Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 5 năm 2010
   
10:32' AM - Thứ tư, 23/06/2010
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

0,32

-

-

-

-

18

2. Bình Định

20,77

7,53

153,40

30,69

-

2,00

2

-

3. Bình Dương

27,92

-

43,72

11,86

-

355,00

-

581

4. Bắc Giang

167,61

13,28

13,94

3,03

-

-

-

48

5. Bắc Kạn

276,25

59,24

269,25

83,08

-

14,00

-

38

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

6,32

0,49

25,24

5,60

-

-

-

-

8. Bình Phước

524,35

0,60

377,66

115,42

-

100,00

-

102

9. Bà Rịa V.Tàu

19,43

-

1,53

-

24.000,00

6,00

-

-

10. Bình Thuận

499,23

19,39

585,20

17,15

40.945,00

215,00

8

435

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

20,49

1,28

13,72

3,68

960,00

37,00

-

55

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

22,85

5,84

65,67

7,94

-

15,00

5

41

16. Đăk Lăk

721,06

41,00

779,95

65,44

-

11,00

-

113

17. Đồng Nai

94,36

0,48

61,31

4,60

400,00

306,00

-

43

18. Đăk Nông

247,18

3,86

200,50

35,95

-

8,00

-

62

19. Đồng Tháp

-

-

1,95

1,95

-

10,00

-

3

20. Gia Lai

570,82

47,35

551,31

221,47

33.750,00

16,00

-

568

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

22. Hòa Bình

30,11

14,49

65,60

-

-

-

-

98

23. TP HCM

53,28

-

28,10

3,00

-

193,00

12

2.062

24. Hải Dương

7,44

2,72

12,13

3,42

-

-

-

581

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

0,14

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

8,60

-

-

-

-

61

30. Hưng Yên

4,07

3,44

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

11,54

-

5,82

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

59,01

0,66

221,79

23,26

35.065,00

-

-

-

33. Kon Tum

40,92

13,34

210,58

5,22

-

10,00

-

4

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

26

35. Lào Cai

38,00

25,44

28,05

10,73

-

2,00

-

5

36. Lai Châu

18,43

6,50

96,65

17,27

-

11,00

-

29

37. Lâm Đồng

773,64

17,18

615,34

46,43

8.220,00

56,00

26

15

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

681,22

7,77

795,23

40,55

18.300,00

154,00

15

841

40. Ninh Bình

-

-

29,26

8,78

-

-

-

502

41. Nam Định

-

-

3,35

0,35

-

-

-

280

42. Ninh Thuận

40,47

0,45

55,58

3,85

400,00

-

-

-

43. Phú Thọ

25,10

0,70

67,80

21,80

-

88,00

5

77

44. Phú Yên

207,60

8,29

226,01

74,52

121.602,00

249,00

108

91

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

377,98

1,40

901,16

97,37

-

111,00

-

559

47. Quảng Ngãi

27,41

-

129,55

3,03

-

15,00

-

59

48. Quảng Ninh

287,64

6,45

-

-

-

-

-

1.106

49. Quảng Trị

448,64

24,16

-

-

-

88,00

17

828

50. Sơn La

22,58

-

146,18

-

-

4,00

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

367,30

-

448,76

-

-

75,00

-

4.320

55. Thái Nguyên

233,32

126,22

-

-

-

-

-

-

56. Tây Ninh

49,05

1,14

9,24

3,00

5.700,00

139,00

-

191

57. TP Đà Nẵng

15,67

-

27,06

-

-

3,00

3

-

58. Tuyên Quang

369,26

26,28

187,26

65,87

-

-

-

30

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

80,13

-

346,44

17,06

-

44,00

2

221

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

13,72

-

0,85

0,26

400,00

134,00

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

78,11

57,82

26,76

16,07

-

-

-

-

73. Yên Bái

68,34

-

131,04

36,19

-

-

-

-

Tổng số

7.648,76

544,79

7.968,86

1.105,89

289.742,00

2.471,00

203

14.094

Số lượt đọc:  99  -  Cập nhật lần cuối:  23/06/2010 10:32:33 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011