Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản thu được trong tháng 10 năm 2007
   
10:45' AM - Thứ sáu, 30/11/2007

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

17,64

-

-

-

-

73

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

3,00

-

2

4. Bắc Giang

36,96

1,78

4,50

1,33

-

-

-

13

5. Bắc Kạn

44,24

0,19

25,28

2,72

-

-

-

149

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

14,72

14,72

-

-

-

-

8. Bình Phước

14,41

0,06

62,08

23,54

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

1,40

-

-

-

16,00

-

-

6

10. Bình Thuận

45,68

1,46

28,27

6,06

3.519,00

12,00

-

9

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

1,69

-

0,07

-

-

-

-

50

13. Cà Mau

20,36

-

-

-

14.112,00

-

-

-

14. Điện Biên

2,56

-

6,30

2,87

-

1,00

-

156

15. Đăk Lăk

72,48

5,08

84,38

9,81

-

275,00

-

5

16. Đồng Nai

14,44

5,93

6,33

0,43

-

27,00

-

-

17. Đăk Nông

24,43

-

24,94

7,20

-

-

-

55

18. Đồng Tháp

1,12

1,12

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

63,53

2,32

63,03

14,60

8.294,00

50,00

-

146

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

8,85

-

12,54

-

-

-

-

-

22. TP HCM

3,91

3,91

4,60

4,60

-

10,00

4

547

23. Hải Dương

-

-

-

-

-

-

-

18

24. Hà Giang

2,88

-

6,11

4,03

-

-

-

30

25. Hà Nam

2,59

-

3,52

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

166,00

166

404

28. Hà Tây

31,08

11,04

1,73

1,73

-

62,00

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

4,22

-

60,57

3,61

449,00

-

-

-

33. Kon Tum

4,72

1,33

18,90

2,48

-

4,00

-

59

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

11,62

-

2,25

2,25

-

-

-

-

36. Lai Châu

3,53

-

28,15

1,25

2.753,00

12,00

11

12

37. Lâm Đồng

51,09

1,03

96,17

8,17

7.339,00

2,00

1

14

38. Lạng Sơn

0,19

0,19

46,65

35,13

-

-

-

-

39. Nghệ An

139,90

14,60

106,80

5,70

-

25,00

-

742

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

13,83

8,51

27,53

3,29

2.510,00

-

-

-

43. Phú Thọ

14,90

-

41,30

9,70

-

3,00

-

118

44. Phú Yên

27,47

0,68

26,37

9,08

-

7,00

-

-

45. Quảng Bình

23,63

1,30

88,96

9,57

-

-

-

25

46. Quảng Nam

42,12

-

94,96

0,74

-

-

-

6

47. Quảng Ngãi

26,88

-

17,88

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

50,30

1,19

47,61

-

-

-

-

1.566

49. Quảng Trị

12,33

2,06

171,38

22,94

3.300,00

-

-

132

50. Sơn La

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

45,60

-

61,00

-

-

-

-

1.714

53. Thái Nguyên

68,65

0,73

41,51

30,53

-

-

-

67

54. Tây Ninh

17,12

0,89

2,40

2,05

-

7,00

5

280

55. TP Đà Nẵng

44,00

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

89,86

0,05

7,28

4,25

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

0,05

-

17,62

4,26

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bến En

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

-

-

0,69

-

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

0,20

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

2,38

-

5,91

2,67

-

-

-

-

69. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

70. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

71. Yên Bái

22,27

1,88

71,96

24,89

-

-

-

95

Tổng số

1.109,47

67,33

1.449,89

276,20

42.292,00

666,00

187

6.492

Số lượt đọc:  42  -  Cập nhật lần cuối:  16/01/2008 09:12:20 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008