Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm tính đến tháng 5 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhõn

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

12

-

11

-

-

-

-

2. Bình Định

1

160

153

168

1

-

-

-

3. Bình Dương

15

12

-

33

-

-

-

-

4. Bắc Giang

2

239

59

293

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

1

304

23

342

6

3

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

67

67

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

37

36

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

1.180

6

290

4

4

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

65

2

101

-

-

-

-

10. Bình Thuận

3

166

645

783

3

3

-

-

11. Bến Tre

-

33

-

30

-

-

-

-

12. Cao Bằng

2

37

24

30

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

139

2

122

-

-

-

-

14. Điện Biên

1

114

51

146

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

7

595

74

642

5

3

-

-

16. Đồng Nai

-

151

-

120

3

3

-

-

17. Đăk Nông

-

498

232

595

33

20

-

-

18. Đồng Tháp

-

3

9

3

-

-

-

-

19. Gia Lai

2

563

260

426

1

1

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

158

5

162

-

-

-

-

22. TP HCM

-

88

6

97

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

18

3

19

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

159

-

157

2

2

-

-

25. Hà Nam

-

1

-

1

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

4

1

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

24

17

19

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

292

292

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

14

-

14

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

185

173

1

-

-

-

32. Khánh Hòa

3

82

242

284

-

-

-

-

33. Kon Tum

1

567

75

573

2

2

-

-

34. Long An

-

10

1

10

-

-

-

-

35. Lào Cai

2

80

42

117

-

-

-

-

36. Lai Châu

7

94

30

125

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

7

605

495

940

13

5

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

507

503

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

498

497

2

2

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

10

-

10

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

557

84

478

1

-

-

-

43. Phú Thọ

-

103

49

125

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

116

299

407

1

1

-

-

45. Quảng Bình

-

88

117

88

-

-

-

-

46. Quảng Nam

10

289

668

860

4

4

-

-

47. Quảng Ngãi

1

137

200

269

1

1

1

1

48. Quảng Ninh

3

122

122

226

1

1

1

1

49. Quảng Trị

-

188

112

276

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

255

247

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

22

5

18

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

613

-

613

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

565

-

565

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

185

-

163

5

5

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

282

184

432

12

12

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

1

107

223

52

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

41

33

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

8

-

2

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

1

28

-

20

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

22

-

21

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

56

2

33

1

2

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

44

1

44

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

14

-

14

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

190

-

190

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

102

-

98

-

-

-

-

Tổng số

70

10.019

6.408

13.506

102

74

2

2


Số lượt đọc:  67  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 11:07:30 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH