Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 4 năm 2008
   
10:42' AM - Thứ năm, 26/06/2008
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

4,68

-

81,47

11,14

3.000,00

32,00

-

140

3. Bình Dương

12,98

6,71

7,70

4,39

-

-

-

-

4. Bắc Giang

99,07

15,74

59,65

33,78

665,00

40,00

-

-

5. Bắc Kạn

165,06

9,00

202,88

29,51

-

40,00

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

5,65

4,42

34,23

26,45

-

-

-

-

8. Bình Phước

151,06

0,19

238,15

82,77

-

2,00

-

24

9. Bà Rịa V.Tàu

8,11

1,44

-

-

3.156,00

26,00

-

-

10. Bình Thuận

459,48

6,05

132,13

14,80

6.810,00

87,00

-

207

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

100

12. Cao Bằng

27,38

-

2,02

1,14

-

-

-

-

13. Cà Mau

51,04

-

-

-

720,00

-

-

-

14. Điện Biên

8,85

1,10

55,71

16,27

-

13,00

3

124

15. Đăk Lăk

535,41

60,85

488,52

73,10

-

4,00

-

38

16. Đồng Nai

39,24

0,18

25,31

4,67

-

114,00

-

190

17. Đăk Nông

183,92

21,50

159,41

55,61

-

-

-

24

18. Đồng Tháp

-

-

1,17

1,17

-

-

-

64

19. Gia Lai

366,59

28,73

358,80

146,02

564.101,00

2,00

-

52

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

67,81

-

53,81

-

-

-

-

-

22. TP HCM

13,15

-

54,90

18,80

-

167,00

3

1.069

23. Hải Dương

-

-

14,59

3,39

-

32,00

32

462

24. Hà Giang

84,44

16,31

46,38

14,61

-

3,00

-

28

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

24

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

5,00

5

24.035

28. Hà Tây

40,22

6,40

9,36

-

25,00

17,00

-

15

29. Hà Tĩnh

542,12

-

-

-

-

-

-

1.105

30. Hưng Yên

-

-

2,27

1,76

-

-

-

-

31. Kiên Giang

6,35

-

1,52

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

47,50

2,66

233,03

54,75

13.925,00

-

-

83

33. Kon Tum

79,75

11,22

63,39

17,09

-

3,00

-

5

34. Long An

-

-

22,27

-

-

-

-

4

35. Lào Cai

15,84

0,13

64,10

7,80

-

-

-

-

36. Lai Châu

42,01

1,21

97,45

8,78

-

-

-

138

37. Lâm Đồng

810,38

11,42

486,82

13,52

80.172,00

105,00

42

144

38. Lạng Sơn

111,88

7,98

66,00

49,28

-

-

-

47

39. Nghệ An

329,23

40,55

426,45

43,38

-

-

-

685

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

12,77

8,41

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

71,35

25,40

123,91

9,25

550,00

-

-

-

43. Phú Thọ

36,70

-

58,00

13,10

-

17,00

-

28

44. Phú Yên

116,62

27,24

208,42

111,97

10.507,00

258,00

159

31

45. Quảng Bình

50,51

1,15

248,07

19,80

-

-

-

614

46. Quảng Nam

338,37

-

955,03

-

-

43,00

-

408

47. Quảng Ngãi

66,40

-

45,69

-

-

-

-

578

48. Quảng Ninh

103,58

8,94

68,66

-

-

-

-

5.757

49. Quảng Trị

332,15

22,31

-

-

-

-

-

1.256

50. Sơn La

-

-

42,56

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

73

52. Thanh Hóa

154,89

-

300,20

-

-

-

-

9.882

53. Thái Nguyên

292,02

49,12

201,03

142,46

-

-

-

-

54. Tây Ninh

21,46

-

16,01

1,52

-

190,00

-

240

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

351,69

3,38

97,14

39,69

-

3,00

-

285

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

55,31

3,92

290,81

23,84

-

35,00

-

129

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

10

62. VQG Bạch Mã

-

-

4,71

1,40

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

0,34

-

-

-

50,00

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,17

-

0,15

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

1,40

1,40

-

3,00

-

3

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

17,34

0,23

23,03

14,06

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

64,55

-

69,24

25,25

-

-

-

-

Tổng số

6.382,65

395,48

6.256,32

1.146,13

683.681,00

1.241,00

244

48.099

Số lượt đọc:  4  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 10:42:22 AM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản tịch thu trong tháng 8 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 7 năm 2008  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008