Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu trong tháng 4 năm 2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

4,68

-

21,93

-

1.000,00

-

-

140

3. Bình Dương

3,00

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

27,23

3,87

16,52

8,07

216,00

40,00

-

-

5. Bắc Kạn

78,33

3,20

49,49

10,02

-

4,00

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

7,96

5,50

-

-

-

-

8. Bình Phước

35,98

0,19

41,60

32,23

-

2,00

-

3

9. Bà Rịa V.Tàu

0,19

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

169,08

0,49

26,62

1,66

2.159,00

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

16,17

-

1,58

0,70

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

2,34

0,30

26,86

7,70

-

7,00

-

73

15. Đăk Lăk

212,61

6,90

206,14

29,11

-

3,00

-

8

16. Đồng Nai

9,22

-

13,52

-

-

56,00

-

16

17. Đăk Nông

66,44

4,82

69,33

28,05

-

-

-

10

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

169,48

11,08

124,89

56,92

10.260,00

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

19,29

-

13,87

-

-

-

-

-

22. TP HCM

3,03

-

31,81

6,24

-

7,00

-

70

23. Hải Dương

-

-

9,35

-

-

-

-

356

24. Hà Giang

60,72

15,58

12,06

4,74

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

4,00

-

-

-

-

17,00

-

15

29. Hà Tĩnh

160,56

-

-

-

-

-

-

161

30. Hưng Yên

-

-

2,27

1,76

-

-

-

-

31. Kiên Giang

3,04

-

1,14

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

9,72

0,52

49,39

1,61

1.600,00

-

-

-

33. Kon Tum

18,34

2,14

14,83

0,19

-

3,00

-

5

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

3,31

0,13

0,05

0,05

-

-

-

-

36. Lai Châu

5,40

1,21

32,23

3,93

-

-

-

36

37. Lâm Đồng

406,25

-

122,97

2,72

4.430,00

10,00

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

133,81

9,80

170,79

17,74

-

-

-

318

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

17,79

12,86

41,83

4,99

-

-

-

-

43. Phú Thọ

3,80

-

3,00

-

-

3,00

-

7

44. Phú Yên

18,85

1,73

82,92

46,28

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

119,46

-

302,63

-

-

7,00

-

77

47. Quảng Ngãi

14,73

-

9,00

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

16,27

1,38

-

-

-

-

-

-

49. Quảng Trị

105,53

15,86

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

57,50

-

91,81

-

-

-

-

634

53. Thái Nguyên

69,70

0,98

88,62

51,92

-

-

-

-

54. Tây Ninh

1,57

-

0,37

-

-

51,00

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

79,32

0,83

52,83

18,63

-

3,00

-

177

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

29,04

-

91,79

8,31

-

20,00

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

0,34

-

-

-

25,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

0,04

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

4,18

-

14,57

9,93

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

2.160,30

93,87

1.846,61

359,00

19.690,00

233,00

-

2.104


Số lượt đọc:  27  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 10:41:14 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH