Diện tích rừng bị cháy

Cháy rừng và sâu bệnh luỹ kế từ đầu năm đến tháng 10 năm 2007

Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

25,10

-

-

-

-

-

25,10

-

-

-

-

2. Bình Định

5,90

-

-

-

-

-

5,90

-

-

-

-

3. Bình Dương

1,96

-

-

-

1,56

-

0,40

-

-

-

-

4. Bắc Giang

52,60

3,00

10,00

-

20,70

0,50

18,40

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

2,67

-

-

-

-

-

2,67

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

2,10

-

2,10

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

22,50

-

22,50

-

8. Bình Phước

4,62

-

-

-

-

-

4,62

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

3,40

-

-

-

-

-

3,40

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

51,36

-

23,00

8,31

7,70

8,70

3,65

-

-

-

-

13. Cà Mau

14,80

-

-

-

-

-

14,80

-

-

-

-

14. Điện Biên

77,77

-

-

72,69

5,08

-

-

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

2,25

-

-

-

-

-

2,25

-

-

-

-

16. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17. Đăk Nông

0,52

-

-

-

-

-

0,52

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

7,58

-

2,38

-

-

-

5,20

-

-

-

-

19. Gia Lai

158,60

-

-

-

158,60

-

-

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

6,10

-

-

-

-

-

6,10

-

-

-

-

22. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

5,24

-

5,24

-

23. Hải Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hà Giang

106,17

46,40

8,40

22,66

19,85

7,90

0,96

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28. Hà Tây

0,13

-

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

101,00

-

-

-

15,79

-

85,21

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

2,00

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

33. Kon Tum

249,90

-

-

1,20

46,47

0,60

201,63

30,00

-

-

30,00

34. Long An

115,20

-

-

-

-

-

115,20

-

-

-

-

35. Lào Cai

42,94

-

-

17,41

17,18

3,20

5,15

-

-

-

-

36. Lai Châu

360,22

-

-

99,98

260,24

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

24,70

-

-

-

-

0,60

24,10

32,70

-

-

32,70

38. Lạng Sơn

228,74

-

-

-

-

8,00

220,74

-

-

-

-

39. Nghệ An

32,87

-

5,20

-

1,25

-

26,42

3.510,90

-

3.104,30

406,60

40. Ninh Bình

3,80

-

-

3,80

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

166,50

-

-

149,20

-

17,30

-

-

-

-

-

43. Phú Thọ

7,76

-

-

-

0,71

-

7,05

-

-

-

-

44. Phú Yên

9,39

-

-

-

2,60

-

6,79

-

-

-

-

45. Quảng Bình

10,10

-

-

-

-

-

10,10

-

-

-

-

46. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

8,24

-

-

-

8,24

-

-

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

117,47

-

0,60

-

99,92

-

16,95

-

-

-

-

49. Quảng Trị

137,10

-

-

-

135,30

-

1,80

64,20

-

-

64,20

50. Sơn La

1.188,32

-

-

-

-

1.188,32

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

5,73

-

-

1,33

-

1,00

3,40

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

15,48

-

-

-

-

15,48

-

-

-

-

-

54. Tây Ninh

17,20

5,00

11,10

1,10

-

-

-

-

-

-

-

55. TP Đà Nẵng

3,30

-

1,30

-

-

-

2,00

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

82,62

-

-

-

-

82,62

-

-

-

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

21,69

0,05

0,35

-

-

-

21,29

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Bến En

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Ba Vì

3,93

-

3,93

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Phúc

18,45

-

-

-

18,45

-

-

-

-

-

-

69. VQG Tam Đảo

2,25

-

2,25

-

-

-

-

12,60

12,60

-

-

70. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71. Yên Bái

701,00

-

-

-

-

413,27

287,73

-

-

-

-

Tổng số

4.199,43

54,45

68,64

377,68

819,64

1.747,49

1.131,53

3.680,24

12,60

3.134,14

533,50


Số lượt đọc:  102  -  Cập nhật lần cuối:  16/01/2008 09:23:37 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH