Đăng nhập 
Trang chủGiới thiệuTin tức sự kiệnThông báoLiên hệDanh bạ điện thoại
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KL
Ý kiến phản hồi
Không tìm thấy bài viết nào!
Liên kết web
Thống kê lượt truy cập
Số lượt truy cập: 1.653.498

Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011

   
02:27' PM - Thứ ba, 08/11/2011
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

40,86

-

-

286,00

-

532

2. Bình Định

16,55

3,76

191,95

60,26

-

1,00

1

125

3. Bình Dương

14,19

2,95

68,26

8,39

-

36,00

16

273

4. Bắc Giang

215,38

26,51

21,51

10,17

1.200,00

-

-

76

5. Bắc Kạn

290,15

45,13

264,15

123,53

-

8,00

-

85

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

838,19

-

344,79

54,93

-

1,00

-

484

9. Bà Rịa V.Tàu

45,57

-

19,43

-

-

30,00

-

-

10. Bình Thuận

731,87

13,37

462,53

41,24

520,00

1.142,00

38

179

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

227,72

152,10

19,22

11,08

-

17,00

-

160

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

65,08

3,69

95,73

14,73

4.402,00

34,00

23

190

16. Đăk Lăk

1.207,77

194,58

1.145,48

244,05

-

84,00

-

385

17. Đồng Nai

42,40

3,02

141,66

5,55

360,00

3.982,00

15

196

18. Đăk Nông

353,27

15,82

233,34

30,76

-

7,00

-

81

19. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

20. Gia Lai

1.135,46

42,27

1.404,86

488,53

46.750,00

133,00

-

218

21. Hậu Giang

0,08

-

-

-

-

-

-

57

22. Hòa Bình

63,00

5,34

59,29

11,09

-

-

-

18

23. TP HCM

4,45

0,66

114,70

19,71

-

1.726,00

7

3.186

24. Hải Dương

16,33

1,89

13,46

8,43

-

964,00

295

584

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

40

27. TP Hà Nội

98,17

56,50

-

-

-

160,00

-

107

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

660,36

5,62

-

-

-

151

30. Hưng Yên

3,71

3,71

-

-

-

2,00

-

6

31. Kiên Giang

0,28

-

-

-

-

3,00

3

7

32. Khánh Hòa

77,18

0,74

326,99

21,83

9.035,00

199,00

38

46

33. Kon Tum

297,62

36,18

705,67

157,55

-

5,00

-

7

34. Long An

-

-

-

-

-

7,00

-

26

35. Lào Cai

10,48

9,06

85,92

4,17

-

-

-

18

36. Lai Châu

16,68

0,34

81,72

21,78

20.416,00

44,00

-

334

37. Lâm Đồng

1.403,40

18,91

1.158,93

42,41

35.000,00

558,00

4

298

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

1.051,63

32,93

1.374,94

44,15

-

1.922,00

-

2.386

40. Ninh Bình

-

-

14,90

9,92

-

5,00

-

238

41. Nam Định

0,21

-

5,06

3,92

-

-

-

1.069

42. Ninh Thuận

92,38

7,85

173,06

33,62

375,00

12,00

6

-

43. Phú Thọ

23,20

4,80

82,50

39,40

-

220,00

6

108

44. Phú Yên

100,56

15,07

492,94

164,07

65.691,00

39,00

19

99

45. Quảng Bình

283,95

19,22

1.421,84

92,36

-

202,00

-

1.604

46. Quảng Nam

1.357,55

3,41

1.164,14

55,76

-

34,00

4

389

47. Quảng Ngãi

56,46

0,10

176,71

8,09

-

3,00

-

217

48. Quảng Ninh

281,74

10,30

-

-

-

-

-

5.770

49. Quảng Trị

722,43

-

-

-

-

-

-

709

50. Sơn La

6,52

-

-

-

-

8,00

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

443,61

-

554,67

-

-

499,00

-

3.816

55. Thái Nguyên

924,11

-

-

-

-

-

-

193

56. Tây Ninh

43,84

1,86

2,70

0,29

6.800,00

134,00

-

279

57. TP Đà Nẵng

13,95

-

45,41

-

-

145,00

-

33

58. Tuyên Quang

493,90

147,09

337,92

211,71

-

8,00

-

147

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

142,63

29,70

503,77

38,38

-

779,00

18

641

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

11,00

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

1,34

-

0,09

-

-

2,00

-

-

67. VQG Cát Tiên

4,86

0,55

-

-

-

65,00

-

100

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

1,09

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

204,28

121,67

163,54

105,57

-

9,00

-

13

73. Yên Bái

55,43

1,47

140,05

53,08

-

-

-

-

Tổng số

13.480,65

1.032,55

14.326,05

2.246,13

190.549,00

13.515,00

493

25.680

Số lượt đọc:  11  -  Cập nhật lần cuối:  08/11/2011 02:27:41 PM
Bài mới:  
Bài đã đăng:
THỜI TIẾT
THÔNG BÁO

Đã quá thời hạn vẫn còn một số Chi cục Kiểm lâm chưa báo cáo số liệu hiện trạng rừng năm 2011, đề nghị khẩn trương báo cáo để Cục tổng hợp trình Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

PHIM PHÓNG SỰ
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 1  
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 2  
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 3  
TIN TỨC

Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT, ngày 07/5/2012 hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng

Công điện KHẨN về phòng cháy chữa cháy rừng

Phân công thực hiện Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 cho các đơn vị trực thuộc Bộ

Nghị định số 26/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền và kinh phí phục vụ việc tiếp nhận, thu gom, phân loại, bảo quản, thanh lý, tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

Nghị định số 25/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

Hội thảo về định hướng tái cơ cấu ngành Lâm nghiệp

Phấn đấu nâng độ che phủ rừng lên 45% vào năm 2020

Ngày 02/3/2012 tại Hà Nội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã thảo luận các giải pháp bảo vệ và phát triển rừng