Đăng nhập 
Trang chủGiới thiệuTin tức sự kiệnThông báoLiên hệDanh bạ điện thoại
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KL
Ý kiến phản hồi
Không tìm thấy bài viết nào!
Liên kết web
Thống kê lượt truy cập
Số lượt truy cập: 1.652.609

Diện tích rừng bị phá tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011

   
02:33' PM - Thứ ba, 08/11/2011
Đơn vị P h á r ừ n g Phá rừng theo mục đích
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Làm rẫy N.trồng thuỷ sản Trồng cây CN Khác
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

132,50

-

-

-

9,50

123,00

-

132,50

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

45,50

-

-

0,33

-

41,17

4,00

4,33

-

-

41,17

5. Bắc Kạn

7,59

-

-

7,20

-

0,39

-

7,59

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

169,39

-

-

-

20,02

-

149,37

155,89

-

-

13,50

9. Bà Rịa V.Tàu

0,13

-

-

-

0,13

-

-

-

0,07

-

0,06

10. Bình Thuận

24,15

2,85

-

15,94

-

5,36

-

23,30

-

-

0,85

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

0,30

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

0,30

13. Cà Mau

5,08

-

-

-

-

-

5,08

-

5,08

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

67,31

-

-

42,49

1,32

23,08

0,42

58,18

-

-

9,13

16. Đăk Lăk

324,00

-

-

-

-

-

324,00

-

-

-

324,00

17. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18. Đăk Nông

185,05

1,14

-

1,65

0,90

177,72

3,64

165,95

-

-

19,10

19. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20. Gia Lai

31,15

-

-

0,03

-

30,49

0,63

29,65

-

-

1,50

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22. Hòa Bình

7,32

-

-

-

-

-

7,32

7,32

-

-

-

23. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hải Dương

0,65

-

-

0,13

-

0,24

0,28

-

-

-

0,65

25. Hà Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

33. Kon Tum

84,95

21,56

-

7,86

2,35

38,02

15,16

71,84

-

-

13,11

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36. Lai Châu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

202,51

-

-

38,44

0,81

159,45

3,81

131,09

-

0,32

71,10

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

17,80

-

-

1,20

-

16,60

-

16,60

-

-

1,20

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

116,20

74,60

3,00

2,18

-

36,42

-

115,43

0,77

-

-

45. Quảng Bình

0,39

-

-

-

-

-

0,39

0,39

-

-

-

46. Quảng Nam

86,12

0,84

-

19,49

-

65,79

-

-

-

-

86,12

47. Quảng Ngãi

36,64

-

-

2,05

6,40

4,34

23,85

12,79

-

-

23,85

48. Quảng Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

49. Quảng Trị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55. Thái Nguyên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tây Ninh

22,23

0,06

7,98

3,14

7,58

0,08

3,39

5,62

-

-

16,61

57. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. Tuyên Quang

28,62

-

-

-

-

-

28,62

-

-

-

28,62

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

62,09

-

-

-

-

59,06

3,03

62,09

-

-

-

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

0,47

-

0,47

-

-

-

-

0,47

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

4,19

2,40

1,79

-

-

-

-

4,19

-

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

1.662,33

103,45

13,24

142,13

49,01

781,51

572,99

1.005,22

5,92

0,32

650,87

Số lượt đọc:  16  -  Cập nhật lần cuối:  08/11/2011 02:33:53 PM
Bài mới:  
Bài đã đăng:
THỜI TIẾT
THÔNG BÁO

Đã quá thời hạn vẫn còn một số Chi cục Kiểm lâm chưa báo cáo số liệu hiện trạng rừng năm 2011, đề nghị khẩn trương báo cáo để Cục tổng hợp trình Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

PHIM PHÓNG SỰ
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 1  
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 2  
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 3  
TIN TỨC

Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT, ngày 07/5/2012 hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng

Công điện KHẨN về phòng cháy chữa cháy rừng

Phân công thực hiện Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 cho các đơn vị trực thuộc Bộ

Nghị định số 26/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền và kinh phí phục vụ việc tiếp nhận, thu gom, phân loại, bảo quản, thanh lý, tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

Nghị định số 25/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

Hội thảo về định hướng tái cơ cấu ngành Lâm nghiệp

Phấn đấu nâng độ che phủ rừng lên 45% vào năm 2020

Ngày 02/3/2012 tại Hà Nội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã thảo luận các giải pháp bảo vệ và phát triển rừng