Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu trong tháng 4 năm 2008
   
10:41' AM - Thứ năm, 26/06/2008
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

4,68

-

21,93

-

1.000,00

-

-

140

3. Bình Dương

3,00

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

27,23

3,87

16,52

8,07

216,00

40,00

-

-

5. Bắc Kạn

78,33

3,20

49,49

10,02

-

4,00

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

7,96

5,50

-

-

-

-

8. Bình Phước

35,98

0,19

41,60

32,23

-

2,00

-

3

9. Bà Rịa V.Tàu

0,19

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

169,08

0,49

26,62

1,66

2.159,00

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

16,17

-

1,58

0,70

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

2,34

0,30

26,86

7,70

-

7,00

-

73

15. Đăk Lăk

212,61

6,90

206,14

29,11

-

3,00

-

8

16. Đồng Nai

9,22

-

13,52

-

-

56,00

-

16

17. Đăk Nông

66,44

4,82

69,33

28,05

-

-

-

10

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

169,48

11,08

124,89

56,92

10.260,00

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

19,29

-

13,87

-

-

-

-

-

22. TP HCM

3,03

-

31,81

6,24

-

7,00

-

70

23. Hải Dương

-

-

9,35

-

-

-

-

356

24. Hà Giang

60,72

15,58

12,06

4,74

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

4,00

-

-

-

-

17,00

-

15

29. Hà Tĩnh

160,56

-

-

-

-

-

-

161

30. Hưng Yên

-

-

2,27

1,76

-

-

-

-

31. Kiên Giang

3,04

-

1,14

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

9,72

0,52

49,39

1,61

1.600,00

-

-

-

33. Kon Tum

18,34

2,14

14,83

0,19

-

3,00

-

5

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

3,31

0,13

0,05

0,05

-

-

-

-

36. Lai Châu

5,40

1,21

32,23

3,93

-

-

-

36

37. Lâm Đồng

406,25

-

122,97

2,72

4.430,00

10,00

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

133,81

9,80

170,79

17,74

-

-

-

318

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

17,79

12,86

41,83

4,99

-

-

-

-

43. Phú Thọ

3,80

-

3,00

-

-

3,00

-

7

44. Phú Yên

18,85

1,73

82,92

46,28

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

119,46

-

302,63

-

-

7,00

-

77

47. Quảng Ngãi

14,73

-

9,00

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

16,27

1,38

-

-

-

-

-

-

49. Quảng Trị

105,53

15,86

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

57,50

-

91,81

-

-

-

-

634

53. Thái Nguyên

69,70

0,98

88,62

51,92

-

-

-

-

54. Tây Ninh

1,57

-

0,37

-

-

51,00

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

79,32

0,83

52,83

18,63

-

3,00

-

177

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

29,04

-

91,79

8,31

-

20,00

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

0,34

-

-

-

25,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

0,04

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

4,18

-

14,57

9,93

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

2.160,30

93,87

1.846,61

359,00

19.690,00

233,00

-

2.104

Số lượt đọc:  12  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 10:41:14 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008