Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Diện tích rừng bị cháy
Cháy rừng và sâu bệnh tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008
   
01:41' PM - Thứ hai, 27/10/2008
Đơn vị tớnh: ha
Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

87,00

-

-

-

-

-

87,00

-

-

-

-

2. Bình Định

29,22

-

-

-

1,22

-

28,00

-

-

-

-

3. Bình Dương

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

14,53

-

-

-

1,90

-

12,63

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

4,00

-

-

-

-

-

4,00

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

1,70

-

-

-

1,70

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

11,20

-

-

-

-

4,30

6,90

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

6,00

-

-

-

-

-

6,00

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

26,98

-

-

1,00

1,50

12,00

12,48

-

-

-

-

13. Cà Mau

2,65

-

-

-

-

-

2,65

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

21,06

-

-

-

-

-

21,06

-

-

-

-

16. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17. Đăk Nông

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

179,78

-

179,78

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

62,90

-

-

-

62,90

-

-

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hà Giang

16,63

-

0,03

6,72

7,17

1,25

1,46

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

4,67

-

-

-

4,67

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

109,60

-

-

-

-

-

109,60

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

2,51

-

-

-

2,51

-

-

-

-

-

-

33. Kon Tum

28,31

-

-

4,28

6,50

1,13

16,40

-

-

-

-

34. Long An

27,50

-

-

-

-

-

27,50

-

-

-

-

35. Lào Cai

2,63

-

-

1,50

1,13

-

-

-

-

-

-

36. Lai Châu

34,67

-

-

0,27

34,40

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

1,00

-

-

-

-

0,70

0,30

-

-

-

-

38. Lạng Sơn

208,70

-

-

-

-

-

208,70

-

-

-

-

39. Nghệ An

9,70

-

-

-

-

-

9,70

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

23,05

-

-

21,25

1,80

-

-

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

147,10

-

-

-

-

-

147,10

0,20

-

0,20

-

45. Quảng Bình

13,00

-

-

-

-

-

13,00

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

15,70

-

-

-

10,50

-

5,20

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

96,12

-

0,50

-

54,60

-

41,02

-

-

-

-

49. Quảng Trị

152,30

-

-

-

152,30

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

1,70

-

-

-

-

-

1,70

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

13,56

-

-

-

10,26

-

3,30

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

11,13

-

-

-

-

-

11,13

-

-

-

-

54. Tây Ninh

15,15

-

10,70

1,50

2,95

-

-

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

33,21

-

-

-

-

-

33,21

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

55,54

-

-

-

-

-

55,54

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

2,80

-

-

-

2,50

-

0,30

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

26,70

-

-

-

-

12,40

14,30

-

-

-

-

Tổng số

1.500,64

0,14

191,01

36,52

361,01

31,78

880,18

0,20

-

0,20

-

Số lượt đọc:  123  -  Cập nhật lần cuối:  27/10/2008 01:41:56 PM
Bài mới:
  • Cháy rừng và sâu bệnh tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2008  
  • Cháy rừng và sâu bệnh trong tháng 10 năm 2008