Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2009
   
04:50' PM - Thứ tư, 11/11/2009
Đơn vị Gỗ trogn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

995

2. Bình Định

237,01

-

80,06

-

-

1,00

-

207

3. Bình Dương

77,22

-

204,74

32,99

-

1,00

1

155

4. Bắc Giang

385,70

21,74

78,41

40,60

-

-

-

38

5. Bắc Kạn

441,37

151,78

854,12

145,38

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

22,13

9,18

42,19

34,02

-

-

-

94

8. Bình Phước

753,85

5,00

726,29

261,26

-

173,00

-

471

9. Bà Rịa V.Tàu

20,17

4,17

12,52

0,78

4.450,00

27,00

-

46

10. Bình Thuận

637,50

20,02

468,49

27,68

35.064,00

340,00

52

126

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

43,95

13,43

63,19

19,23

-

243,00

-

122

13. Cà Mau

218,89

-

-

-

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

65,40

5,59

161,83

68,17

-

101,00

75

212

16. Đăk Lăk

1.310,10

82,26

1.516,78

182,27

-

91,00

-

985

17. Đồng Nai

106,73

0,34

244,68

9,69

3.080,00

953,00

29

114

18. Đăk Nông

416,27

10,35

460,26

110,64

-

19,00

-

317

19. Đồng Tháp

-

-

0,57

0,57

-

-

-

1.476

20. Gia Lai

864,04

29,38

783,58

292,56

25.852,00

60,00

-

304

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

3,00

3

184

22. Hòa Bình

188,76

11,49

237,05

9,27

165,00

-

-

343

23. TP HCM

59,86

-

84,81

36,49

-

913,00

91

1.770

24. Hải Dương

27,85

4,99

29,16

14,17

-

55,00

55

71

25. Hà Giang

320,64

66,82

246,89

68,35

-

-

-

19

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

594

27. TP Hà Nội

118,96

22,96

37,41

13,74

-

1.819,00

228

355

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

1.305,09

-

-

-

-

598

30. Hưng Yên

7,95

-

13,59

7,51

-

-

-

-

31. Kiên Giang

20,44

-

4,53

-

-

6,00

6

95

32. Khánh Hòa

59,37

1,61

590,19

39,90

41.545,00

6,00

4

11

33. Kon Tum

391,86

32,15

471,52

43,77

-

52,00

-

216

34. Long An

6,88

-

5,74

-

-

-

-

891

35. Lào Cai

56,66

8,14

43,55

18,53

-

3,00

-

1

36. Lai Châu

14,75

0,23

166,40

26,68

2.769,00

13,00

13

103

37. Lâm Đồng

2.153,69

7,71

1.083,00

31,71

36.578,00

48,00

12

123

38. Lạng Sơn

3.749,28

25,12

313,54

196,03

-

4,00

-

349

39. Nghệ An

1.021,73

126,17

1.368,21

202,96

-

1.153,00

-

1.822

40. Ninh Bình

1,40

-

97,49

29,50

-

1.174,00

-

973

41. Nam Định

0,25

0,25

30,49

13,85

-

-

-

240

42. Ninh Thuận

81,78

2,90

215,37

15,02

12.855,00

9,00

-

375

43. Phú Thọ

70,00

0,10

283,70

94,10

-

79,00

2

99

44. Phú Yên

364,15

18,20

526,07

177,92

259.723,00

57,00

8

1.123

45. Quảng Bình

-

-

686,49

37,22

-

-

-

462

46. Quảng Nam

769,42

-

2.318,12

-

-

42,00

-

190

47. Quảng Ngãi

154,14

5,42

237,39

19,50

-

54,00

-

293

48. Quảng Ninh

812,84

32,89

-

-

-

-

-

3.033

49. Quảng Trị

1.209,90

16,86

-

-

-

-

-

744

50. Sơn La

-

-

817,02

-

-

-

-

107

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

17,00

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

442,00

-

1.023,01

-

-

940,00

-

7.528

55. Thái Nguyên

643,02

18,26

340,84

225,66

-

-

-

82

56. Tây Ninh

41,00

-

10,35

2,77

2.600,00

1.195,00

-

883

57. TP Đà Nẵng

231,59

-

4,48

-

-

32,00

-

30

58. Tuyên Quang

971,00

46,00

493,00

144,00

-

-

-

295

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

222,80

-

748,92

61,58

-

286,00

-

122

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

5,03

-

1,78

-

-

2,00

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

0,59

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

3,37

0,34

22,51

3,08

2.000,00

37,00

2

22

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

17,65

-

29,80

-

-

-

-

55

71. VQG Tam Đảo

1,26

-

0,16

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

178,43

77,74

119,38

54,07

-

120,00

-

36

73. Yên Bái

167,65

2,70

389,56

94,61

-

-

-

-

Tổng số

20.188,28

882,29

20.094,32

2.907,83

426.681,00

10.128,00

581

29.897

Số lượt đọc:  6  -  Cập nhật lần cuối:  11/11/2009 04:50:03 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011