Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản thu được tính đến tháng 3 năm 2008
   
10:49' AM - Thứ sáu, 18/04/2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

59,54

11,14

2.000,00

32,00

-

-

3. Bình Dương

9,98

6,71

7,70

4,39

-

-

-

-

4. Bắc Giang

71,84

11,87

43,13

25,71

449,00

-

-

-

5. Bắc Kạn

86,73

5,80

153,39

19,49

-

36,00

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

5,65

4,42

26,27

20,95

-

-

-

-

8. Bình Phước

115,08

-

196,55

50,54

-

-

-

21

9. Bà Rịa V.Tàu

7,92

1,44

-

-

3.156,00

26,00

-

-

10. Bình Thuận

290,40

5,56

105,51

13,14

4.651,00

87,00

-

207

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

100

12. Cao Bằng

11,21

-

0,44

0,44

-

-

-

-

13. Cà Mau

51,04

-

-

-

720,00

-

-

-

14. Điện Biên

6,51

0,80

28,85

8,57

-

6,00

3

51

15. Đăk Lăk

322,80

53,95

282,38

43,99

-

1,00

-

30

16. Đồng Nai

30,02

0,18

11,79

4,67

-

58,00

-

174

17. Đăk Nông

117,48

16,68

90,08

27,56

-

-

-

14

18. Đồng Tháp

-

-

1,17

1,17

-

-

-

64

19. Gia Lai

197,11

17,65

233,91

89,10

553.841,00

2,00

-

52

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

48,52

-

39,94

-

-

-

-

-

22. TP HCM

10,12

-

23,09

12,56

-

160,00

3

999

23. Hải Dương

-

-

5,24

3,39

-

32,00

32

107

24. Hà Giang

23,72

0,73

34,32

9,87

-

3,00

-

28

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

24

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

5,00

5

24.035

28. Hà Tây

36,22

6,40

9,36

-

25,00

-

-

-

29. Hà Tĩnh

381,56

-

-

-

-

-

-

944

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

3,31

-

0,38

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

37,78

2,14

183,64

53,14

12.325,00

-

-

83

33. Kon Tum

61,41

9,08

48,56

16,90

-

-

-

-

34. Long An

-

-

22,27

-

-

-

-

4

35. Lào Cai

12,53

-

64,05

7,75

-

-

-

-

36. Lai Châu

36,61

-

65,22

4,85

-

-

-

102

37. Lâm Đồng

404,13

11,42

363,85

10,80

75.742,00

95,00

42

144

38. Lạng Sơn

111,88

7,98

66,00

49,28

-

-

-

47

39. Nghệ An

195,42

30,75

255,66

25,64

-

-

-

367

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

12,77

8,41

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

53,56

12,54

82,08

4,26

550,00

-

-

-

43. Phú Thọ

32,90

-

55,00

13,10

-

14,00

-

21

44. Phú Yên

97,77

25,51

125,50

65,69

10.507,00

258,00

159

31

45. Quảng Bình

50,51

1,15

248,07

19,80

-

-

-

614

46. Quảng Nam

218,91

-

652,40

-

-

36,00

-

331

47. Quảng Ngãi

51,67

-

36,69

-

-

-

-

578

48. Quảng Ninh

87,31

7,56

68,66

-

-

-

-

5.757

49. Quảng Trị

226,62

6,45

-

-

-

-

-

1.256

50. Sơn La

-

-

42,56

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

73

52. Thanh Hóa

97,39

-

208,39

-

-

-

-

9.248

53. Thái Nguyên

222,32

48,14

112,41

90,54

-

-

-

-

54. Tây Ninh

19,89

-

15,64

1,52

-

139,00

-

240

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

272,37

2,55

44,31

21,06

-

-

-

108

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

26,27

3,92

199,02

15,53

-

15,00

-

129

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

10

62. VQG Bạch Mã

-

-

4,71

1,40

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

25,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,17

-

0,11

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

1,40

1,40

-

3,00

-

3

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

13,16

0,23

8,46

4,13

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

64,55

-

69,24

25,25

-

-

-

-

Tổng số

4.222,35

301,61

4.409,71

787,13

663.991,00

1.008,00

244

45.994

Số lượt đọc:  94  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 10:18:43 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008