Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản thu được tháng 01 năm 2008
   
03:23' PM - Thứ ba, 26/02/2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

19,96

-

2.000,00

15,00

-

-

3. Bình Dương

6,71

6,71

1,39

1,39

-

-

-

-

4. Bắc Giang

44,80

4,29

20,46

13,25

449,00

-

-

-

5. Bắc Kạn

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

0,85

0,85

15,51

13,90

-

-

-

-

8. Bình Phước

11,55

-

86,85

26,51

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

1,00

1,00

-

-

2.880,00

3,00

-

-

10. Bình Thuận

92,71

3,40

47,16

8,41

316,00

3,00

-

63

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

11,21

-

0,44

0,44

-

-

-

-

13. Cà Mau

13,20

-

-

-

180,00

-

-

-

14. Điện Biên

3,09

0,13

16,80

3,33

-

4,00

3

36

15. Đăk Lăk

98,49

41,64

74,02

8,56

-

-

-

9

16. Đồng Nai

6,07

-

3,44

3,44

-

10,00

-

53

17. Đăk Nông

23,07

-

33,35

10,79

-

-

-

14

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

66,54

0,64

67,24

30,58

511.950,00

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

11,09

-

25,59

-

-

-

-

-

22. TP HCM

2,66

-

9,21

2,91

-

113,00

2

285

23. Hải Dương

-

-

3,39

3,39

-

9,00

9

25

24. Hà Giang

10,67

0,44

4,63

3,86

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

5,00

5

-

28. Hà Tây

23,05

-

4,00

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

2,28

0,22

73,97

47,07

500,00

-

-

-

33. Kon Tum

7,27

0,88

25,15

4,81

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

2,88

-

8,59

5,03

-

-

-

-

36. Lai Châu

-

-

9,21

1,37

-

-

-

45

37. Lâm Đồng

90,12

0,02

101,34

2,75

3.320,00

84,00

42

101

38. Lạng Sơn

75,27

1,26

27,05

22,69

-

-

-

47

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

11,88

7,52

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

15,35

-

33,00

0,36

-

-

-

-

43. Phú Thọ

21,90

-

40,80

12,70

-

3,00

-

7

44. Phú Yên

36,68

7,15

28,57

11,73

4.580,00

159,00

159

16

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

86,01

-

276,00

-

-

31,00

-

302

47. Quảng Ngãi

0,28

-

2,95

-

-

-

-

307

48. Quảng Ninh

27,63

1,64

25,99

-

-

-

-

1.066

49. Quảng Trị

37,48

-

-

-

-

-

-

1.209

50. Sơn La

-

-

14,06

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

51,20

-

89,80

-

-

-

-

1.404

53. Thái Nguyên

111,82

41,50

50,26

34,02

-

-

-

-

54. Tây Ninh

2,34

-

1,99

-

-

30,00

-

100

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

135,88

0,58

12,64

6,10

-

-

-

108

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

13,31

3,92

66,94

1,24

-

-

-

123

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

0,76

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,12

-

0,09

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

1,40

1,40

-

1,00

-

2

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

3,88

0,23

3,72

2,15

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

1.148,46

116,50

1.339,60

291,70

526.175,00

470,00

220

5.320

Số lượt đọc:  63  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 09:31:00 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008