Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

1,12

-

67,76

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

7,00

-

19

4. Bắc Giang

19,24

1,67

7,15

0,91

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

26,31

4,27

116,51

14,92

-

-

-

99

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

2,60

2,00

-

-

-

-

8. Bình Phước

56,59

0,28

50,43

24,86

-

-

-

110

9. Bà Rịa V.Tàu

6,46

-

-

-

-

3,00

-

2

10. Bình Thuận

104,73

0,10

47,11

1,48

4.218,00

3,00

3

2

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

0,31

0,31

12,23

-

-

12,00

12

6

13. Cà Mau

37,70

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

1,16

-

14,30

3,40

-

20,00

20

69

15. Đăk Lăk

71,50

4,46

185,90

39,50

-

2,00

-

-

16. Đồng Nai

3,93

-

28,71

-

-

122,00

4

28

17. Đăk Nông

26,34

2,16

57,93

20,42

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

3,42

3,42

-

-

-

-

19. Gia Lai

55,23

5,34

116,22

41,13

225.750,00

-

-

36

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

15

21. Hòa Bình

24,91

-

9,69

-

29,00

-

-

-

22. TP HCM

-

-

3,10

-

-

269,00

30

749

23. Hải Dương

3,75

-

0,28

-

-

-

-

232

24. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

76,70

-

-

-

-

-

-

150

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

2,60

-

7,50

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

13,43

-

86,96

3,58

-

-

-

-

33. Kon Tum

6,19

1,30

49,75

1,87

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

7,13

0,16

21,42

18,85

-

-

-

-

36. Lai Châu

-

-

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

347,98

0,08

99,74

0,17

1.430,00

51,00

18

67

38. Lạng Sơn

35,63

1,36

22,75

18,48

-

-

-

16

39. Nghệ An

118,32

6,20

125,10

5,68

-

-

-

769

40. Ninh Bình

-

-

12,63

10,88

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

11,84

-

21,11

4,34

1.050,00

-

-

-

43. Phú Thọ

0,50

-

19,10

5,60

-

5,00

-

11

44. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

306,30

-

644,95

-

-

49,00

-

376

47. Quảng Ngãi

21,76

0,81

38,31

2,05

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

29,38

2,45

-

-

-

-

-

298

49. Quảng Trị

183,24

-

-

-

-

-

-

79

50. Sơn La

-

-

18,25

-

-

-

-

28

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

58,75

5,21

54,36

32,94

-

-

-

-

54. Tây Ninh

11,17

-

-

-

-

262,00

-

4

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

-

-

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

12,77

-

101,14

-

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

1,04

-

-

4,00

-

1

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

1,36

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

16,04

-

17,79

11,84

-

-

-

-

Tổng số

1.700,37

36,16

2.065,24

268,32

232.477,00

809,00

87

3.166


Số lượt đọc:  38  -  Cập nhật lần cuối:  27/08/2008 03:26:07 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH