Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2009
   
03:55' PM - Thứ ba, 08/12/2009
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

391

2. Bình Định

12,94

-

-

-

-

-

-

64

3. Bình Dương

-

-

24,38

3,24

-

114,00

-

141

4. Bắc Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

57,82

15,80

91,97

23,15

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

3,01

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

44,06

-

79,55

11,50

-

35,00

-

21

9. Bà Rịa V.Tàu

4,09

0,51

-

-

900,00

-

-

-

10. Bình Thuận

58,26

0,39

67,70

12,42

3.910,00

10,00

-

369

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

28,06

20,25

2,25

0,19

-

4,00

-

23

13. Cà Mau

7,25

-

-

-

-

17,00

-

16

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

0,91

-

24,60

1,54

-

5,00

5

5

16. Đăk Lăk

133,11

4,06

164,91

7,39

-

-

-

-

17. Đồng Nai

3,27

-

8,07

0,22

-

27,00

-

2

18. Đăk Nông

-

-

104,86

-

-

15,00

-

79

19. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

20. Gia Lai

27,54

1,01

67,21

23,25

17.500,00

2,00

-

56

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

90

22. Hòa Bình

23,33

-

22,29

-

-

-

-

-

23. TP HCM

-

-

5,62

-

-

14,00

6

145

24. Hải Dương

1,90

1,10

2,70

-

-

-

-

-

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

3,66

-

0,44

-

-

-

-

4

32. Khánh Hòa

39,83

-

45,18

2,47

-

-

-

-

33. Kon Tum

0,98

-

27,42

0,61

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

5,77

-

3,65

3,28

-

-

-

-

36. Lai Châu

8,80

-

5,99

1,25

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

195,09

3,37

125,31

5,05

4.970,00

43,00

-

21

38. Lạng Sơn

51,44

4,91

32,14

25,71

-

-

-

305

39. Nghệ An

142,08

13,14

120,86

23,24

-

-

-

11

40. Ninh Bình

-

-

6,30

6,30

-

-

-

109

41. Nam Định

-

-

1,95

1,95

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

437,00

-

24,59

0,23

200,00

-

-

7

43. Phú Thọ

8,80

-

47,90

23,20

-

2,00

-

42

44. Phú Yên

53,19

4,41

70,21

30,08

79.480,00

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

3,67

-

15,36

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

92,32

0,12

-

-

-

-

-

499

49. Quảng Trị

-

-

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

75,49

-

37,04

-

-

-

-

114

55. Thái Nguyên

6,20

6,20

68,51

44,29

-

-

-

14

56. Tây Ninh

7,17

0,76

0,41

-

-

115,00

-

123

57. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

58. Tuyên Quang

108,11

7,36

60,46

25,93

-

-

-

15

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

5,95

-

39,52

3,01

-

7,00

7

44

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

1,57

-

1,20

0,22

-

6,00

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

73. Yên Bái

-

-

16,76

5,78

-

-

-

-

Tổng số

1.652,67

83,39

1.417,31

285,50

106.960,00

416,00

18

2.709

Số lượt đọc:  9  -  Cập nhật lần cuối:  08/12/2009 03:55:45 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011