Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu trong tháng 5 năm 2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

1,83

-

6,47

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

24,00

-

80,00

10,00

-

15

3. Bình Dương

-

-

1,26

1,26

-

-

-

-

4. Bắc Giang

31,82

2,22

1,32

0,65

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

32,01

14,35

91,93

18,06

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

8,93

-

2,10

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

75,66

-

56,81

40,40

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

160,98

0,39

51,79

2,34

664,00

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

-

-

0,20

-

-

-

-

6

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

-

38,09

0,55

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

-

-

-

-

-

-

-

-

16. Đồng Nai

7,23

1,77

11,12

0,22

-

14,00

-

14

17. Đăk Nông

36,66

0,52

57,07

34,97

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

61,45

2,88

78,86

65,17

2.271,00

90,00

-

116

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

38,45

-

27,01

-

182,00

-

-

52

22. TP HCM

6,92

-

46,92

17,51

-

27,00

6

-

23. Hải Dương

-

-

0,67

-

-

-

-

-

24. Hà Giang

23,65

2,32

17,09

11,77

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

36,54

2,30

7,99

1,78

-

-

-

60

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

0,84

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

6,85

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

0,47

-

71,58

4,83

6.520,00

-

-

-

33. Kon Tum

77,96

12,15

30,17

2,69

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

22,81

16,75

5,52

5,52

-

-

-

-

36. Lai Châu

1,14

-

3,35

-

-

-

-

111

37. Lâm Đồng

120,44

0,32

106,11

1,68

3.680,00

-

-

-

38. Lạng Sơn

36,30

3,02

14,78

14,57

-

-

-

48

39. Nghệ An

154,03

22,06

194,47

17,75

-

1,00

-

426

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

17,38

0,11

44,17

3,80

-

-

-

-

43. Phú Thọ

33,20

-

29,60

5,30

-

9,00

-

13

44. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

62,00

-

357,15

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

59,66

2,96

27,07

8,18

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

95,01

6,89

-

-

-

-

-

419

49. Quảng Trị

245,15

9,02

-

-

-

-

-

1.088

50. Sơn La

-

-

35,55

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

122,50

-

121,67

-

-

-

-

827

53. Thái Nguyên

88,47

3,72

55,32

37,27

-

-

-

-

54. Tây Ninh

2,56

-

0,68

-

-

-

-

61

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

-

-

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

-

-

-

-

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

0,29

0,29

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

4,80

-

-

-

23,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

0,08

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

0,07

0,07

-

-

-

9,00

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

-

1,91

-

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,21

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

1.673,14

103,82

1.621,01

296,56

13.420,00

160,00

6

3.256


Số lượt đọc:  26  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 11:08:26 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH