Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008
   
01:50' PM - Thứ hai, 28/07/2008
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

1,83

-

6,47

-

-

-

-

-

2. Bình Định

5,34

-

131,37

11,14

3.080,00

42,00

-

265

3. Bình Dương

12,98

6,71

29,13

10,26

-

5,00

-

10

4. Bắc Giang

142,75

18,98

67,30

36,30

1.065,00

46,00

-

-

5. Bắc Kạn

380,41

34,23

395,98

70,58

-

40,00

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

14,58

4,42

53,00

34,58

-

-

-

-

8. Bình Phước

242,48

0,19

335,93

150,70

-

159,00

-

42

9. Bà Rịa V.Tàu

11,30

1,44

1,69

-

3.495,00

31,00

5

-

10. Bình Thuận

679,24

6,50

206,16

17,34

8.963,00

87,00

-

219

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

100

12. Cao Bằng

27,38

-

7,80

1,29

-

-

-

38

13. Cà Mau

156,94

-

-

-

720,00

-

-

-

14. Điện Biên

9,92

1,10

120,68

17,45

-

58,00

10

199

15. Đăk Lăk

535,41

60,85

488,52

73,10

-

4,00

-

38

16. Đồng Nai

61,27

1,95

43,32

4,89

-

244,00

42

453

17. Đăk Nông

242,78

23,58

288,54

138,14

-

-

-

28

18. Đồng Tháp

-

-

1,17

1,17

-

-

-

64

19. Gia Lai

491,69

36,08

545,84

252,72

568.360,00

92,00

-

168

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

19

21. Hòa Bình

166,73

1,39

112,27

11,39

182,00

-

-

76

22. TP HCM

20,07

-

111,77

43,02

-

216,00

18

1.082

23. Hải Dương

5,91

-

15,81

3,94

-

32,00

32

462

24. Hà Giang

190,40

49,77

88,87

30,97

-

3,00

-

43

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

44

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

5,00

5

24.035

28. Hà Tây

88,13

8,70

22,65

2,33

25,00

17,00

-

75

29. Hà Tĩnh

870,55

-

-

-

-

-

-

1.921

30. Hưng Yên

0,54

0,54

3,11

1,76

-

-

-

-

31. Kiên Giang

13,57

-

1,52

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

54,88

2,74

374,04

66,36

22.145,00

-

-

83

33. Kon Tum

214,91

23,60

116,03

22,78

-

3,00

-

20

34. Long An

-

-

30,94

-

-

-

-

4

35. Lào Cai

67,66

19,51

79,56

20,22

-

-

-

-

36. Lai Châu

43,15

1,21

100,80

8,78

-

-

-

249

37. Lâm Đồng

1.012,72

11,74

714,21

20,39

88.702,00

117,00

42

165

38. Lạng Sơn

148,18

11,00

80,78

63,85

-

-

-

95

39. Nghệ An

887,06

88,67

1.041,61

112,08

-

1,00

-

3.246

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

12,77

8,41

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

97,73

25,51

203,42

14,78

550,00

-

-

-

43. Phú Thọ

69,90

-

87,60

18,40

-

26,00

-

41

44. Phú Yên

116,62

27,24

208,42

111,97

10.507,00

258,00

159

31

45. Quảng Bình

50,51

1,15

248,07

19,80

-

-

-

614

46. Quảng Nam

407,67

-

1.393,98

-

-

45,00

-

433

47. Quảng Ngãi

136,75

3,04

88,15

13,95

-

-

-

578

48. Quảng Ninh

335,17

23,32

68,66

-

-

-

-

6.665

49. Quảng Trị

743,82

49,06

-

-

-

-

-

2.666

50. Sơn La

-

-

109,98

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

73

52. Thanh Hóa

277,39

-

421,87

-

-

-

-

10.709

53. Thái Nguyên

470,32

54,39

327,01

235,73

-

-

-

-

54. Tây Ninh

24,87

-

16,91

1,52

-

190,00

-

301

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

351,69

3,38

97,14

39,69

-

3,00

-

285

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

116,81

7,58

445,04

80,11

-

55,00

-

129

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

10

62. VQG Bạch Mã

-

-

9,21

5,90

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

5,14

-

-

-

810,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,17

-

0,27

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

0,07

0,07

1,40

1,40

-

13,00

1

4

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

19,54

0,23

28,16

17,28

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,21

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

115,97

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

64,55

-

69,24

25,25

-

-

-

-

Tổng số

10.089,69

609,87

9.570,14

1.821,72

708.604,00

1.792,00

314

55.778

Số lượt đọc:  41  -  Cập nhật lần cuối:  28/07/2008 01:50:49 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008