Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008
   
01:31' PM - Thứ hai, 27/10/2008
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

24,26

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

2,48

2,48

-

-

-

30

8. Bình Phước

60,40

1,27

128,96

34,76

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

6,00

-

4

10. Bình Thuận

85,30

1,61

28,95

0,87

1.392,00

-

-

15

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

3,60

-

2,82

1,30

-

-

-

-

13. Cà Mau

47,85

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

28,03

20,76

17,57

0,11

-

61,00

-

-

15. Đăk Lăk

102,36

4,42

120,77

17,06

-

7,00

-

7

16. Đồng Nai

9,78

0,02

10,35

10,34

-

-

-

-

17. Đăk Nông

28,76

0,94

64,84

33,40

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

35,71

0,70

106,27

25,73

300,00

-

-

94

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

60

21. Hòa Bình

16,32

-

2,39

-

49,00

-

-

-

22. TP HCM

11,37

-

73,60

46,59

-

31,00

1

81

23. Hải Dương

1,39

-

2,84

0,53

-

-

-

19

24. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

-

-

-

-

37

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

1,79

1,79

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

1,08

-

-

14,00

-

-

32. Khánh Hòa

3,69

-

87,20

6,31

-

-

-

-

33. Kon Tum

102,30

4,81

37,90

6,20

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

-

-

3,03

2,74

-

-

-

-

36. Lai Châu

0,86

-

5,32

1,58

2.258,00

-

-

3

37. Lâm Đồng

56,72

5,41

123,44

6,34

4.825,00

11,00

1

6

38. Lạng Sơn

37,12

7,13

17,15

16,12

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

72,00

-

18

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

14,11

-

51,80

1,08

1.095,00

-

-

-

43. Phú Thọ

1,50

-

7,60

4,80

-

2,00

-

-

44. Phú Yên

48,38

1,10

73,85

28,04

63.460,00

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

145,73

-

313,41

-

-

11,00

-

123

47. Quảng Ngãi

20,17

0,45

26,39

0,63

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

49,68

0,89

-

-

-

-

-

331

49. Quảng Trị

204,24

-

-

-

-

-

-

322

50. Sơn La

-

-

265,73

-

-

-

-

32

51. Sóc Trăng

-

-

4,01

-

7.650,00

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

35,56

4,65

59,20

40,70

-

-

-

-

54. Tây Ninh

2,67

-

0,28

-

-

-

-

99

55. TP Đà Nẵng

11,90

-

11,66

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

117,29

1,17

48,53

8,19

-

-

-

16

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

21,51

-

72,48

1,84

-

-

-

69

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

0,93

0,93

-

7,00

4

3

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

-

8,92

1,23

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,07

-

0,23

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

2,73

-

5,19

3,06

-

-

-

-

70. Yên Bái

21,61

-

35,60

8,65

-

-

-

-

Tổng số

1.352,97

55,33

1.824,56

313,40

81.029,00

222,00

6

1.370

Số lượt đọc:  5  -  Cập nhật lần cuối:  27/10/2008 01:31:27 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 12 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 12 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu từ đầu năm đến tháng 11 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 10 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008