Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

24,26

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

2,48

2,48

-

-

-

30

8. Bình Phước

60,40

1,27

128,96

34,76

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

6,00

-

4

10. Bình Thuận

85,30

1,61

28,95

0,87

1.392,00

-

-

15

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

3,60

-

2,82

1,30

-

-

-

-

13. Cà Mau

47,85

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

28,03

20,76

17,57

0,11

-

61,00

-

-

15. Đăk Lăk

102,36

4,42

120,77

17,06

-

7,00

-

7

16. Đồng Nai

9,78

0,02

10,35

10,34

-

-

-

-

17. Đăk Nông

28,76

0,94

64,84

33,40

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

35,71

0,70

106,27

25,73

300,00

-

-

94

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

60

21. Hòa Bình

16,32

-

2,39

-

49,00

-

-

-

22. TP HCM

11,37

-

73,60

46,59

-

31,00

1

81

23. Hải Dương

1,39

-

2,84

0,53

-

-

-

19

24. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

-

-

-

-

37

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

1,79

1,79

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

1,08

-

-

14,00

-

-

32. Khánh Hòa

3,69

-

87,20

6,31

-

-

-

-

33. Kon Tum

102,30

4,81

37,90

6,20

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

-

-

3,03

2,74

-

-

-

-

36. Lai Châu

0,86

-

5,32

1,58

2.258,00

-

-

3

37. Lâm Đồng

56,72

5,41

123,44

6,34

4.825,00

11,00

1

6

38. Lạng Sơn

37,12

7,13

17,15

16,12

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

72,00

-

18

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

14,11

-

51,80

1,08

1.095,00

-

-

-

43. Phú Thọ

1,50

-

7,60

4,80

-

2,00

-

-

44. Phú Yên

48,38

1,10

73,85

28,04

63.460,00

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

145,73

-

313,41

-

-

11,00

-

123

47. Quảng Ngãi

20,17

0,45

26,39

0,63

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

49,68

0,89

-

-

-

-

-

331

49. Quảng Trị

204,24

-

-

-

-

-

-

322

50. Sơn La

-

-

265,73

-

-

-

-

32

51. Sóc Trăng

-

-

4,01

-

7.650,00

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

35,56

4,65

59,20

40,70

-

-

-

-

54. Tây Ninh

2,67

-

0,28

-

-

-

-

99

55. TP Đà Nẵng

11,90

-

11,66

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

117,29

1,17

48,53

8,19

-

-

-

16

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

21,51

-

72,48

1,84

-

-

-

69

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

0,93

0,93

-

7,00

4

3

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

-

8,92

1,23

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,07

-

0,23

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

2,73

-

5,19

3,06

-

-

-

-

70. Yên Bái

21,61

-

35,60

8,65

-

-

-

-

Tổng số

1.352,97

55,33

1.824,56

313,40

81.029,00

222,00

6

1.370


Số lượt đọc:  52  -  Cập nhật lần cuối:  27/10/2008 01:31:27 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH