Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản thu được trong tháng 11 năm 2007
   
12:15' PM - Thứ năm, 20/12/2007
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

0,90

-

21,99

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

33,11

3,16

10,43

5,34

302,00

-

-

-

5. Bắc Kạn

45,00

3,30

59,00

6,30

-

1,00

-

39

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

21,65

-

29,57

8,93

-

-

-

20

9. Bà Rịa V.Tàu

5,85

-

-

-

420,00

33,00

-

-

10. Bình Thuận

-

-

-

-

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

-

-

4,75

0,12

1.000,00

-

-

-

13. Cà Mau

16,40

-

-

-

4.356,00

-

-

-

14. Điện Biên

14,60

13,48

4,43

0,30

-

26,00

22

44

15. Đăk Lăk

161,62

17,99

70,44

7,21

-

281,00

-

26

16. Đồng Nai

4,79

-

0,03

-

-

13,00

-

36

17. Đăk Nông

24,33

0,97

47,98

23,93

-

3,00

-

40

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

24,00

24

663

19. Gia Lai

42,30

1,81

69,15

33,88

250.550,00

12,00

-

72

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

24

21. Hòa Bình

14,17

-

34,59

-

-

-

-

-

22. TP HCM

3,36

-

5,09

4,55

-

82,00

20

1.039

23. Hải Dương

-

-

1,49

1,37

-

164,00

-

679

24. Hà Giang

66,82

-

74,22

30,50

-

-

-

10

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

18,89

-

-

-

-

189,00

3

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

390

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

67

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

17,45

-

56,62

4,68

6.262,00

-

-

-

33. Kon Tum

49,15

1,32

23,10

4,02

-

4,00

-

53

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

-

-

-

-

-

-

-

-

36. Lai Châu

5,37

0,37

9,85

1,19

1.344,00

-

-

-

37. Lâm Đồng

23,88

0,76

89,82

9,85

40.736,00

2,00

-

15

38. Lạng Sơn

26,50

0,42

25,79

24,06

-

-

-

-

39. Nghệ An

104,28

24,71

71,17

6,79

-

300,00

-

191

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

105

42. Ninh Thuận

24,93

20,11

21,80

3,32

1.500,00

-

-

23

43. Phú Thọ

18,40

-

23,30

-

-

-

-

100

44. Phú Yên

110,42

88,38

66,38

20,52

-

-

-

14

45. Quảng Bình

6,48

-

80,48

19,57

-

-

-

1.420

46. Quảng Nam

11,98

-

37,02

-

-

-

-

47

47. Quảng Ngãi

26,88

-

17,88

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

85,54

0,20

58,44

26,90

-

-

-

777

49. Quảng Trị

-

-

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

62,50

-

80,10

-

-

-

-

1.248

53. Thái Nguyên

103,78

1,33

56,20

24,10

-

-

-

258

54. Tây Ninh

1,32

0,54

0,60

-

-

86,00

-

42

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

-

-

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

2,82

-

20,69

-

-

2,00

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bến En

0,53

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

1,00

-

1

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

70. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

71. Yên Bái

12,39

-

7,90

2,29

-

-

-

-

Tổng số

1.168,39

178,85

1.180,30

269,72

306.470,00

1.223,00

69

7.441

Số lượt đọc:  19  -  Cập nhật lần cuối:  20/12/2007 12:15:51 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008