Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng đến tháng 12 năm 2007
   
02:15' PM - Thứ ba, 15/01/2008

Đơn vị C h i a t h e o c á c n g u y ê n n h â n
Tổng số vụ Phá rừng Tr.đó làm nương rẫy Khai thác LS VPQĐ PCCCR số vụ cháy rừng Thủ phạm gây cháy VP về sử dung ĐLN VP QLBV đ.vật HD Mua bán, vận chuyển LS VP về chế biến LS Vi phạm khác

1. An Giang

89

-

-

16

4

4

-

-

15

7

-

47

2. Bình Định

695

58

35

14

7

3

-

12

4

208

6

386

3. Bình Dương

97

1

1

-

4

4

1

-

-

70

22

-

4. Bắc Giang

730

18

7

71

25

25

1

1

20

523

52

20

5. Bắc Kạn

716

4

4

134

6

4

-

-

13

453

11

95

6. Bạc Liêu

173

119

-

-

-

-

-

6

1

3

-

44

7. Bắc Ninh

108

-

-

-

-

-

-

-

5

98

5

-

8. Bình Phước

1.159

367

359

150

14

13

-

9

19

207

20

373

9. Bà Rịa V.Tàu

194

10

5

33

-

-

-

3

18

51

4

75

10. Bình Thuận

2.309

72

29

291

18

18

-

255

16

964

72

621

11. Bến Tre

52

-

-

7

1

-

-

4

5

1

-

34

12. Cao Bằng

201

23

18

40

32

28

4

1

7

92

3

3

13. Cà Mau

806

116

-

192

12

7

-

-

-

372

-

114

14. Điện Biên

575

126

126

10

39

39

6

3

57

240

30

70

15. Đăk Lăk

1.410

76

3

168

2

1

-

-

36

857

62

209

16. Đồng Nai

401

20

18

68

4

4

2

-

113

102

43

51

17. Đăk Nông

872

287

115

51

1

1

-

-

19

434

38

42

18. Đồng Tháp

21

-

-

-

12

12

-

-

4

5

-

-

19. Gia Lai

1.796

56

53

303

6

6

-

1

24

1.304

41

61

20. Hậu Giang

16

-

-

-

-

-

-

-

12

-

-

4

21. Hòa Bình

328

5

4

62

1

1

-

-

6

252

2

-

22. TP HCM

283

14

-

34

-

-

-

46

104

76

-

9

23. Hải Dương

54

-

-

2

-

-

-

-

-

44

-

8

24. Hà Giang

399

24

24

66

36

36

19

-

4

246

6

17

25. Hà Nam

12

-

-

-

-

-

-

-

6

6

-

-

26. TP Hà Nội

25

-

-

12

-

-

-

-

13

-

-

-

27. TP Hải Phòng

13

-

-

-

13

13

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

133

6

4

2

4

2

-

1

10

79

6

25

29. Hà Tĩnh

672

1

1

20

5

-

-

-

19

565

56

6

30. Hưng Yên

23

-

-

-

-

-

-

-

5

16

2

-

31. Kiên Giang

545

97

32

85

13

8

-

20

112

83

17

118

32. Khánh Hòa

945

22

22

6

1

1

-

50

5

158

17

686

33. Kon Tum

852

211

209

129

23

23

-

6

19

408

12

44

34. Long An

43

-

-

-

10

10

-

-

4

23

-

7

35. Lào Cai

462

79

79

51

29

29

-

5

2

259

23

14

36. Lai Châu

493

3

3

112

193

60

10

-

14

144

9

18

37. Lâm Đồng

2.819

679

374

512

23

22

7

437

27

995

28

118

38. Lạng Sơn

1.928

-

-

-

27

27

-

-

-

1.901

-

-

39. Nghệ An

1.480

37

28

190

13

13

6

1

63

993

171

12

40. Ninh Bình

65

-

-

-

2

2

-

-

-

52

-

11

41. Nam Định

31

1

-

1

-

-

-

3

13

8

-

5

42. Ninh Thuận

1.171

23

20

336

96

96

-

-

3

578

11

124

43. Phú Thọ

292

1

-

13

10

6

1

-

-

194

5

69

44. Phú Yên

1.129

40

39

75

1

1

-

27

5

904

10

67

45. Quảng Bình

795

25

25

1

6

6

-

-

36

727

-

-

46. Quảng Nam

2.026

143

123

378

-

-

-

17

42

1.382

7

57

47. Quảng Ngãi

616

133

133

14

3

3

-

76

1

182

6

201

48. Quảng Ninh

784

38

20

45

24

24

-

66

-

338

-

273

49. Quảng Trị

806

27

-

19

11

11

-

-

13

410

1

325

50. Sơn La

1.065

648

648

112

103

103

-

-

-

120

72

10

51. Sóc Trăng

32

7

3

2

-

-

-

-

1

18

-

4

52. Thanh Hóa

1.624

179

155

161

8

5

5

3

125

612

2

534

53. Thái Nguyên

1.184

3

3

37

11

9

-

-

5

899

21

208

54. Tây Ninh

449

21

17

38

5

5

-

47

49

264

11

14

55. TP Đà Nẵng

217

-

-

14

4

4

1

4

5

183

5

2

56. Tuyên Quang

1.343

122

80

75

25

25

-

1

17

335

4

764

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

741

65

56

30

30

30

1

15

8

131

-

462

61. Trà Vinh

110

8

-

27

-

-

-

37

15

5

-

18

62. VQG Bến En

96

-

-

57

-

-

-

-

-

31

-

8

63. VQG Bạch Mã

26

-

-

-

-

-

-

-

4

7

-

15

64. VQG Ba Vì

50

6

1

8

3

2

-

1

-

10

-

22

65. VQG Cúc Phương

43

1

-

20

-

-

-

-

5

15

-

2

66. VQG Cát Tiên

268

97

40

61

6

4

2

-

77

16

-

11

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

52

-

-

11

9

9

-

-

2

26

-

4

69. VQG Tam Đảo

29

-

-

6

2

2

-

-

3

13

-

5

70. VQG Yokdon

31

1

1

22

-

-

-

-

5

-

-

3

71. Yên Bái

689

98

98

15

30

30

-

-

6

238

302

-

Tổng số

39.693

4.218

3.015

4.409

967

791

66

1.158

1.241

19.937

1.215

6.549

Số lượt đọc:  197  -  Cập nhật lần cuối:  21/01/2008 02:12:43 PM
Bài mới:
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng trong tháng 9 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng trong tháng 8 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng trong tháng 7 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008