Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Diện tích rừng bị cháy
Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 5 năm 2009
   
09:47' AM - Thứ ba, 16/06/2009
Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

19,57

-

-

-

15,30

0,12

4,15

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

2,20

-

-

-

-

-

2,20

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

0,60

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

93,63

-

-

36,03

7,80

17,49

32,31

-

-

-

-

13. Cà Mau

1,20

-

-

-

-

-

1,20

-

-

-

-

14. Điện Biên

28,98

-

-

0,35

-

-

28,63

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17. Đăk Nông

9,17

-

-

-

-

-

9,17

-

-

-

-

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

5,14

-

-

-

-

-

5,14

-

-

-

-

22. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23. Hải Dương

9,90

-

5,79

-

3,78

-

0,33

-

-

-

-

24. Hà Giang

337,70

-

-

-

-

3,10

334,60

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

0,24

-

-

-

-

-

0,24

-

-

-

-

28. Hà Tĩnh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Khánh Hòa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Kon Tum

9,90

-

-

-

-

0,50

9,40

-

-

-

-

33. Long An

22,30

-

-

-

-

-

22,30

-

-

-

-

34. Lào Cai

27,63

4,15

-

2,20

14,80

-

6,48

-

-

-

-

35. Lai Châu

71,74

-

-

12,90

58,84

-

-

-

-

-

-

36. Lâm Đồng

6,26

2,10

-

-

-

-

4,16

-

-

-

-

37. Lạng Sơn

143,80

-

-

-

-

-

143,80

-

-

-

-

38. Nghệ An

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

39. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Ninh Thuận

34,10

-

-

34,10

-

-

-

-

-

-

-

42. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

43. Phú Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Ngãi

4,50

-

-

-

-

-

4,50

-

-

-

-

47. Quảng Ninh

69,47

-

-

3,25

44,20

-

22,02

-

-

-

-

48. Quảng Trị

11,00

-

-

-

11,00

-

-

-

-

-

-

49. Sơn La

48,56

-

-

-

-

33,72

14,84

-

-

-

-

50. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51. Thanh Hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Nguyên

6,39

-

-

-

-

-

6,39

-

-

-

-

53. Tây Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55. Tuyên Quang

5,00

-

-

-

-

-

5,00

-

-

-

-

56. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59. Thừa Thiên Huế

11,09

-

-

-

-

-

11,09

-

-

-

-

60. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. VQG Ba Vì

0,06

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

63. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66. Vĩnh Phúc

11,44

-

3,50

-

-

-

7,94

-

-

-

-

67. VQG Tam Đảo

10,00

9,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

68. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. Yên Bái

197,70

-

-

-

-

10,00

187,70

-

-

-

-

Tổng số

1.200,27

15,75

10,45

88,83

155,72

64,93

864,59

-

-

-

-

Số lượt đọc:  74  -  Cập nhật lần cuối:  16/06/2009 09:47:42 AM
Bài mới:
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 12 năm 2009  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 12 năm 2009  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2009  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 11 năm 2009  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2009  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 10 năm 2009  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2009