Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản thu được trong tháng 12 năm 2007
   
02:22' PM - Thứ ba, 15/01/2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

2,31

2,31

15,23

3,93

-

-

-

-

4. Bắc Giang

44,27

0,11

6,94

2,90

-

-

-

1

5. Bắc Kạn

17,23

0,61

25,35

6,75

-

-

-

103

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

0,44

0,44

1,23

1,23

-

-

-

-

8. Bình Phước

35,66

0,17

78,71

10,89

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

3,80

-

0,02

-

2.475,00

34,00

-

17

10. Bình Thuận

165,57

2,30

43,82

6,61

4.319,00

279,00

5

550

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

15

12. Cao Bằng

-

-

0,37

0,37

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

3,10

1,04

6,07

1,52

-

2,00

-

10

15. Đăk Lăk

47,89

5,60

75,60

23,92

-

-

-

34

16. Đồng Nai

74,15

0,22

-

-

-

-

-

-

17. Đăk Nông

24,46

1,43

36,22

6,33

-

4,00

-

162

18. Đồng Tháp

-

-

1,33

1,33

-

-

-

-

19. Gia Lai

68,48

1,01

97,64

21,46

872.780,00

-

-

34

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

32

21. Hòa Bình

71,42

-

7,17

-

-

-

-

-

22. TP HCM

4,00

-

1,04

1,04

-

33,00

22

-

23. Hải Dương

-

-

-

-

-

22,00

-

66

24. Hà Giang

26,94

6,19

30,02

9,43

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

0,72

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

14,43

2,35

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

4,41

0,05

76,45

8,39

12.137,00

-

-

4

33. Kon Tum

15,47

0,27

11,95

2,47

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

-

-

25,26

12,70

-

-

-

-

36. Lai Châu

7,91

-

29,81

0,63

32,00

1,00

-

89

37. Lâm Đồng

139,73

0,03

84,14

4,81

4.210,00

12,00

10

194

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

-

-

-

-

-

-

-

43. Phú Thọ

27,60

-

10,60

1,70

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

180,48

-

166,42

-

-

2,00

-

-

47. Quảng Ngãi

18,29

-

16,92

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

82,89

2,73

69,83

11,90

-

-

-

613

49. Quảng Trị

10,72

1,52

-

-

-

-

-

132

50. Sơn La

12,10

-

5,06

-

-

-

-

17

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

65,10

0,51

57,85

45,88

-

-

-

6

54. Tây Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

42,00

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

108,73

0,71

22,23

13,94

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

13,21

-

16,03

2,91

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bến En

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

2,32

2,32

2,71

-

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

-

-

-

-

130,00

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

7,60

-

-

-

-

5,00

-

-

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

-

-

0,82

0,82

-

-

-

-

69. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

70. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

71. Yên Bái

43,53

3,79

27,58

17,59

-

-

-

12

Tổng số

1.371,81

33,36

1.065,57

223,80

896.083,00

394,00

37

2.089

Số lượt đọc:  32  -  Cập nhật lần cuối:  21/01/2008 02:31:48 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008