Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị phá tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008
   
03:34' PM - Thứ tư, 27/08/2008
Đơn vị P h á r ừ n g Phá rừng theo mục đích
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Làm rẫy N.trồng thuỷ sản Trồng cây CN Khác
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

8,28

-

-

-

-

8,28

-

8,28

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

40,12

0,15

-

-

-

39,97

-

2,05

-

-

38,07

5. Bắc Kạn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

948,79

-

-

-

469,48

-

479,31

948,79

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

36,40

2,00

-

1,26

-

33,14

-

5,98

-

-

30,42

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

1,12

-

-

0,88

-

0,24

-

1,12

-

-

-

13. Cà Mau

5,62

-

-

-

-

-

5,62

-

5,62

-

-

14. Điện Biên

11,68

-

-

8,74

-

2,94

-

9,56

-

-

2,12

15. Đăk Lăk

68,26

-

-

-

-

-

68,26

-

-

-

68,26

16. Đồng Nai

0,19

-

-

-

-

-

0,19

0,19

-

-

-

17. Đăk Nông

244,75

-

-

13,37

-

227,33

4,05

214,41

-

8,26

22,08

18. Đồng Tháp

0,02

-

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

19. Gia Lai

60,62

-

-

8,48

-

52,14

-

60,62

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

0,81

-

-

-

0,81

-

-

0,81

-

-

-

22. TP HCM

0,05

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

0,05

23. Hải Dương

0,82

-

-

-

-

-

0,82

0,82

-

-

-

24. Hà Giang

6,12

-

-

-

-

6,12

-

-

-

-

6,12

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

6,62

4,00

-

-

0,12

2,50

-

6,62

-

-

-

33. Kon Tum

117,36

6,59

-

0,90

-

98,60

11,27

106,30

-

-

11,06

34. Long An

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35. Lào Cai

13,45

-

-

7,16

1,10

5,19

-

12,35

-

-

1,10

36. Lai Châu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

184,35

1,54

-

42,80

0,62

138,77

0,62

154,14

-

11,95

18,26

38. Lạng Sơn

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

2,00

-

-

-

-

-

2,00

2,00

-

-

-

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

28,55

-

-

0,34

-

28,01

0,20

28,35

-

0,20

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

34,11

-

-

4,23

-

24,60

5,28

18,88

-

-

15,23

47. Quảng Ngãi

30,07

-

-

4,08

10,25

0,33

15,41

30,07

-

-

-

48. Quảng Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

49. Quảng Trị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

62,78

-

-

-

-

-

62,78

62,77

-

-

0,01

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Tây Ninh

70,74

10,35

-

28,78

30,27

1,34

-

53,43

-

-

17,31

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

12,46

-

-

-

-

-

12,46

9,39

-

-

3,07

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

2,09

-

-

-

-

-

2,09

2,09

-

-

-

61. Trà Vinh

1,13

-

-

-

-

-

1,13

-

-

-

1,13

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

0,97

-

0,97

-

-

-

-

0,85

-

0,12

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

0,60

0,60

-

-

-

-

-

0,60

-

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

0,30

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

0,30

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

2.001,23

25,23

0,99

121,02

513,00

669,50

671,49

1.740,49

5,62

20,53

234,59

Số lượt đọc:  142  -  Cập nhật lần cuối:  27/08/2008 03:34:27 PM
Bài mới:
  • Diện tích rừng bị phá tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Diện tích rừng bị phá trong tháng 9 năm 2008  
  • Diện tích rừng bị phá tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Diện tích rừng bị phá trong tháng 8 năm 2008