Diện tích rừng bị cháy

Cháy rừng và sâu bệnh tính đến tháng 12 năm 2007

Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

25,10

-

-

-

-

-

25,10

-

-

-

-

2. Bình Định

5,90

-

-

-

-

-

5,90

-

-

-

-

3. Bình Dương

1,96

-

-

-

1,56

-

0,40

-

-

-

-

4. Bắc Giang

58,98

4,20

10,00

-

25,70

0,50

18,58

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

4,87

-

-

-

-

1,00

3,87

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

2,10

-

2,10

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

22,50

-

22,50

-

8. Bình Phước

4,62

-

-

-

-

-

4,62

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

3,40

-

-

-

-

-

3,40

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

101,79

3,10

61,00

11,31

7,70

8,70

9,98

-

-

-

-

13. Cà Mau

14,80

-

-

-

-

-

14,80

-

-

-

-

14. Điện Biên

78,07

-

-

72,99

5,08

-

-

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

2,25

-

-

-

-

-

2,25

-

-

-

-

16. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17. Đăk Nông

0,52

-

-

-

-

-

0,52

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

7,58

-

2,38

-

-

-

5,20

-

-

-

-

19. Gia Lai

158,60

-

-

-

158,60

-

-

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

6,10

-

-

-

-

-

6,10

-

-

-

-

22. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

5,24

-

5,24

-

23. Hải Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hà Giang

143,78

48,40

8,40

57,66

19,85

8,31

1,16

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

0,13

-

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

101,00

-

-

-

15,79

-

85,21

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

2,00

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

33. Kon Tum

249,90

-

-

1,20

46,47

0,60

201,63

30,00

-

-

30,00

34. Long An

115,20

-

-

-

-

-

115,20

-

-

-

-

35. Lào Cai

42,94

-

-

17,41

17,18

3,20

5,15

-

-

-

-

36. Lai Châu

360,22

-

-

99,98

260,24

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

24,70

-

-

-

-

0,60

24,10

32,70

-

-

32,70

38. Lạng Sơn

240,34

-

-

-

-

8,00

232,34

-

-

-

-

39. Nghệ An

32,87

-

5,20

-

1,25

-

26,42

3.510,90

-

3.104,30

406,60

40. Ninh Bình

3,80

-

-

3,80

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

166,50

-

-

149,20

-

17,30

-

-

-

-

-

43. Phú Thọ

9,31

-

-

-

0,71

-

8,60

-

-

-

-

44. Phú Yên

9,39

-

-

-

2,60

-

6,79

-

-

-

-

45. Quảng Bình

10,10

-

-

-

-

-

10,10

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

8,24

-

-

-

8,24

-

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

527,59

-

0,60

-

404,41

-

122,58

-

-

-

-

49. Quảng Trị

137,10

-

-

-

135,30

-

1,80

64,20

-

-

64,20

50. Sơn La

1.188,32

-

-

-

-

1.188,32

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

5,73

-

-

1,33

-

1,00

3,40

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

20,98

-

-

-

-

20,98

-

-

-

-

-

54. Tây Ninh

17,20

5,00

11,10

1,10

-

-

-

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

3,30

-

1,30

-

-

-

2,00

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

82,62

-

-

-

-

82,62

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

21,69

0,05

0,35

-

-

-

21,29

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bến En

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

3,93

-

3,93

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

24,85

-

-

-

18,45

-

6,40

-

-

-

-

69. VQG Tam Đảo

2,25

-

2,25

-

-

-

-

12,60

12,60

-

-

70. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71. Yên Bái

709,20

-

-

-

-

413,27

295,93

-

-

-

-

Tổng số

4.739,72

60,75

106,64

415,98

1.129,13

1.754,40

1.272,82

3.680,24

12,60

3.134,14

533,50


Số lượt đọc:  493  -  Cập nhật lần cuối:  21/01/2008 02:55:40 PM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH