Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Diện tích rừng bị cháy
Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 4 năm 2010
   
10:17' AM - Thứ tư, 23/06/2010
Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

3,00

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

2. Bình Định

22,36

-

-

-

19,20

-

3,16

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

10,29

-

0,50

-

-

-

9,79

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

46,90

-

-

15,30

-

19,00

12,60

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

4,40

-

-

-

-

-

4,40

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

1,56

-

1,56

-

-

-

-

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

390,09

-

-

125,98

166,00

49,75

48,36

-

-

-

-

13. Cà Mau

38,38

-

-

-

-

-

38,38

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

39,93

39,90

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

16. Đăk Lăk

8,90

-

-

-

-

-

8,90

-

-

-

-

17. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18. Đăk Nông

5,71

-

-

-

1,21

3,00

1,50

-

-

-

-

19. Đồng Tháp

129,53

129,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20. Gia Lai

70,00

-

-

-

-

-

70,00

-

-

-

-

21. Hậu Giang

9,87

-

0,56

-

-

-

9,31

-

-

-

-

22. Hòa Bình

53,25

3,00

-

-

-

22,25

28,00

-

-

-

-

23. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hải Dương

3,60

-

1,30

-

2,30

-

-

-

-

-

-

25. Hà Giang

228,50

-

-

-

-

-

228,50

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

7,00

-

-

-

-

-

7,00

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

0,50

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

336,27

-

-

-

-

-

336,27

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

3,68

-

-

-

-

-

3,68

-

-

-

-

33. Kon Tum

170,93

-

-

-

-

13,60

157,33

-

-

-

-

34. Long An

198,30

-

-

-

-

-

198,30

-

-

-

-

35. Lào Cai

800,00

720,70

2,00

31,33

15,05

12,29

18,63

-

-

-

-

36. Lai Châu

300,00

-

-

-

-

-

300,00

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

40,86

-

-

-

9,92

28,68

2,26

-

-

-

-

38. Lạng Sơn

28,46

-

-

-

-

-

28,46

-

-

-

-

39. Nghệ An

8,00

-

-

-

-

8,00

-

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

3,50

-

-

-

-

-

3,50

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

2,94

-

2,94

-

-

-

-

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46. Quảng Nam

11,52

-

-

-

-

3,52

8,00

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

0,30

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

49. Quảng Trị

71,60

14,10

-

-

57,50

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

441,88

-

-

-

-

441,88

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

13,50

-

-

13,50

-

-

-

-

-

-

-

55. Thái Nguyên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tây Ninh

11,80

5,00

0,50

-

5,40

0,90

-

-

-

-

-

57. TP Đà Nẵng

5,65

-

-

-

-

-

5,65

-

-

-

-

58. Tuyên Quang

3,80

-

-

-

-

-

3,80

-

-

-

-

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

24,34

-

-

-

-

-

24,34

-

-

-

-

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

6,90

6,80

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

3,00

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73. Yên Bái

256,50

-

-

46,50

210,00

-

-

-

-

-

-

Tổng số

3.817,50

919,03

12,49

232,61

486,58

602,87

1.563,92

-

-

-

-

Số lượt đọc:  19  -  Cập nhật lần cuối:  23/06/2010 10:17:46 AM
Bài mới:
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 11 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 10 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 9 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011