Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008
   
03:27' PM - Thứ tư, 27/08/2008
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

1,83

-

6,47

-

-

-

-

-

2. Bình Định

6,46

-

199,13

11,14

3.080,00

42,00

-

265

3. Bình Dương

12,98

6,71

29,13

10,26

-

12,00

-

29

4. Bắc Giang

161,99

20,65

74,45

37,21

1.065,00

46,00

-

-

5. Bắc Kạn

406,72

38,50

512,49

85,50

-

40,00

-

99

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

14,58

4,42

55,60

36,58

-

-

-

-

8. Bình Phước

299,07

0,47

386,36

175,56

-

159,00

-

152

9. Bà Rịa V.Tàu

17,76

1,44

1,69

-

3.495,00

34,00

5

2

10. Bình Thuận

783,97

6,60

253,27

18,82

13.181,00

90,00

3

221

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

100

12. Cao Bằng

27,69

0,31

20,03

1,29

-

12,00

12

44

13. Cà Mau

194,64

-

-

-

720,00

-

-

-

14. Điện Biên

11,08

1,10

134,98

20,85

-

78,00

30

268

15. Đăk Lăk

974,43

85,46

1.109,00

206,50

-

264,00

-

332

16. Đồng Nai

65,20

1,95

72,03

4,89

-

366,00

46

481

17. Đăk Nông

269,12

25,74

346,47

158,56

-

-

-

28

18. Đồng Tháp

-

-

4,62

4,62

-

-

-

64

19. Gia Lai

546,92

41,42

662,06

293,85

794.110,00

92,00

-

204

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

34

21. Hòa Bình

191,64

1,39

121,96

11,39

211,00

-

-

76

22. TP HCM

20,07

-

114,87

43,02

-

485,00

48

1.833

23. Hải Dương

9,66

-

16,09

3,94

-

32,00

32

694

24. Hà Giang

190,40

49,77

88,87

30,97

-

3,00

-

43

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

44

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

5,00

5

24.035

28. Hà Tây

88,13

8,70

22,65

2,33

25,00

17,00

-

75

29. Hà Tĩnh

947,25

-

-

-

-

-

-

2.071

30. Hưng Yên

0,54

0,54

3,11

1,76

-

-

-

-

31. Kiên Giang

16,17

-

9,02

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

68,31

2,74

461,00

69,94

22.145,00

-

-

83

33. Kon Tum

221,10

24,90

165,78

24,65

-

3,00

-

20

34. Long An

-

-

30,94

-

-

-

-

4

35. Lào Cai

74,79

19,67

100,98

39,07

-

-

-

-

36. Lai Châu

46,46

1,46

109,65

10,28

756,00

-

-

274

37. Lâm Đồng

1.360,70

11,82

813,95

20,56

90.132,00

168,00

60

232

38. Lạng Sơn

183,81

12,36

103,53

82,33

-

-

-

111

39. Nghệ An

1.005,38

94,87

1.166,71

117,76

-

1,00

-

4.015

40. Ninh Bình

-

-

48,76

13,57

-

-

-

2.049

41. Nam Định

-

-

12,77

8,41

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

109,57

25,51

224,53

19,12

1.600,00

-

-

-

43. Phú Thọ

122,20

-

135,50

27,40

-

35,00

-

60

44. Phú Yên

116,62

27,24

208,42

111,97

10.507,00

258,00

159

31

45. Quảng Bình

50,51

1,15

248,07

19,80

-

-

-

614

46. Quảng Nam

713,97

-

2.038,93

-

-

94,00

-

809

47. Quảng Ngãi

158,51

3,85

126,46

16,00

-

-

-

578

48. Quảng Ninh

364,55

25,77

68,66

-

-

-

-

6.963

49. Quảng Trị

927,06

49,06

-

-

-

-

-

2.745

50. Sơn La

-

-

128,23

-

-

-

-

28

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

73

52. Thanh Hóa

277,39

-

421,87

-

-

-

-

10.709

53. Thái Nguyên

529,07

59,60

381,37

268,67

-

-

-

-

54. Tây Ninh

36,04

-

16,91

1,52

-

452,00

-

305

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

351,69

3,38

97,14

39,69

-

3,00

-

285

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

129,58

7,58

546,18

80,11

-

55,00

-

129

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

10

62. VQG Bạch Mã

-

-

9,21

5,90

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

5,14

-

-

-

810,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,17

-

0,27

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

0,07

0,07

2,44

1,40

-

17,00

1

5

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

20,90

0,23

28,16

17,28

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,21

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

115,97

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

230,82

1,74

217,73

102,69

-

-

-

56

Tổng số

12.362,92

668,17

12.274,47

2.257,16

941.837,00

2.863,00

401

61.378

Số lượt đọc:  66  -  Cập nhật lần cuối:  27/08/2008 03:27:17 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008