Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản thu được tính đến tháng 12 năm 2007

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

10,93

-

-

554,00

-

402

2. Bình Định

80,16

-

205,92

-

5.860,00

11,00

3

393

3. Bình Dương

21,51

2,31

32,93

6,61

-

173,00

-

215

4. Bắc Giang

429,90

24,96

134,16

48,50

14.282,00

49,00

-

97

5. Bắc Kạn

443,66

25,12

499,38

65,39

7,00

2,00

-

386

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

40,92

4,91

96,15

65,66

-

-

-

42

8. Bình Phước

391,02

1,54

780,46

194,04

-

15,00

-

348

9. Bà Rịa V.Tàu

34,48

0,36

7,63

-

9.151,00

101,00

-

36

10. Bình Thuận

1.154,18

19,45

526,00

44,20

62.362,00

723,00

51

1.022

11. Bến Tre

-

-

0,95

-

-

5,00

-

130

12. Cao Bằng

31,70

9,38

31,65

14,56

2.200,00

80,00

1

170

13. Cà Mau

262,45

-

-

-

65.610,00

-

-

-

14. Điện Biên

34,14

14,62

142,85

29,71

19.915,00

160,00

66

762

15. Đăk Lăk

1.281,45

64,25

931,51

160,84

-

780,00

-

184

16. Đồng Nai

276,95

6,15

134,95

3,13

-

575,00

21

665

17. Đăk Nông

374,76

9,76

393,79

154,25

-

18,00

11

310

18. Đồng Tháp

1,12

1,12

5,65

4,70

-

52,00

24

697

19. Gia Lai

880,47

17,80

700,99

300,02

1.381.271,00

221,00

-

792

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

155

21. Hòa Bình

212,35

11,90

193,45

10,15

-

-

-

108

22. TP HCM

39,24

3,91

135,69

30,67

-

536,00

88

3.640

23. Hải Dương

10,71

1,15

38,37

8,30

210,00

394,00

208

1.691

24. Hà Giang

367,22

122,21

234,00

92,11

1.300,00

1,00

-

40

25. Hà Nam

3,75

-

4,24

-

-

-

-

525

26. TP Hà Nội

1,90

1,20

0,50

-

-

1,00

-

144

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

789,00

229

8.737

28. Hà Tây

220,38

25,39

19,37

2,06

2.482,00

257,00

4

173

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

1.662

30. Hưng Yên

6,24

6,24

26,88

6,18

-

83,00

22

292

31. Kiên Giang

10,18

-

19,47

-

-

52,00

-

88

32. Khánh Hòa

103,21

3,93

794,25

61,09

73.754,00

91,00

90

369

33. Kon Tum

371,43

15,69

254,09

50,55

-

39,00

15

302

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

48

35. Lào Cai

270,19

20,40

137,09

43,11

-

-

-

-

36. Lai Châu

56,62

12,00

201,54

27,02

12.430,00

41,00

24

193

37. Lâm Đồng

1.003,52

6,77

1.128,93

73,80

125.497,00

106,00

12

313

38. Lạng Sơn

512,29

42,57

411,30

171,07

-

127,00

-

342

39. Nghệ An

1.306,29

136,17

1.631,58

190,79

-

553,00

-

2.698

40. Ninh Bình

-

-

57,11

24,29

185.300,00

4,00

4

2.763

41. Nam Định

-

-

16,48

6,74

-

-

-

914

42. Ninh Thuận

124,19

78,75

263,39

32,69

34.334,00

74,00

-

23

43. Phú Thọ

197,60

3,10

280,40

52,10

-

53,00

-

297

44. Phú Yên

546,72

304,70

405,31

120,50

570,00

23,00

3

225

45. Quảng Bình

140,70

21,06

937,07

108,54

-

-

-

3.854

46. Quảng Nam

1.247,68

15,56

2.022,18

44,07

-

130,00

82

420

47. Quảng Ngãi

272,79

-

246,78

6,65

-

10,00

-

231

48. Quảng Ninh

938,64

57,27

754,37

127,07

-

-

-

11.786

49. Quảng Trị

85,56

7,57

2.220,32

321,23

66.300,00

-

-

1.426

50. Sơn La

354,34

-

118,96

-

-

-

-

81

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

535,90

-

815,80

-

-

-

-

11.677

53. Thái Nguyên

830,27

47,80

491,60

261,17

-

-

-

330

54. Tây Ninh

134,09

12,87

35,87

17,75

3.000,00

710,00

27

1.143

55. TP Đà Nẵng

289,00

-

-

-

-

61,00

19

138

56. Tuyên Quang

1.180,53

6,54

262,42

103,27

-

-

-

86

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

272,43

2,09

475,50

28,13

541,00

9,00

-

196

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

2.077

62. VQG Bến En

9,87

-

8,13

-

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

2,32

2,32

9,96

-

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

7,17

-

-

-

442,00

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

0,10

-

0,64

0,09

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

7,88

-

-

-

2.200,00

21,00

3

22

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

2,38

-

37,35

25,22

-

-

-

24

69. VQG Tam Đảo

1,66

-

0,22

-

-

7,00

-

-

70. VQG Yokdon

-

-

13,31

9,76

-

5,00

-

26

71. Yên Bái

343,23

5,67

419,36

154,86

-

5,00

-

148

Tổng số

17.759,44

1.176,56

19.759,18

3.302,64

2.069.018,00

7.701,00

1.007

66.056


Số lượt đọc:  300  -  Cập nhật lần cuối:  21/01/2008 02:33:16 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH