3,31

-

57,05

6,51

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

10

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,05

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

2,00

-

2

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

3,66

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

1.414,75

91,98

1.429,82

249,78

116.474,00

258,00

-

9.636

Số lượt đọc:  64  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 09:51:28 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008