Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu trong tháng 5 năm 2009

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

12,38

1,68

-

-

-

-

4. Bắc Giang

46,28

1,96

7,95

5,34

-

-

-

18

5. Bắc Kạn

36,87

6,06

65,25

5,25

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

0,17

0,17

3,37

3,37

-

-

-

-

8. Bình Phước

63,42

0,11

71,17

18,07

-

6,00

-

16

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

137,46

0,85

60,23

3,84

9.600,00

37,00

11

42

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

4,81

-

22,55

7,22

-

20,00

-

-

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

174,28

6,09

222,40

27,43

-

-

-

30

16. Đồng Nai

3,21

-

9,32

2,57

-

183,00

13

42

17. Đăk Nông

-

-

54,66

-

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

0,57

0,57

-

-

-

418

19. Gia Lai

129,49

7,15

76,47

41,71

-

-

-

8

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

20,64

-

23,43

-

73,00

-

-

-

22. TP HCM

5,20

-

2,14

2,14

-

429,00

26

315

23. Hải Dương

-

-

5,82

2,40

-

55,00

55

49

24. Hà Giang

52,43

19,92

47,00

18,23

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tĩnh

-

-

369,81

-

-

-

-

35

29. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Kiên Giang

4,65

-

0,40

-

-

-

-

-

31. Khánh Hòa

0,81

-

82,54

2,77

11.920,00

-

-

-

32. Kon Tum

20,51

1,15

51,87

4,31

-

16,00

-

67

33. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

34. Lào Cai

3,99

-

7,30

1,60

-

-

-

-

35. Lai Châu

0,19

-

19,85

9,96

-

-

-

75

36. Lâm Đồng

211,00

-

130,08

1,52

485,00

9,00

-

2

37. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

38. Nghệ An

117,79

9,62

151,00

11,46

-

206,00

-

66

39. Ninh Bình

-

-

31,16

21,96

-

1.101,00

-

35

40. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

221

41. Ninh Thuận

33,14

2,25

45,58

3,97

810,00

9,00

-

5

42. Phú Thọ

3,60

-

78,80

53,30

-

21,00

1

64

43. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Ngãi

5,87

1,29

17,86

5,16

-

-

-

-

47. Quảng Ninh

122,68

3,17

-

-

-

-

-

713

48. Quảng Trị

150,43

-

-

-

-

-

-

44

49. Sơn La

-

-

63,29

-

-

-

-

22

50. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Thanh Hóa

76,17

-

147,20

-

-

-

-

1.857

52. Thái Nguyên

48,60

0,54

58,20

38,70

-

-

-

-

53. Tây Ninh

9,92

-

-

-

2.000,00

637,00

-

137

54. TP Đà Nẵng

48,79

-

3,38

-

-

10,00

-

30

55. Tuyên Quang

106,32

1,10

53,74

12,71

-

-

-

43

56. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

57. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

58. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

59. Thừa Thiên Huế

41,70

-

139,82

8,13

-

-

-

-

60. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

61. VQG Bạch Mã

0,80

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Tam Đảo

0,28

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

69. Yên Bái

62,56

-

81,20

29,80

-

-

-

-

Tổng số

1.744,06

61,43

2.217,79

345,17

24.888,00

2.739,00

106

4.353


Số lượt đọc:  38  -  Cập nhật lần cuối:  16/06/2009 09:30:39 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH