Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008
   
03:26' PM - Thứ tư, 27/08/2008
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

1,12

-

67,76

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

7,00

-

19

4. Bắc Giang

19,24

1,67

7,15

0,91

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

26,31

4,27

116,51

14,92

-

-

-

99

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

2,60

2,00

-

-

-

-

8. Bình Phước

56,59

0,28

50,43

24,86

-

-

-

110

9. Bà Rịa V.Tàu

6,46

-

-

-

-

3,00

-

2

10. Bình Thuận

104,73

0,10

47,11

1,48

4.218,00

3,00

3

2

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

0,31

0,31

12,23

-

-

12,00

12

6

13. Cà Mau

37,70

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

1,16

-

14,30

3,40

-

20,00

20

69

15. Đăk Lăk

71,50

4,46

185,90

39,50

-

2,00

-

-

16. Đồng Nai

3,93

-

28,71

-

-

122,00

4

28

17. Đăk Nông

26,34

2,16

57,93

20,42

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

3,42

3,42

-

-

-

-

19. Gia Lai

55,23

5,34

116,22

41,13

225.750,00

-

-

36

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

15

21. Hòa Bình

24,91

-

9,69

-

29,00

-

-

-

22. TP HCM

-

-

3,10

-

-

269,00

30

749

23. Hải Dương

3,75

-

0,28

-

-

-

-

232

24. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

76,70

-

-

-

-

-

-

150

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

2,60

-

7,50

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

13,43

-

86,96

3,58

-

-

-

-

33. Kon Tum

6,19

1,30

49,75

1,87

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

7,13

0,16

21,42

18,85

-

-

-

-

36. Lai Châu

-

-

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

347,98

0,08

99,74

0,17

1.430,00

51,00

18

67

38. Lạng Sơn

35,63

1,36

22,75

18,48

-

-

-

16

39. Nghệ An

118,32

6,20

125,10

5,68

-

-

-

769

40. Ninh Bình

-

-

12,63

10,88

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

11,84

-

21,11

4,34

1.050,00

-

-

-

43. Phú Thọ

0,50

-

19,10

5,60

-

5,00

-

11

44. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

306,30

-

644,95

-

-

49,00

-

376

47. Quảng Ngãi

21,76

0,81

38,31

2,05

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

29,38

2,45

-

-

-

-

-

298

49. Quảng Trị

183,24

-

-

-

-

-

-

79

50. Sơn La

-

-

18,25

-

-

-

-

28

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

58,75

5,21

54,36

32,94

-

-

-

-

54. Tây Ninh

11,17

-

-

-

-

262,00

-

4

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

-

-

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

12,77

-

101,14

-

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

1,04

-

-

4,00

-

1

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

1,36

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

16,04

-

17,79

11,84

-

-

-

-

Tổng số

1.700,37

36,16

2.065,24

268,32

232.477,00

809,00

87

3.166

Số lượt đọc:  12  -  Cập nhật lần cuối:  27/08/2008 03:26:07 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008