Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Lâm sản bị tịch thu
Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 12 năm 2009
   
01:29' PM - Thứ năm, 07/01/2010
Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

279,00

2

2.181

2. Bình Định

479,82

47,07

121,84

-

-

13,00

-

298

3. Bình Dương

77,22

-

244,77

42,55

-

115,00

1

296

4. Bắc Giang

407,93

29,41

83,70

41,06

-

16,00

-

38

5. Bắc Kạn

636,54

195,00

1.078,11

193,79

-

2,00

-

2

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

25,82

9,86

42,66

34,41

-

-

-

94

8. Bình Phước

908,92

5,04

922,05

295,88

-

242,00

-

593

9. Bà Rịa V.Tàu

26,08

4,68

12,52

0,78

5.610,00

27,00

-

46

10. Bình Thuận

887,27

21,76

640,24

53,67

150.098,00

399,00

53

678

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

77,74

36,91

87,98

19,42

-

253,00

-

154

13. Cà Mau

347,12

-

-

-

-

17,00

-

16

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

68,34

6,49

228,60

82,09

-

117,00

84

233

16. Đăk Lăk

1.585,50

99,94

1.973,59

229,85

-

104,00

-

1.005

17. Đồng Nai

130,30

0,34

304,01

11,02

3.080,00

1.265,00

29

161

18. Đăk Nông

516,55

13,15

627,83

148,68

-

35,00

-

491

19. Đồng Tháp

-

-

0,57

0,57

-

-

-

1.556

20. Gia Lai

1.030,89

42,27

1.129,70

455,61

117.712,00

62,00

-

442

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

3,00

3

313

22. Hòa Bình

309,44

25,49

287,95

12,52

185,00

-

-

380

23. TP HCM

62,54

-

94,12

36,92

-

1.410,00

105

2.566

24. Hải Dương

38,52

6,09

33,13

14,17

-

55,00

55

85

25. Hà Giang

923,33

658,78

275,91

79,37

-

-

-

27

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

594

27. TP Hà Nội

250,26

22,96

37,41

13,74

-

1.819,00

228

444

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

1.591,95

-

-

-

-

666

30. Hưng Yên

7,95

-

13,59

7,51

-

-

-

-

31. Kiên Giang

26,57

-

6,50

-

-

6,00

6

140

32. Khánh Hòa

113,98

1,61

714,62

50,10

44.125,00

6,00

4

11

33. Kon Tum

394,84

34,15

544,67

44,62

-

64,00

-

298

34. Long An

6,88

-

5,74

-

-

-

-

891

35. Lào Cai

78,00

8,14

53,26

25,86

-

3,00

-

1

36. Lai Châu

35,31

0,23

195,33

27,93

4.035,00

13,00

13

103

37. Lâm Đồng

2.542,31

12,68

1.490,18

61,92

46.384,00

113,00

13

212

38. Lạng Sơn

3.857,46

39,33

438,54

290,23

-

4,00

-

654

39. Nghệ An

1.247,11

156,59

1.617,26

242,16

-

1.153,00

-

2.253

40. Ninh Bình

1,40

-

107,09

39,10

-

1.330,00

-

1.082

41. Nam Định

0,25

0,25

34,55

17,90

-

-

-

240

42. Ninh Thuận

535,06

4,01

297,62

16,71

15.148,00

9,00

-

391

43. Phú Thọ

90,70

0,10

356,10

127,50

-

109,00

2

141

44. Phú Yên

509,29

41,70

774,33

285,99

379.223,00

169,00

35

1.196

45. Quảng Bình

-

-

1.818,00

128,30

-

105,00

-

990

46. Quảng Nam

1.063,07

-

2.959,17

-

-

107,00

2

333

47. Quảng Ngãi

159,81

5,42

264,02

19,78

-

54,00

-

293

48. Quảng Ninh

1.067,35

44,74

-

-

-

-

-

4.531

49. Quảng Trị

1.472,29

16,86

-

-

-

-

-

959

50. Sơn La

-

-

875,25

-

-

-

-

107

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

17,00

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

543,01

-

1.127,77

-

-

1.330,00

-

7.900

55. Thái Nguyên

649,22

24,46

479,04

325,06

-

-

-

128

56. Tây Ninh

52,23

0,87

10,76

2,77

2.600,00

1.530,00

-

1.088

57. TP Đà Nẵng

322,38

-

4,48

-

-

32,00

-

30

58. Tuyên Quang

1.317,64

69,15

672,37

203,84

-

-

-

348

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

244,28

-

916,99

70,49

-

373,00

87

166

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

8,03

-

12,77

4,52

-

2,00

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

0,59

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

4,94

0,34

24,91

3,66

2.000,00

48,00

2

22

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

17,65

-

29,80

-

-

-

-

55

71. VQG Tam Đảo

1,26

-

0,16

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

204,72

90,78

136,08

66,75

-

120,00

-

36

73. Yên Bái

261,20

2,70

526,41

156,07

-

-

-

379

Tổng số

25.626,91

1.779,35

26.326,00

3.984,87

770.200,00

12.930,00

724

38.337

Số lượt đọc:  242  -  Cập nhật lần cuối:  07/01/2010 01:29:15 PM
Bài mới:
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 11 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 10 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu trong tháng 9 năm 2011  
  • Lâm sản bị tịch thu tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011