Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 3 năm 2010
   
03:53' PM - Thứ ba, 13/04/2010

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

0,32

-

-

-

-

18

2. Bình Định

2,20

2,10

47,07

4,52

-

-

-

42

3. Bình Dương

3,01

-

25,14

9,29

-

333,00

-

581

4. Bắc Giang

117,29

3,10

7,26

1,29

-

-

-

20

5. Bắc Kạn

123,18

23,67

185,40

54,38

-

2,00

-

18

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

6,17

0,34

7,70

5,60

-

-

-

-

8. Bình Phước

287,87

0,13

209,03

46,96

-

72,00

-

57

9. Bà Rịa V.Tàu

17,20

-

1,53

-

24.000,00

6,00

-

-

10. Bình Thuận

291,32

18,13

513,98

7,58

2.445,00

128,00

8

265

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

15,83

1,07

8,18

3,50

-

33,00

-

52

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

12,20

0,83

26,52

2,06

-

15,00

5

41

16. Đăk Lăk

473,35

34,69

511,57

44,27

-

2,00

-

46

17. Đồng Nai

66,41

0,48

28,88

0,60

400,00

137,00

-

12

18. Đăk Nông

181,27

1,95

170,71

25,90

-

5,00

-

12

19. Đồng Tháp

-

-

1,95

1,95

-

-

-

-

20. Gia Lai

343,31

35,85

369,20

164,18

33.750,00

1,00

-

478

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

22. Hòa Bình

11,61

-

47,29

-

-

-

-

9

23. TP HCM

47,07

-

20,46

-

-

13,00

1

939

24. Hải Dương

3,60

2,72

2,09

1,01

-

-

-

126

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

0,14

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

38

30. Hưng Yên

1,55

1,55

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

11,54

-

0,99

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

40,67

0,66

113,84

10,70

9.620,00

-

-

-

33. Kon Tum

27,76

6,66

130,77

4,35

-

10,00

-

4

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

26

35. Lào Cai

29,92

25,29

22,04

8,27

-

1,00

-

3

36. Lai Châu

18,10

6,50

63,00

14,50

-

1,00

-

20

37. Lâm Đồng

380,14

15,11

363,20

35,30

2.170,00

38,00

26

5

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

366,87

7,77

485,92

34,37

-

8,00

1

611

40. Ninh Bình

-

-

10,31

1,23

-

-

-

454

41. Nam Định

-

-

0,36

0,26

-

-

-

94

42. Ninh Thuận

40,47

0,45

55,58

3,85

400,00

-

-

-

43. Phú Thọ

23,30

0,70

57,60

15,00

-

23,00

5

52

44. Phú Yên

128,86

4,60

133,43

53,62

94.016,00

223,00

96

58

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

279,67

1,40

626,82

86,33

-

110,00

-

531

47. Quảng Ngãi

18,73

-

74,64

1,01

-

13,00

-

49

48. Quảng Ninh

144,10

3,40

-

-

-

-

-

754

49. Quảng Trị

237,51

17,37

-

-

-

88,00

17

388

50. Sơn La

7,26

-

118,00

-

-

3,00

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

195,02

-

275,18

-

-

75,00

-

3.763

55. Thái Nguyên

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tây Ninh

23,14

0,85

1,88

-

5.580,00

82,00

-

63

57. TP Đà Nẵng

-

-

16,22

-

-

3,00

3

-

58. Tuyên Quang

294,31

18,62

132,70

44,95

-

-

-

30

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

37,71

-

191,84

13,43

-

2,00

2

53

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

13,72

-

0,85

0,26

400,00

117,00

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

78,11

57,82

26,76

16,07

-

-

-

-

73. Yên Bái

17,62

-

59,34

20,70

-

-

-

-

Tổng số

4.419,11

293,81

5.145,55

737,29

172.781,00

1.544,00

164

9.712

Số lượt đọc:  71  -  Cập nhật lần cuối:  14/04/2010 03:29:00 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011