Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu trong tháng 4 năm 2010
   
10:08' AM - Thứ tư, 23/06/2010
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

8,85

1,50

83,02

8,35

-

1,00

1

-

3. Bình Dương

7,39

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

50,32

10,18

6,68

1,74

-

-

-

28

5. Bắc Kạn

75,07

25,32

27,50

14,45

-

12,00

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

0,15

0,15

15,83

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

130,98

0,47

80,39

30,69

-

-

-

3

9. Bà Rịa V.Tàu

2,23

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

127,05

0,82

47,43

2,93

38.500,00

38,00

-

74

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

1,86

0,21

0,89

-

-

4,00

-

3

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

6,16

4,71

6,09

0,60

-

-

-

-

16. Đăk Lăk

112,31

4,78

121,97

10,33

-

7,00

-

34

17. Đồng Nai

27,34

-

28,76

0,91

-

150,00

-

31

18. Đăk Nông

36,09

1,48

13,07

5,49

-

1,00

-

45

19. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

10,00

-

3

20. Gia Lai

108,14

2,67

107,14

13,39

-

15,00

-

90

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

22. Hòa Bình

18,20

14,49

12,52

-

-

-

-

-

23. TP HCM

3,97

-

4,41

1,88

-

61,00

3

-

24. Hải Dương

2,05

-

6,19

2,33

-

-

-

-

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

4,60

-

-

-

-

22

30. Hưng Yên

1,26

1,26

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

6,07

-

27,37

4,88

800,00

-

-

-

33. Kon Tum

3,38

-

33,63

0,79

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

1,46

0,09

3,39

0,82

-

-

-

-

36. Lai Châu

0,33

-

19,96

0,50

-

1,00

-

4

37. Lâm Đồng

69,91

0,49

84,40

2,25

3.500,00

-

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

123,78

-

107,35

3,00

-

9,00

7

64

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

0,09

0,09

-

-

-

186

42. Ninh Thuận

-

-

-

-

-

-

-

-

43. Phú Thọ

1,80

-

5,30

1,90

-

4,00

-

10

44. Phú Yên

50,63

1,10

52,59

7,87

16.313,00

26,00

12

34

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

38,83

-

121,34

0,32

-

-

-

3

47. Quảng Ngãi

7,11

-

33,27

2,02

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

67,50

2,04

-

-

-

-

-

314

49. Quảng Trị

129,04

6,79

-

-

-

-

-

155

50. Sơn La

10,48

-

14,67

-

-

1,00

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

77,88

-

110,14

-

-

-

-

191

55. Thái Nguyên

115,91

50,55

-

-

-

-

-

-

56. Tây Ninh

9,31

-

3,54

-

120,00

14,00

-

96

57. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

58. Tuyên Quang

74,95

7,66

54,56

20,92

-

-

-

-

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

11,26

-

50,02

3,02

-

-

-

132

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

73. Yên Bái

13,40

-

18,54

3,99

-

-

-

-

Tổng số

1.532,45

136,76

1.306,65

145,46

59.233,00

354,00

23

1.521

Số lượt đọc:  13  -  Cập nhật lần cuối:  23/06/2010 10:08:59 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011