Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 5 năm 2008
   
11:09' AM - Thứ năm, 26/06/2008
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

1,83

-

6,47

-

-

-

-

-

2. Bình Định

4,68

-

105,47

11,14

3.080,00

42,00

-

155

3. Bình Dương

12,98

6,71

8,96

5,65

-

-

-

-

4. Bắc Giang

130,89

17,96

60,97

34,43

665,00

40,00

-

-

5. Bắc Kạn

197,07

23,35

294,81

47,57

-

40,00

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

14,58

4,42

36,33

26,45

-

-

-

-

8. Bình Phước

226,72

0,19

294,96

123,17

-

2,00

-

24

9. Bà Rịa V.Tàu

8,11

1,44

-

-

3.156,00

26,00

-

-

10. Bình Thuận

620,46

6,44

183,92

17,14

7.474,00

87,00

-

207

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

100

12. Cao Bằng

27,38

-

2,22

1,14

-

-

-

6

13. Cà Mau

51,04

-

-

-

720,00

-

-

-

14. Điện Biên

8,85

1,10

93,80

16,82

-

13,00

3

124

15. Đăk Lăk

535,41

60,85

488,52

73,10

-

4,00

-

38

16. Đồng Nai

46,47

1,95

36,43

4,89

-

128,00

-

204

17. Đăk Nông

220,58

22,02

216,48

90,58

-

-

-

24

18. Đồng Tháp

-

-

1,17

1,17

-

-

-

64

19. Gia Lai

428,04

31,61

437,66

211,19

566.372,00

92,00

-

168

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

106,26

-

80,82

-

182,00

-

-

52

22. TP HCM

20,07

-

101,82

36,31

-

194,00

9

1.069

23. Hải Dương

-

-

15,26

3,39

-

32,00

32

462

24. Hà Giang

108,09

18,63

63,47

26,38

-

3,00

-

28

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

24

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

5,00

5

24.035

28. Hà Tây

76,76

8,70

17,35

1,78

25,00

17,00

-

75

29. Hà Tĩnh

542,12

-

-

-

-

-

-

1.105

30. Hưng Yên

-

-

3,11

1,76

-

-

-

-

31. Kiên Giang

13,20

-

1,52

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

47,97

2,66

304,61

59,58

20.445,00

-

-

83

33. Kon Tum

157,71

23,37

93,56

19,78

-

3,00

-

5

34. Long An

-

-

22,27

-

-

-

-

4

35. Lào Cai

38,65

16,88

69,62

13,32

-

-

-

-

36. Lai Châu

43,15

1,21

100,80

8,78

-

-

-

249

37. Lâm Đồng

930,82

11,74

592,93

15,20

83.852,00

105,00

42

144

38. Lạng Sơn

148,18

11,00

80,78

63,85

-

-

-

95

39. Nghệ An

483,26

62,61

620,92

61,13

-

1,00

-

1.110

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

12,77

8,41

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

88,73

25,51

168,08

13,05

550,00

-

-

-

43. Phú Thọ

69,90

-

87,60

18,40

-

26,00

-

41

44. Phú Yên

116,62

27,24

208,42

111,97

10.507,00

258,00

159

31

45. Quảng Bình

50,51

1,15

248,07

19,80

-

-

-

614

46. Quảng Nam

400,37

-

1.312,18

-

-

43,00

-

408

47. Quảng Ngãi

126,06

2,96

72,76

8,18

-

-

-

578

48. Quảng Ninh

198,59

15,83

68,66

-

-

-

-

6.176

49. Quảng Trị

577,30

31,33

-

-

-

-

-

2.344

50. Sơn La

-

-

78,11

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

73

52. Thanh Hóa

277,39

-

421,87

-

-

-

-

10.709

53. Thái Nguyên

380,49

52,84

256,35

179,73

-

-

-

-

54. Tây Ninh

24,02

-

16,69

1,52

-

190,00

-

301

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

351,69

3,38

97,14

39,69

-

3,00

-

285

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

55,31

3,92

290,81

23,84

-

35,00

-

129

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

10

62. VQG Bạch Mã

-

-

5,00

1,69

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

5,14

-

-

-

73,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,17

-

0,23

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

0,07

0,07

1,40

1,40

-

12,00

-

3

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

17,34

0,23

24,94

14,06

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,21

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

64,55

-

69,24

25,25

-

-

-

-

Tổng số

8.055,79

499,30

7.877,33

1.442,69

697.101,00

1.401,00

250

51.354

Số lượt đọc:  51  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 11:09:38 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008