Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 5 năm 2009
   
09:32' AM - Thứ ba, 16/06/2009
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

127

2. Bình Định

0,52

-

137,48

1,00

-

7,00

-

16

3. Bình Dương

7,48

-

110,86

20,59

-

-

-

20

4. Bắc Giang

171,08

15,71

49,52

23,09

-

-

-

18

5. Bắc Kạn

196,21

29,59

412,00

86,59

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

8,13

2,98

29,07

26,26

-

-

-

-

8. Bình Phước

463,69

4,90

403,36

140,39

-

15,00

-

34

9. Bà Rịa V.Tàu

10,65

4,17

1,65

0,78

950,00

25,00

-

1

10. Bình Thuận

389,87

3,06

229,88

9,55

11.860,00

271,00

24

90

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

7,25

0,14

42,94

16,95

-

30,00

-

20

13. Cà Mau

63,60

-

-

-

-

-

-

-

14. Điện Biên

36,91

3,83

65,60

26,35

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

801,46

21,11

743,16

87,56

-

28,00

-

672

16. Đồng Nai

43,30

0,34

177,09

4,15

1.800,00

796,00

16

47

17. Đăk Nông

187,33

5,77

319,74

78,36

-

7,00

-

109

18. Đồng Tháp

-

-

0,57

0,57

-

-

-

1.156

19. Gia Lai

431,96

16,69

376,61

123,18

8.060,00

30,00

-

71

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

99

21. Hòa Bình

112,30

11,49

119,70

9,27

147,00

-

-

10

22. TP HCM

37,29

-

50,31

32,93

-

536,00

32

410

23. Hải Dương

6,00

-

18,77

8,89

-

55,00

55

71

24. Hà Giang

174,33

34,74

168,87

42,95

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

29

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tĩnh

-

-

634,49

-

-

-

-

343

29. Hưng Yên

-

-

3,09

3,09

-

-

-

-

30. Kiên Giang

17,86

-

2,24

-

-

6,00

6

95

31. Khánh Hòa

40,24

1,61

300,11

17,69

14.650,00

5,00

3

11

32. Kon Tum

173,95

8,44

259,76

17,05

-

16,00

-

102

33. Long An

-

-

5,06

-

-

-

-

-

34. Lào Cai

33,76

1,27

31,39

10,96

-

-

-

-

35. Lai Châu

7,13

-

90,02

18,88

2.769,00

4,00

4

93

36. Lâm Đồng

1.052,46

0,39

503,24

16,74

14.103,00

43,00

12

110

37. Lạng Sơn

161,11

8,99

85,19

64,22

-

4,00

-

20

38. Nghệ An

546,89

60,49

786,79

92,12

-

1.153,00

-

350

39. Ninh Bình

1,40

-

49,23

24,32

-

1.101,00

-

299

40. Nam Định

-

-

9,50

1,37

-

-

-

221

41. Ninh Thuận

51,75

2,25

141,03

11,86

9.585,00

9,00

-

365

42. Phú Thọ

42,20

-

206,60

72,20

-

53,00

2

64

43. Phú Yên

128,59

2,74

180,45

50,76

50.470,00

37,00

-

895

44. Quảng Bình

-

-

686,49

37,22

-

-

-

462

45. Quảng Nam

358,02

-

920,45

-

-

26,00

-

110

46. Quảng Ngãi

84,89

2,12

112,40

7,08

-

54,00

-

265

47. Quảng Ninh

454,98

24,22

-

-

-

-

-

1.729

48. Quảng Trị

528,59

16,86

-

-

-

-

-

302

49. Sơn La

-

-

461,70

-

-

-

-

55

50. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Thanh Hóa

308,77

-

524,13

-

-

160,00

-

4.960

52. Thái Nguyên

218,38

9,44

178,62

121,90

-

-

-

11

53. Tây Ninh

31,21

-

3,18

1,86

2.600,00

790,00

-

401

54. TP Đà Nẵng

122,33

-

4,48

-

-

10,00

-

30

55. Tuyên Quang

607,08

24,72

253,40

68,85

-

-

-

114

56. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

57. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

58. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

59. Thừa Thiên Huế

143,97

-

374,68

47,91

-

160,00

-

49

60. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

61. VQG Bạch Mã

2,36

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Cúc Phương

0,39

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cát Tiên

0,34

0,34

18,81

0,51

2.000,00

8,00

-

-

65. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Vĩnh Phúc

3,96

-

7,27

-

-

-

-

3

67. VQG Tam Đảo

1,26

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Yokdon

48,15

16,79

16,14

12,30

-

16,00

-

36

69. Yên Bái

83,31

1,00

202,26

70,15

-

-

-

-

Tổng số

8.404,69

336,19

10.509,38

1.508,45

118.994,00

5.455,00

154

14.490

Số lượt đọc:  78  -  Cập nhật lần cuối:  16/06/2009 09:32:11 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 12 năm 2009  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 12 năm 2009  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2009  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2009  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2009  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 10 năm 2009  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2009