Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ
Lịch làm việc của lãnh đạo Tổng cục Lâm nghiệp

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục KL

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Diện tích rừng bị cháy
Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 12 năm 2009
   
01:37' PM - Thứ năm, 07/01/2010
Đơn vị Cháy rừng Sâu bệnh hại rừng
Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất Tổng cộng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng R.tự nhiên Rừng trồng

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

21,01

7,89

-

-

-

-

13,12

-

-

-

-

3. Bình Dương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Bắc Giang

20,64

-

-

-

15,30

0,12

5,22

123,50

-

-

123,50

5. Bắc Kạn

16,15

-

-

-

-

11,62

4,53

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

3,75

-

3,75

-

7. Bắc Ninh

0,60

-

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Bình Phước

4,00

-

-

-

-

-

4,00

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

2,14

-

-

-

2,14

-

-

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

95,73

-

-

36,03

7,80

19,49

32,41

-

-

-

-

13. Cà Mau

1,22

-

-

-

-

-

1,22

-

-

-

-

14. Cần Thơ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15. Điện Biên

28,98

-

-

0,35

-

-

28,63

-

-

-

-

16. Đăk Lăk

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17. Đồng Nai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18. Đăk Nông

9,17

-

-

-

-

-

9,17

-

-

-

-

19. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20. Gia Lai

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22. Hòa Bình

5,14

-

-

-

-

-

5,14

-

-

-

-

23. TP HCM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24. Hải Dương

22,37

-

5,79

-

15,05

-

1,53

-

-

-

-

25. Hà Giang

347,10

-

-

-

5,40

7,10

334,60

-

-

-

-

26. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hà Nội

17,41

-

-

-

17,41

-

-

-

-

-

-

28. TP Hải Phòng

4,90

-

-

-

-

-

4,90

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

46,30

-

-

-

-

-

46,30

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

33. Kon Tum

9,90

-

-

-

-

0,50

9,40

-

-

-

-

34. Long An

62,30

-

-

-

-

-

62,30

-

-

-

-

35. Lào Cai

27,64

4,15

-

2,21

14,80

-

6,48

-

-

-

-

36. Lai Châu

71,74

-

-

12,90

58,84

-

-

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

6,26

2,10

-

-

-

-

4,16

-

-

-

-

38. Lạng Sơn

143,80

-

-

-

-

-

143,80

-

-

-

-

39. Nghệ An

3,57

-

-

-

-

-

3,57

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

34,10

-

-

34,10

-

-

-

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44. Phú Yên

14,31

-

-

-

-

-

14,31

-

-

-

-

45. Quảng Bình

8,70

-

-

-

-

-

8,70

-

-

-

-

46. Quảng Nam

3,00

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

47. Quảng Ngãi

16,90

-

-

-

-

-

16,90

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

149,93

-

0,80

3,25

119,10

-

26,78

-

-

-

-

49. Quảng Trị

50,50

-

-

-

50,50

-

-

-

-

-

-

50. Sơn La

48,88

-

-

-

-

33,72

15,16

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52. Thái Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53. Tiền Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54. Thanh Hóa

1,15

-

-

-

-

-

1,15

-

-

-

-

55. Thái Nguyên

14,95

0,16

-

-

3,00

-

11,79

-

-

-

-

56. Tây Ninh

0,08

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

57. TP Đà Nẵng

1,50

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

-

58. Tuyên Quang

5,00

-

-

-

-

-

5,00

-

-

-

-

59. KL vùng 1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60. KL vùng 2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61. KL vùng 3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62. Thừa Thiên Huế

20,93

-

0,29

-

0,03

0,03

20,58

-

-

-

-

63. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Bạch Mã

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65. VQG Ba Vì

0,06

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

66. VQG Cúc Phương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67. VQG Cát Tiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

68. Vĩnh Long

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VP Cục KL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Vĩnh Phúc

11,44

-

3,50

-

-

-

7,94

-

-

-

-

71. VQG Tam Đảo

10,00

9,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

72. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73. Yên Bái

197,70

-

-

-

-

10,00

187,70

-

-

-

-

Tổng số

1.557,20

23,80

14,62

88,84

309,37

82,58

1.037,99

127,25

-

3,75

123,50

Số lượt đọc:  378  -  Cập nhật lần cuối:  07/01/2010 01:37:11 PM
Bài mới:
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 11 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 11 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 10 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 10 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng trong tháng 9 năm 2011  
  • Cháy rừng và sâu bệnh hại rừng tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2011