Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 2 năm 2010
   
02:47' PM - Thứ ba, 13/04/2010
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

2,10

2,10

47,07

4,52

-

-

-

42

3. Bình Dương

1,07

-

15,33

9,29

-

9,00

-

20

4. Bắc Giang

76,59

1,88

0,73

0,59

-

-

-

20

5. Bắc Kạn

113,57

17,98

128,67

27,04

-

1,00

-

18

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

0,34

0,34

5,60

5,60

-

-

-

-

8. Bình Phước

191,18

-

164,99

7,89

-

64,00

-

50

9. Bà Rịa V.Tàu

11,54

-

0,08

-

24.000,00

6,00

-

-

10. Bình Thuận

197,07

17,49

469,03

5,86

2.445,00

128,00

8

265

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

13,58

0,15

2,66

0,65

-

33,00

-

52

13. Cà Mau

-

-

-

-

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

12,20

0,83

26,52

2,06

-

15,00

5

41

16. Đăk Lăk

183,16

24,59

357,78

35,38

-

-

-

-

17. Đồng Nai

44,50

-

16,51

0,35

-

5,00

-

12

18. Đăk Nông

117,77

1,77

117,52

23,53

-

-

-

12

19. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

20. Gia Lai

140,68

7,61

188,75

107,70

10.850,00

1,00

-

478

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

22. Hòa Bình

9,67

-

41,24

-

-

-

-

-

23. TP HCM

47,07

-

20,46

-

-

13,00

1

929

24. Hải Dương

2,72

2,72

2,09

1,01

-

-

-

126

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

0,14

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

38

30. Hưng Yên

1,55

1,55

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

40,67

0,66

113,84

10,70

9.620,00

-

-

-

33. Kon Tum

15,82

3,65

105,95

0,76

-

-

-

-

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

26

35. Lào Cai

28,62

25,29

17,98

5,46

-

1,00

-

3

36. Lai Châu

7,28

0,15

49,95

9,37

-

1,00

-

20

37. Lâm Đồng

96,39

12,36

143,76

6,14

170,00

7,00

7

-

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

344,65

7,77

382,81

30,41

-

8,00

1

585

40. Ninh Bình

-

-

8,20

0,80

-

-

-

232

41. Nam Định

-

-

0,36

0,26

-

-

-

94

42. Ninh Thuận

13,49

0,05

47,43

2,04

-

-

-

-

43. Phú Thọ

20,60

-

38,20

12,50

-

13,00

-

33

44. Phú Yên

93,13

4,49

88,60

38,57

89.191,00

223,00

96

58

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

-

-

14,61

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

102,20

1,17

-

-

-

-

-

727

49. Quảng Trị

145,98

16,92

-

-

-

88,00

17

325

50. Sơn La

7,26

-

62,00

-

-

3,00

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

128,80

-

138,21

-

-

75,00

-

3.737

55. Thái Nguyên

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tây Ninh

10,53

0,85

1,88

-

5.580,00

73,00

-

32

57. TP Đà Nẵng

-

-

11,72

-

-

3,00

3

-

58. Tuyên Quang

193,18

8,43

83,08

30,87

-

-

-

30

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

20,56

-

167,79

12,13

-

1,00

1

6

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

13,72

-

0,38

0,26

400,00

117,00

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

231,82

94,56

150,80

73,56

-

120,00

-

36

73. Yên Bái

-

-

47,90

17,22

-

-

-

-

Tổng số

2.681,20

255,36

3.280,48

482,52

142.256,00

1.008,00

139

8.046

Số lượt đọc:  8  -  Cập nhật lần cuối:  13/04/2010 02:47:53 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011