Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu trong tháng 12 năm 2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

5,90

-

1,13

-

180,00

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

14,49

5,52

11,57

1,19

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

2,30

2,30

5,15

5,15

-

-

-

-

8. Bình Phước

91,56

-

61,51

8,91

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

2,67

-

0,20

-

100,00

129,00

-

-

10. Bình Thuận

66,08

3,38

48,74

1,04

10.596,00

14,00

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

1,46

-

1,11

0,99

-

-

-

-

13. Cà Mau

33,63

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

9,72

-

9,54

1,23

-

11,00

-

11

15. Đăk Lăk

-

-

-

-

-

-

-

-

16. Đồng Nai

3,90

0,83

12,19

0,01

-

33,00

1

2

17. Đăk Nông

25,73

2,91

48,22

9,19

-

-

-

5

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

37,41

2,99

156,77

44,56

-

-

-

86

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

20

21. Hòa Bình

30,32

2,34

120,54

8,64

65,00

-

-

-

22. TP HCM

1,04

-

11,15

1,02

-

16,00

2

146

23. Hải Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

0,20

-

-

-

-

9

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

1,04

-

2,20

2,20

-

-

-

31

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

209

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

2,96

-

0,12

-

-

-

-

24

32. Khánh Hòa

20,16

11,59

72,90

4,57

18.750,00

-

-

-

33. Kon Tum

37,79

1,06

81,62

3,52

-

-

-

16

34. Long An

0,52

-

7,74

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

6,93

6,31

3,20

1,13

-

-

-

-

36. Lai Châu

4,04

-

7,26

0,91

2.330,00

3,00

-

45

37. Lâm Đồng

61,14

0,65

40,96

1,26

3.318,00

26,00

3

23

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

99,49

12,92

134,25

15,57

-

480,00

-

84

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

425

41. Nam Định

-

-

2,35

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

9,46

0,23

45,34

5,49

810,00

-

-

-

43. Phú Thọ

18,10

-

20,70

4,70

-

4,00

-

10

44. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

30,54

-

177,00

-

-

17,00

-

175

47. Quảng Ngãi

12,89

0,43

8,71

0,73

-

-

-

7

48. Quảng Ninh

34,69

-

34,69

-

-

-

-

530

49. Quảng Trị

71,74

-

-

-

-

-

-

95

50. Sơn La

-

-

33,34

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

37,30

3,29

43,56

23,59

-

-

-

23

54. Tây Ninh

2,09

-

2,30

-

-

72,00

-

52

55. TP Đà Nẵng

30,25

-

2,03

-

-

-

-

13

56. Tuyên Quang

171,86

4,79

44,65

26,38

-

-

-

-

57. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

58. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

59. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

33,84

-

87,06

2,12

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

4,40

3,73

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

4,00

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

4,03

-

55,70

13,80

-

-

-

-

Tổng số

1.021,07

61,54

1.400,10

191,63

36.149,00

805,00

6

2.042


Số lượt đọc:  46  -  Cập nhật lần cuối:  03/02/2009 09:47:08 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH