Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và Phát triển rừng tới tháng 11 năm 2007
   
11:20' AM - Thứ năm, 20/12/2007
Đơn vị Chia theo các n guyên nhân
Tổng số vụ Phá rừng Tr.đó làm nương rẫy Khai thác LS VPQĐ PCCCR số vụ cháy rừng Thủ phạm gây cháy VP về sử dung ĐLN VP QLBV đ.vật HD Mua bán, vận chuyển LS VP về chế biến LS Vi phạm khác

1. An Giang

56

-

-

4

4

4

-

-

-

17

21

10

2. Bình Định

695

58

35

14

7

3

-

12

4

208

6

386

3. Bình Dương

80

1

1

-

4

4

1

-

-

66

9

-

4. Bắc Giang

672

18

7

58

22

22

1

1

17

484

52

20

5. Bắc Kạn

667

4

4

128

5

4

-

-

11

419

11

89

6. Bạc Liêu

137

102

-

-

-

-

-

6

-

-

-

29

7. Bắc Ninh

92

-

-

-

-

-

-

-

4

84

4

-

8. Bình Phước

997

258

250

147

14

13

-

7

17

193

17

344

9. Bà Rịa V.Tàu

175

10

5

28

-

-

-

3

12

46

3

73

10. Bình Thuận

1.875

63

25

224

18

18

-

200

13

785

71

501

11. Bến Tre

42

-

-

3

1

-

-

2

2

-

-

34

12. Cao Bằng

190

23

18

39

28

25

4

1

6

88

3

2

13. Cà Mau

806

116

-

192

12

7

-

-

-

372

-

114

14. Điện Biên

550

126

126

10

39

39

6

3

54

231

29

58

15. Đăk Lăk

1.296

75

3

164

2

1

-

-

31

770

58

196

16. Đồng Nai

362

20

18

62

4

4

2

-

99

89

37

51

17. Đăk Nông

820

273

101

47

1

1

-

-

17

410

35

37

18. Đồng Tháp

19

-

-

-

12

12

-

-

2

5

-

-

19. Gia Lai

1.616

52

51

284

6

6

-

1

23

1.158

36

56

20. Hậu Giang

12

-

-

-

-

-

-

-

8

-

-

4

21. Hòa Bình

291

5

4

48

1

1

-

-

6

229

2

-

22. TP HCM

268

13

-

33

-

-

-

46

97

70

-

9

23. Hải Dương

53

-

-

1

-

-

-

-

-

44

-

8

24. Hà Giang

364

24

24

59

31

31

16

-

4

224

6

16

25. Hà Nam

11

-

-

-

-

-

-

-

6

5

-

-

26. TP Hà Nội

25

-

-

12

-

-

-

-

13

-

-

-

27. TP Hải Phòng

13

-

-

-

13

13

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

133

6

4

2

4

2

-

1

10

79

6

25

29. Hà Tĩnh

672

1

1

20

5

-

-

-

19

565

56

6

30. Hưng Yên

21

-

-

-

-

-

-

-

3

16

2

-

31. Kiên Giang

545

97

32

85

13

8

-

20

112

83

17

118

32. Khánh Hòa

865

22

22

6

1

1

-

40

3

142

17

634

33. Kon Tum

812

210

208

116

23

23

-

6

19

384

12

42

34. Long An

32

-

-

-

9

9

-

-

4

12

-

7

35. Lào Cai

398

73

73

39

29

29

-

2

1

221

19

14

36. Lai Châu

461

3

3

97

193

60

10

-

8

135

8

17

37. Lâm Đồng

2.626

622

344

478

23

22

7

420

21

921

28

113

38. Lạng Sơn

1.928

-

-

-

27

27

-

-

-

1.901

-

-

39. Nghệ An

1.480

37

28

190

13

13

6

1

63

993

171

12

40. Ninh Bình

65

-

-

-

2

2

-

-

-

52

-

11

41. Nam Định

31

1

-

1

-

-

-

3

13

8

-

5

42. Ninh Thuận

1.171

23

20

336

96

96

-

-

3

578

11

124

43. Phú Thọ

267

1

-

12

8

4

-

-

-

175

5

66

44. Phú Yên

1.129

40

39

75

1

1

-

27

5

904

10

67

45. Quảng Bình

795

25

25

1

6

6

-

-

36

727

-

-

46. Quảng Nam

1.846

113

93

358

-

-

-

17

41

1.254

7

56

47. Quảng Ngãi

513

91

91

14

3

3

-

67

1

154

6

177

48. Quảng Ninh

711

32

17

45

24

24

-

62

-

310

-

238

49. Quảng Trị

747

27

-

19

11

11

-

-

9

382

1

298

50. Sơn La

499

177

177

77

103

103

-

-

-

100

32

10

51. Sóc Trăng

32

7

3

2

-

-

-

-

1

18

-

4

52. Thanh Hóa

1.624

179

155

161

8

5

5

3

125

612

2

534

53. Thái Nguyên

1.081

3

3

32

9

9

-

-

4

816

20

197

54. Tây Ninh

449

21

17

38

5

5

-

47

49

264

11

14

55. TP Đà Nẵng

203

-

-

13

4

4

1

4

5

172

5

-

56. Tuyên Quang

1.176

107

73

66

25

25

-

1

6

323

66

582

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

690

65

56

25

30

30

1

14

8

114

-

434

61. Trà Vinh

110

8

-

27

-

-

-

37

15

5

-

18

62. VQG Bến En

96

-

-

57

-

-

-

-

-

31

-

8

63. VQG Bạch Mã

21

-

-

-

-

-

-

-

3

7

-

11

64. VQG Ba Vì

42

6

1

4

3

2

-

1

-

8

-

20

65. VQG Cúc Phương

40

1

-

18

-

-

-

-

5

14

-

2

66. VQG Cát Tiên

251

97

40

57

6

4

2

-

67

14

-

10

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

47

-

-

11

6

6

-

-

2

24

-

4

69. VQG Tam Đảo

28

-

-

6

2

2

-

-

2

13

-

5

70. VQG Yokdon

31

1

1

22

-

-

-

-

5

-

-

3

71. Yên Bái

644

98

98

22

29

29

-

-

5

208

282

-

Tổng số

36.496

3.435

2.296

4.089

945

773

62

1.055

1.119

18.736

1.194

5.923

Số lượt đọc:  89  -  Cập nhật lần cuối:  20/12/2007 11:20:20 AM
Bài mới:
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng trong tháng 9 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng trong tháng 8 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng trong tháng 7 năm 2008  
  • Hành vi vi phạm Luật bảo vệ và phát triển rừng tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008