Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu trong tháng 5 năm 2009
   
09:30' AM - Thứ ba, 16/06/2009
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

12,38

1,68

-

-

-

-

4. Bắc Giang

46,28

1,96

7,95

5,34

-

-

-

18

5. Bắc Kạn

36,87

6,06

65,25

5,25

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

0,17

0,17

3,37

3,37

-

-

-

-

8. Bình Phước

63,42

0,11

71,17

18,07

-

6,00

-

16

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

137,46

0,85

60,23

3,84

9.600,00

37,00

11

42

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

4,81

-

22,55

7,22

-

20,00

-

-

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

174,28

6,09

222,40

27,43

-

-

-

30

16. Đồng Nai

3,21

-

9,32

2,57

-

183,00

13

42

17. Đăk Nông

-

-

54,66

-

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

0,57

0,57

-

-

-

418

19. Gia Lai

129,49

7,15

76,47

41,71

-

-

-

8

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

20,64

-

23,43

-

73,00

-

-

-

22. TP HCM

5,20

-

2,14

2,14

-

429,00

26

315

23. Hải Dương

-

-

5,82

2,40

-

55,00

55

49

24. Hà Giang

52,43

19,92

47,00

18,23

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tĩnh

-

-

369,81

-

-

-

-

35

29. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Kiên Giang

4,65

-

0,40

-

-

-

-

-

31. Khánh Hòa

0,81

-

82,54

2,77

11.920,00

-

-

-

32. Kon Tum

20,51

1,15

51,87

4,31

-

16,00

-

67

33. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

34. Lào Cai

3,99

-

7,30

1,60

-

-

-

-

35. Lai Châu

0,19

-

19,85

9,96

-

-

-

75

36. Lâm Đồng

211,00

-

130,08

1,52

485,00

9,00

-

2

37. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

38. Nghệ An

117,79

9,62

151,00

11,46

-

206,00

-

66

39. Ninh Bình

-

-

31,16

21,96

-

1.101,00

-

35

40. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

221

41. Ninh Thuận

33,14

2,25

45,58

3,97

810,00

9,00

-

5

42. Phú Thọ

3,60

-

78,80

53,30

-

21,00

1

64

43. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Ngãi

5,87

1,29

17,86

5,16

-

-

-

-

47. Quảng Ninh

122,68

3,17

-

-

-

-

-

713

48. Quảng Trị

150,43

-

-

-

-

-

-

44

49. Sơn La

-

-

63,29

-

-

-

-

22

50. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Thanh Hóa

76,17

-

147,20

-

-

-

-

1.857

52. Thái Nguyên

48,60

0,54

58,20

38,70

-

-

-

-

53. Tây Ninh

9,92

-

-

-

2.000,00

637,00

-

137

54. TP Đà Nẵng

48,79

-

3,38

-

-

10,00

-

30

55. Tuyên Quang

106,32

1,10

53,74

12,71

-

-

-

43

56. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

57. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

58. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

59. Thừa Thiên Huế

41,70

-

139,82

8,13

-

-

-

-

60. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

61. VQG Bạch Mã

0,80

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Tam Đảo

0,28

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

69. Yên Bái

62,56

-

81,20

29,80

-

-

-

-

Tổng số

1.744,06

61,43

2.217,79

345,17

24.888,00

2.739,00

106

4.353

Số lượt đọc:  25  -  Cập nhật lần cuối:  16/06/2009 09:30:39 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011