Đăng nhập 
Trang chủGiới thiệuTin tức sự kiệnThông báoLiên hệDanh bạ điện thoại
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KL
Ý kiến phản hồi
Không tìm thấy bài viết nào!
Liên kết web
Thống kê lượt truy cập
Số lượt truy cập: 1.652.413

Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 12 năm 2010

   
03:37' PM - Thứ ba, 25/01/2011
Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

3,00

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

2. Bình Định

107,42

-

-

-

21,90

-

85,52

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

28,07

-

0,50

-

-

0,30

27,27

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

46,90

-

-

15,30

-

19,00

12,60

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

4,40

-

-

-

-

-

4,40

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

0,60

-

-

-

0,60

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

1,56

-

1,56

-

-

-

-

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

495,21

-

-

139,20

182,97

114,28

58,76

-

-

-

-

13. Cà Mau

136,38

-

-

-

-

-

136,38

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

39,93

39,90

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

16. Đăk Lăk

156,00

-

-

-

-

-

156,00

-

-

-

-

17. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18. Đăk Nông

5,71

-

-

-

1,21

3,00

1,50

-

-

-

-

19. Đồng Tháp

131,18

129,53

-

-

-

-

1,65

-

-

-

-

20. Gia Lai

73,00

-

-

3,00

-

-

70,00

-

-

-

-

21. Hậu Giang

9,87

-

0,56

-

-

-

9,31

-

-

-

-

22. Hòa Bình

53,25

3,00

-

-

-

22,25

28,00

-

-

-

-

23. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hải Dương

40,42

-

3,09

-

37,33

-

-

-

-

-

-

25. Hà Giang

228,50

-

-

-

-

-

228,50

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

17,80

-

-

-

-

-

17,80

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

169,50

-

-

-

-

-

169,50

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

336,27

-

-

-

-

-

336,27

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

46,83

-

-

-

22,65

-

24,18

-

-

-

-

33. Kon Tum

194,43

-

-

-

-

13,60

180,83

-

-

-

-

34. Long An

198,30

-

-

-

-

-

198,30

-

-

-

-

35. Lào Cai

801,70

720,70

2,00

33,03

15,05

12,29

18,63

-

-

-

-

36. Lai Châu

300,00

-

-

-

-

-

300,00

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

40,86

-

-

-

9,92

28,68

2,26

-

-

-

-

38. Lạng Sơn

69,87

-

-

-

-

3,00

66,87

-

-

-

-

39. Nghệ An

296,31

-

-

33,08

47,90

70,47

144,86

0,50

-

0,50

-

40. Ninh Bình

2,34

0,24

-

1,90

0,20

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

3,50

-

-

-

-

-

3,50

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

229,96

-

2,94

-

213,08

-

13,94

-

-

-

-

45. Quảng Bình

135,58

-

-

-

-

-

135,58

-

-

-

-

46. Quảng Nam

11,52

-

-

-

-

3,52

8,00

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

131,89

-

-

5,30

17,10

-

109,49

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

20,30

-

-

-

15,20

-

5,10

-

-

-

-

49. Quảng Trị

180,60

14,10

-

-

164,70

-

1,80

1.277,30

-

1.277,30

-

50. Sơn La

442,52

-

-

-

-

442,30

0,22

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

7,90

-

-

-

-

-

7,90

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

26,56

-

-

13,50

13,06

-

-

-

-

-

-

55. Thái Nguyên

25,58

-

-

3,00

-

-

22,58

-

-

-

-

56. Tây Ninh

14,11

6,70

0,50

-

5,92

0,99

-

-

-

-

-

57. TP Đà Nẵng

79,00

-

-

-

-

-

79,00

-

-

-

-

58. Tuyên Quang

9,25

-

-

-

-

-

9,25

-

-

-

-

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

30,87

-

-

-

0,01

0,01

30,85

3,60

-

-

3,60

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

0,63

-

0,63

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

16,23

16,13

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

10,50

-

10,50

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73. Yên Bái

256,50

-

-

46,50

210,00

-

-

-

-

-

-

Tổng số

5.668,61

930,30

22,41

293,81

978,80

733,69

2.709,60

1.281,40

-

1.277,80

3,60

Số lượt đọc:  194  -  Cập nhật lần cuối:  25/01/2011 03:37:24 PM
Bài mới:  
Bài đã đăng:
THỜI TIẾT
THÔNG BÁO

Đã quá thời hạn vẫn còn một số Chi cục Kiểm lâm chưa báo cáo số liệu hiện trạng rừng năm 2011, đề nghị khẩn trương báo cáo để Cục tổng hợp trình Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

PHIM PHÓNG SỰ
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 1  
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 2  
Chung tay bảo vệ rừng - Phần 3  
TIN TỨC

Thông tư số 20/2012/TT-BNNPTNT, ngày 07/5/2012 hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng

Công điện KHẨN về phòng cháy chữa cháy rừng

Phân công thực hiện Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 cho các đơn vị trực thuộc Bộ

Nghị định số 26/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền và kinh phí phục vụ việc tiếp nhận, thu gom, phân loại, bảo quản, thanh lý, tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

Nghị định số 25/2012/NĐ-CP ngày 05/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

Hội thảo về định hướng tái cơ cấu ngành Lâm nghiệp

Phấn đấu nâng độ che phủ rừng lên 45% vào năm 2020

Ngày 02/3/2012 tại Hà Nội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã thảo luận các giải pháp bảo vệ và phát triển rừng