Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu trong tháng 6 năm 2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

0,66

-

25,90

-

-

-

-

110

3. Bình Dương

-

-

20,17

4,61

-

5,00

-

10

4. Bắc Giang

11,86

1,02

6,33

1,87

400,00

6,00

-

-

5. Bắc Kạn

183,34

10,88

101,17

23,01

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

16,67

8,13

-

-

-

-

8. Bình Phước

15,76

-

40,97

27,53

-

157,00

-

18

9. Bà Rịa V.Tàu

3,19

-

1,69

-

339,00

5,00

5

-

10. Bình Thuận

58,78

0,06

22,24

0,20

1.489,00

-

-

12

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

-

-

5,58

0,15

-

-

-

32

13. Cà Mau

22,90

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

1,07

-

26,88

0,63

-

45,00

7

75

15. Đăk Lăk

-

-

-

-

-

-

-

-

16. Đồng Nai

14,80

-

6,89

-

-

116,00

42

249

17. Đăk Nông

22,20

1,56

72,06

47,56

-

-

-

4

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

63,65

4,47

108,18

41,53

1.988,00

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

19

21. Hòa Bình

60,47

1,39

31,45

11,39

-

-

-

24

22. TP HCM

-

-

9,95

6,71

-

22,00

9

13

23. Hải Dương

5,91

-

0,55

0,55

-

-

-

-

24. Hà Giang

82,31

31,14

25,40

4,59

-

-

-

15

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

20

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

11,37

-

5,30

0,55

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

190,45

-

-

-

-

-

-

816

30. Hưng Yên

0,54

0,54

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

0,37

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

6,91

0,08

69,43

6,78

1.700,00

-

-

-

33. Kon Tum

57,20

0,23

22,47

3,00

-

-

-

15

34. Long An

-

-

8,67

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

29,01

2,63

9,94

6,90

-

-

-

-

36. Lai Châu

-

-

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

81,90

-

121,28

5,19

4.850,00

12,00

-

21

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

403,80

26,06

420,69

50,95

-

-

-

2.135

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

9,00

-

35,34

1,73

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

7,30

-

81,80

-

-

2,00

-

25

47. Quảng Ngãi

10,69

0,08

15,39

5,77

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

136,58

7,49

-

-

-

-

-

489

49. Quảng Trị

166,52

17,73

-

-

-

-

-

322

50. Sơn La

-

-

31,87

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

89,83

1,55

70,66

56,00

-

-

-

-

54. Tây Ninh

0,85

-

0,22

-

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

-

-

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

61,50

3,66

154,23

56,27

-

20,00

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

4,21

4,21

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

737,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

0,04

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

1,00

1

1

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

2,20

-

3,22

3,22

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

1.812,92

110,57

1.576,84

379,03

11.503,00

391,00

64

4.424


Số lượt đọc:  37  -  Cập nhật lần cuối:  28/07/2008 01:49:40 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH