Lâm sản bị tịch thu

Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

38,74

-

36,07

1,79

675.000,00

7,00

-

30

3. Bình Dương

-

-

12,08

12,08

-

-

-

-

4. Bắc Giang

26,37

1,53

15,60

2,18

-

-

-

101

5. Bắc Kạn

56,74

1,67

97,21

14,47

-

1,00

-

2

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

2,30

2,30

5,15

5,15

-

-

-

-

8. Bình Phước

36,21

8,10

69,36

16,86

-

7,00

-

62

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

80,24

1,70

44,18

1,68

16.362,00

124,00

9

205

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

0,58

-

0,96

-

-

6,00

6

2

13. Cà Mau

47,28

-

-

-

900,00

-

-

-

14. Điện Biên

7,05

7,05

5,42

3,75

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

58,70

0,36

132,63

4,58

-

-

-

143

16. Đồng Nai

21,84

-

14,35

-

-

2,00

-

59

17. Đăk Nông

19,01

0,57

65,75

18,26

-

1,00

-

135

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

51,00

-

15

19. Gia Lai

35,70

0,53

114,61

43,91

4.050,00

67,00

-

150

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

36,28

-

10,73

-

-

-

-

36

22. TP HCM

-

-

3,76

-

-

313,00

10

100

23. Hải Dương

5,70

-

0,65

-

-

122,00

-

472

24. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

15,59

-

5,42

-

-

-

-

29

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

75

30. Hưng Yên

-

-

0,65

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

0,80

-

-

-

-

-

-

58

32. Khánh Hòa

23,82

2,44

118,24

2,43

600,00

12,00

9

26

33. Kon Tum

16,29

1,95

43,85

8,01

-

1,00

-

48

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

3,37

3,37

1,99

1,70

-

-

-

-

36. Lai Châu

4,41

-

14,04

1,97

-

-

-

17

37. Lâm Đồng

258,06

1,64

79,71

6,85

2.896,00

4,00

3

17

38. Lạng Sơn

7,78

7,64

21,47

19,02

-

-

-

-

39. Nghệ An

102,89

19,45

92,52

18,01

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

1,16

-

-

-

-

40

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

540

42. Ninh Thuận

4,12

2,01

13,77

3,67

-

-

-

-

43. Phú Thọ

11,20

-

30,00

3,90

-

3,00

-

38

44. Phú Yên

69,27

0,13

61,48

53,53

15.272,00

-

-

56

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

65,30

-

187,60

-

-

2,00

-

13

47. Quảng Ngãi

6,76

0,94

11,01

1,69

-

-

-

7

48. Quảng Ninh

48,86

5,08

-

-

-

-

-

1.777

49. Quảng Trị

138,06

-

-

-

-

-

-

293

50. Sơn La

-

-

17,74

-

-

2,00

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

108,98

1,31

56,85

38,30

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

-

0,07

-

-

49,00

-

76

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

214,84

0,13

31,04

16,14

-

12,00

-

56

57. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

58. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

59. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

33,10

-

154,56

-

-

-

-

37

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

4,67

0,45

4,13

4,13

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

0,09

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

2,14

-

-

-

-

1,00

1

1

66. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

1,11

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

39,09

9,28

10,96

4,58

-

1,00

1

2

70. Yên Bái

2,74

-

20,87

5,66

-

-

-

2

Tổng số

1.655,99

79,63

1.607,73

314,30

715.080,00

788,00

39

4.717


Số lượt đọc:  28  -  Cập nhật lần cuối:  07/01/2009 03:22:56 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH