Cục Kiểm Lâm
Đang tải dữ liệu...
   Đăng nhập

 Điểm báo ngày | Bản tin tổng hợp ngày | Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ 
Báo cáo hoạt động
Hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng
Các đối tượng vi phạm
Lâm sản bị tịch thu
Phòng cháy chữa cháy rừng
Ban chỉ huy PCCCR
Diện tích rừng bị phá
Diện tích rừng bị cháy
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Mất rừng do nguyên nhân khác
Bảo tồn thiên nhiên
Bảo vệ và PCCCR
CNTT và diễn biến rừng
Giao rừng, QL nương rẫy
CBBC Project
CITES
Quỹ Bảo tồn Việt Nam (VCF)
Bản tin Kiểm lâm Việt Nam
Cải cách hành chính
Hoạt động đoàn thể
Tìm kiếm

 

Lịch làm việc của lãnh đạo Bộ

Lịch làm việc của lãnh đạo Cục

Văn bản pháp quy Chính phủ

Văn bản Bộ NN & PTNT

 

Văn bản Kiểm lâm & liên quan

Danh bạ điện thoại

 

Mail Kiểm lâm
Trang chủ  >  Báo cáo hoạt động  >  Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
Chuyển đổi mục đích sử dụng tính đến tháng 2 năm 2008
   
10:51' AM - Thứ tư, 19/03/2008

Đơn vị Gỗ tròn Gỗ xẻ L.sản khác (1.000 đ) Động vật rừng hoang dã
Thường Quý hiếm Thường Quý hiếm Con Con(q.hiếm) Kg

1. An Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Bình Định

-

-

33,71

11,14

2.000,00

32,00

-

-

3. Bình Dương

6,71

6,71

5,17

3,45

-

-

-

-

4. Bắc Giang

56,09

8,02

31,60

17,14

449,00

-

-

-

5. Bắc Kạn

12,18

0,66

109,71

18,11

-

36,00

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

-

-

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

3,28

2,05

21,51

19,90

-

-

-

-

8. Bình Phước

44,82

-

119,83

37,84

-

-

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

4,11

1,44

-

-

3.156,00

3,00

-

-

10. Bình Thuận

210,42

3,74

72,17

9,77

4.651,00

7,00

-

63

11. Bến Tre

-

-

-

-

-

-

-

-

12. Cao Bằng

11,21

-

0,44

0,44

-

-

-

-

13. Cà Mau

29,00

-

-

-

360,00

-

-

-

14. Điện Biên

4,52

0,13

24,45

7,89

-

4,00

3

36

15. Đăk Lăk

227,57

48,65

146,53

24,04

-

1,00

-

24

16. Đồng Nai

29,86

0,02

10,47

3,79

-

41,00

-

160

17. Đăk Nông

49,96

0,72

70,53

25,07

-

-

-

14

18. Đồng Tháp

-

-

-

-

-

-

-

-

19. Gia Lai

105,34

5,59

130,68

55,33

544.986,00

2,00

-

20

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

17,78

-

26,46

-

-

-

-

-

22. TP HCM

2,66

-

16,63

10,33

-

113,00

2

450

23. Hải Dương

-

-

3,39

3,39

-

9,00

9

25

24. Hà Giang

16,37

0,44

11,24

8,39

-

-

-

-

25. Hà Nam

-

-

-

-

-

-

-

24

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

-

-

-

5,00

5

-

28. Hà Tây

26,91

-

5,84

-

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

220,12

-

-

-

-

-

-

331

30. Hưng Yên

-

-

-

-

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

32. Khánh Hòa

10,11

0,42

131,42

50,64

6.625,00

-

-

83

33. Kon Tum

30,04

2,15

37,21

12,06

-

-

-

-

34. Long An

-

-

18,64

-

-

-

-

4

35. Lào Cai

3,43

-

21,77

7,75

-

-

-

-

36. Lai Châu

11,64

-

31,65

3,92

-

-

-

45

37. Lâm Đồng

225,64

11,42

229,28

6,43

69.665,00

95,00

42

144

38. Lạng Sơn

98,21

6,59

48,29

36,32

-

-

-

47

39. Nghệ An

148,44

29,65

132,12

19,74

-

-

-

331

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

-

12,77

8,41

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

35,74

7,09

46,03

0,59

250,00

-

-

-

43. Phú Thọ

24,90

-

49,50

13,10

-

3,00

-

7

44. Phú Yên

71,37

19,78

74,90

39,29

10.507,00

258,00

159

31

45. Quảng Bình

37,21

1,15

188,47

10,80

-

-

-

561

46. Quảng Nam

190,71

-

441,30

-

-

36,00

-

331

47. Quảng Ngãi

29,40

-

15,14

-

-

-

-

578

48. Quảng Ninh

41,10

2,76

35,46

-

-

-

-

1.397

49. Quảng Trị

137,16

-

-

-

-

-

-

1.230

50. Sơn La

-

-

36,44

-

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

-

-

-

-

-

-

73

52. Thanh Hóa

54,26

-

149,74

-

-

-

-

8.538

53. Thái Nguyên

164,46

44,57

76,03

59,01

-

-

-

-

54. Tây Ninh

10,27

-

10,30

-

-

80,00

-

167

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

135,88

0,58

12,64

6,10

-

-

-

108

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

16,62

3,92

123,99

7,75

-

-

-

123

61. Trà Vinh

-

-

-

-

-

-

-

10

62. VQG Bạch Mã

-

-

0,76

-

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

-

-

-

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

0,17

-

0,09

-

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

-

1,40

1,40

-

3,00

-

3

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

7,54

0,23

3,72

2,15

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

-

-

-

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

-

-

-

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng số

2.563,21

208,48

2.769,42

541,48

642.649,00

728,00

220

14.956

Số lượt đọc:  74  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 10:04:50 AM
Bài mới:
  • Chuyển đổi mục đích sử dụng tính từ đầu năm đến tháng 9 năm 2008  
  • Chuyển đổi mục đích sử dụng trong tháng 9 năm 2008  
  • Chuyển đổi mục đích sử dụng tính từ đầu năm đến tháng 8 năm 2008  
  • Chuyển đổi mục đích sử dụng trong tháng 8 năm 2008  
  • Chuyển đổi mục đích sử dụng tính từ đầu năm đến tháng 7 năm 2008  
  • Chuyển đổi mục đích sử dụng trong tháng 7 năm 2008  
  • Chuyển đổi mục đích sử dụng tính từ đầu năm đến tháng 6 năm 2008