Đăng nhập 
Trang chủGiới thiệuTin tức sự kiệnThông báoLiên hệDanh bạ điện thoại
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KL
Ý kiến phản hồi
Không tìm thấy bài viết nào!
Liên kết web
Thống kê lượt truy cập
Số lượt truy cập: 1.653.323

Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011

   
02:22' PM - Thứ ba, 08/11/2011
Đơn vị C h i a t h e o c á c n g u y ê n n h â n
Tổng số vụ Phá rừng Tr.đó làm nương rẫy Khai thác LS VPQĐ PCCCR số vụ cháy rừng Thủ phạm gây cháy VP về sử dụng ĐLN VP QLBV đ.vật HD Mua bán, vận chuyển LS VP về chế biến LS Vi phạm khác

1. An Giang

75

3

-

22

-

-

-

-

4

10

16

20

2. Bình Định

502

116

116

10

5

5

-

-

5

101

5

260

3. Bình Dương

86

3

-

-

-

-

-

-

8

27

44

4

4. Bắc Giang

380

35

1

75

20

4

-

-

6

162

9

73

5. Bắc Kạn

644

18

16

93

3

1

-

-

5

512

2

11

6. Bạc Liêu

20

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

733

231

231

61

8

8

-

-

17

212

12

192

9. Bà Rịa V.Tàu

40

13

-

13

1

1

-

-

1

4

2

6

10. Bình Thuận

1.085

128

98

84

7

7

-

-

12

298

10

546

11. Bến Tre

48

2

-

-

-

-

-

2

-

1

-

43

12. Cao Bằng

153

11

3

15

1

1

-

-

8

99

2

17

13. Cà Mau

168

32

-

48

2

-

-

-

4

77

-

5

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

282

89

52

25

7

2

-

-

7

67

8

79

16. Đăk Lăk

1.524

67

-

143

2

1

-

-

40

903

30

339

17. Đồng Nai

292

11

2

22

5

1

-

-

54

76

10

114

18. Đăk Nông

503

230

230

15

4

4

-

-

9

184

10

51

19. Đồng Tháp

32

-

-

-

10

4

-

-

10

-

-

12

20. Gia Lai

1.099

20

18

48

5

5

-

-

11

956

13

46

21. Hậu Giang

5

-

-

-

3

3

1

-

-

-

-

2

22. Hòa Bình

286

73

73

19

-

-

-

-

-

173

1

20

23. TP HCM

113

8

-

29

-

-

-

-

43

31

2

-

24. Hải Dương

77

10

2

2

4

4

-

-

-

39

5

17

25. Hà Giang

2

-

-

-

2

2

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

5

-

-

-

-

-

-

-

-

5

-

-

27. TP Hà Nội

103

-

-

-

-

-

-

1

34

54

-

14

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

372

2

-

7

-

-

-

-

4

324

24

11

30. Hưng Yên

10

-

-

-

-

-

-

-

1

8

1

-

31. Kiên Giang

79

18

-

15

-

-

-

17

-

21

1

7

32. Khánh Hòa

428

5

2

2

2

2

-

-

8

73

1

337

33. Kon Tum

902

429

-

129

19

19

-

-

-

299

5

21

34. Long An

22

-

-

-

8

8

-

-

5

2

-

7

35. Lào Cai

133

-

-

19

-

-

-

3

-

85

10

16

36. Lai Châu

220

40

-

23

6

-

-

-

7

102

30

12

37. Lâm Đồng

1.676

518

354

259

30

30

-

5

34

722

12

96

38. Lạng Sơn

15

-

-

-

15

15

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

1.089

15

-

33

8

8

-

-

41

905

22

65

40. Ninh Bình

27

-

-

-

8

6

-

-

1

17

1

-

41. Nam Định

10

1

-

-

-

-

-

-

-

9

-

-

42. Ninh Thuận

650

10

3

82

8

8

-

5

5

176

4

360

43. Phú Thọ

176

36

7

2

-

-

-

-

4

79

-

55

44. Phú Yên

1.009

275

267

219

8

8

-

-

2

444

25

36

45. Quảng Bình

851

18

17

10

-

-

-

-

13

810

-

-

46. Quảng Nam

1.202

81

-

146

3

-

-

-

12

935

8

17

47. Quảng Ngãi

280

45

40

3

11

11

-

-

4

91

-

126

48. Quảng Ninh

229

5

3

-

2

2

-

16

122

-

-

84

49. Quảng Trị

386

-

-

-

8

8

-

-

-

378

-

-

50. Sơn La

38

11

11

7

-

-

-

-

12

8

-

-

51. Sóc Trăng

96

1

-

32

-

-

-

-

4

12

3

44

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

770

13

-

56

5

5

-

-

3

437

13

243

55. Thái Nguyên

808

-

-

14

3

3

-

-

11

683

16

81

56. Tây Ninh

197

42

16

17

5

5

2

2

16

64

9

42

57. TP Đà Nẵng

91

5

-

1

9

7

-

1

19

23

-

33

58. Tuyên Quang

988

51

-

32

1

1

-

-

4

177

68

655

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

623

1

1

21

14

14

-

-

42

134

3

408

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

13

-

-

1

-

-

-

-

-

1

-

11

65. VQG Ba Vì

11

4

3

1

-

-

-

-

-

3

-

3

66. VQG Cúc Phương

16

5

-

3

-

-

-

-

2

6

-

-

67. VQG Cát Tiên

208

30

30

36

4

4

3

-

69

20

2

47

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

1

-

-

-

1

1

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

3

-

-

2

-

-

-

-

1

-

-

-

72. VQG Yokdon

386

-

-

102

-

-

-

-

6

189

-

89

73. Yên Bái

235

1

1

17

6

6

-

-

4

119

88

-

Tổng số

22.507

2.782

1.597

2.015

273

224

6

52

734

11.347

527

4.777

Số lượt đọc:  15  -  Cập nhật lần cuối:  08/11/2011 02:22:53 PM
Bài mới:  
Bài đã đăng:
THỜI TIẾT
THÔNG BÁO

Đã quá thời hạn vẫn còn một số Chi cục Kiểm lâm chưa báo cáo số liệu hiện trạng rừng năm 2011, đề nghị khẩn trương báo cáo để Cục tổng hợp trình Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

PHIM PHÓNG SỰ
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 1  
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 2  
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 3  
TIN TỨC

Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT, ngày 07/5/2012 hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng

Công điện KHẨN về phòng cháy chữa cháy rừng

Phân công thực hiện Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 cho các đơn vị trực thuộc Bộ

Nghị định số 26/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền và kinh phí phục vụ việc tiếp nhận, thu gom, phân loại, bảo quản, thanh lý, tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

Nghị định số 25/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

Hội thảo về định hướng tái cơ cấu ngành Lâm nghiệp

Phấn đấu nâng độ che phủ rừng lên 45% vào năm 2020

Ngày 02/3/2012 tại Hà Nội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã thảo luận các giải pháp bảo vệ và phát triển rừng