Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Diện tích rừng bị cháy
Cháy rừng và sâu bệnh tính đến tháng 12 năm 2007
   
02:38' PM - Thứ ba, 15/01/2008

Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

25,10

-

-

-

-

-

25,10

-

-

-

-

2. Bình Định

5,90

-

-

-

-

-

5,90

-

-

-

-

3. Bình Dương

1,96

-

-

-

1,56

-

0,40

-

-

-

-

4. Bắc Giang

58,98

4,20

10,00

-

25,70

0,50

18,58

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

4,87

-

-

-

-

1,00

3,87

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

2,10

-

2,10

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

22,50

-

22,50

-

8. Bình Phước

4,62

-

-

-

-

-

4,62

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

3,40

-

-

-

-

-

3,40

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

101,79

3,10

61,00

11,31

7,70

8,70

9,98

-

-

-

-

13. Cà Mau

14,80

-

-

-

-

-

14,80

-

-

-

-

14. Điện Biên

78,07

-

-

72,99

5,08

-

-

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

2,25

-

-

-

-

-

2,25

-

-

-

-

16. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17. Đăk Nông

0,52

-

-

-

-

-

0,52

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

7,58

-

2,38

-

-

-

5,20

-

-

-

-

19. Gia Lai

158,60

-

-

-

158,60

-

-

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

6,10

-

-

-

-

-

6,10

-

-

-

-

22. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

5,24

-

5,24

-

23. Hải Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hà Giang

143,78

48,40

8,40

57,66

19,85

8,31

1,16

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

0,13

-

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

101,00

-

-

-

15,79

-

85,21

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

2,00

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

33. Kon Tum

249,90

-

-

1,20

46,47

0,60

201,63

30,00

-

-

30,00

34. Long An

115,20

-

-

-

-

-

115,20

-

-

-

-

35. Lào Cai

42,94

-

-

17,41

17,18

3,20

5,15

-

-

-

-

36. Lai Châu

360,22

-

-

99,98

260,24

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

24,70

-

-

-

-

0,60

24,10

32,70

-

-

32,70

38. Lạng Sơn

240,34

-

-

-

-

8,00

232,34

-

-

-

-

39. Nghệ An

32,87

-

5,20

-

1,25

-

26,42

3.510,90

-

3.104,30

406,60

40. Ninh Bình

3,80

-

-

3,80

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

166,50

-

-

149,20

-

17,30

-

-

-

-

-

43. Phú Thọ

9,31

-

-

-

0,71

-

8,60

-

-

-

-

44. Phú Yên

9,39

-

-

-

2,60

-

6,79

-

-

-

-

45. Quảng Bình

10,10

-

-

-

-

-

10,10

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

8,24

-

-

-

8,24

-

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

527,59

-

0,60

-

404,41

-

122,58

-

-

-

-

49. Quảng Trị

137,10

-

-

-

135,30

-

1,80

64,20

-

-

64,20

50. Sơn La

1.188,32

-

-

-

-

1.188,32

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

5,73

-

-

1,33

-

1,00

3,40

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

20,98

-

-

-

-

20,98

-

-

-

-

-

54. Tây Ninh

17,20

5,00

11,10

1,10

-

-

-

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

3,30

-

1,30

-

-

-

2,00

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

82,62

-

-

-

-

82,62

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

21,69

0,05

0,35

-

-

-

21,29

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bến En

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

3,93

-

3,93

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

24,85

-

-

-

18,45

-

6,40

-

-

-

-

69. VQG Tam Đảo

2,25

-

2,25

-

-

-

-

12,60

12,60

-

-

70. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71. Yên Bái

709,20

-

-

-

-

413,27

295,93

-

-

-

-

Tổng số

4.739,72

60,75

106,64

415,98

1.129,13

1.754,40

1.272,82

3.680,24

12,60

3.134,14

533,50

Số lượt đọc:  170  -  Cập nhật lần cuối:  21/01/2008 02:55:40 PM
Bài mới:
  • Cháy rừng và sâu bệnh tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Cháy rừng và sâu bệnh trong tháng 9 năm 2008  
  • Cháy rừng và sâu bệnh tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Cháy rừng và sâu bệnh trong tháng 8 năm 2008  
  • Cháy rừng và sâu bệnh tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • cháy rừng và sâu bệnh trong tháng 7 năm 2008  
  • Cháy rừng và sâu bệnh tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008