Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu trong tháng 12 năm 2009
   
01:28' PM - Thứ năm, 07/01/2010
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

278,00

1

795

2. Bình Định

-

-

28,85

-

-

-

-

28

3. Bình Dương

-

-

13,42

4,09

-

-

-

-

4. Bắc Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

72,25

7,28

78,41

17,83

-

1,00

-

2

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

0,42

0,42

0,41

0,33

-

-

-

-

8. Bình Phước

74,39

-

61,86

14,45

-

2,00

-

26

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

109,71

0,25

58,22

7,38

99.000,00

43,00

-

87

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

5,73

3,23

22,54

-

-

6,00

-

9

13. Cà Mau

28,68

-

-

-

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

2,03

0,90

22,27

6,58

-

-

-

-

16. Đăk Lăk

47,40

9,66

129,63

17,00

-

-

-

-

17. Đồng Nai

20,30

-

23,91

0,75

-

2,00

-

45

18. Đăk Nông

100,28

2,80

62,71

38,04

-

1,00

-

95

19. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

20. Gia Lai

95,90

9,40

181,26

83,34

7.000,00

-

-

78

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

22. Hòa Bình

62,32

14,00

3,25

3,25

20,00

-

-

-

23. TP HCM

-

-

0,43

0,43

-

475,00

-

335

24. Hải Dương

7,07

-

-

-

-

-

-

15

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

-

-

-

-

-

-

-

-

33. Kon Tum

-

-

-

-

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

2,23

-

5,79

3,78

-

-

-

-

36. Lai Châu

11,76

-

22,94

-

1.266,00

-

-

-

37. Lâm Đồng

140,87

-

178,14

16,48

70,00

19,00

1

7

38. Lạng Sơn

40,90

8,09

60,40

49,79

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

1,84

1,83

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

9,81

1,07

38,75

1,27

350,00

-

-

-

43. Phú Thọ

11,90

-

24,50

10,20

-

28,00

-

-

44. Phú Yên

40,36

4,36

105,09

43,95

23.310,00

68,00

26

40

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

-

-

-

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

81,95

8,71

-

-

-

-

-

511

49. Quảng Trị

199,59

-

-

-

-

-

-

71

50. Sơn La

-

-

40,37

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

55. Thái Nguyên

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tây Ninh

0,56

0,11

-

-

-

217,00

-

23

57. TP Đà Nẵng

19,92

-

-

-

-

-

-

-

58. Tuyên Quang

114,93

13,05

40,68

15,34

-

-

-

34

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

10,77

-

82,49

1,00

-

17,00

17

-

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

1,00

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

73. Yên Bái

93,55

-

68,72

17,04

-

-

-

379

Tổng số

1.405,58

83,33

1.356,88

354,15

131.016,00

1.158,00

45

2.579

Số lượt đọc:  14  -  Cập nhật lần cuối:  07/01/2010 01:28:23 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 5 năm 2010  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 5 năm 2010  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 4 năm 2010  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 4 năm 2010  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 3 năm 2010  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 3 năm 2010  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 2 năm 2010