cá nhõn
1. An Giang
-
12
11
2. Bình Định
1
160
153
168
3. Bình Dương
15
33
4. Bắc Giang
2
239
59
293
5. Bắc Kạn
304
23
342
6
3
6. Bạc Liêu
67
7. Bắc Ninh
37
36
8. Bình Phước
1.180
290
4
9. Bà Rịa V.Tàu
65
101
10. Bình Thuận
166
645
783
11. Bến Tre
30
12. Cao Bằng
24
13. Cà Mau
139
122
14. Điện Biên
114
51
146
15. Đăk Lăk
7
595
74
642
5
16. Đồng Nai
151
120
17. Đăk Nông
498
232
20
18. Đồng Tháp
9
19. Gia Lai
563
260
426
20. Hậu Giang
21. Hòa Bình
158
162
22. TP HCM
88
97
23. Hải Dương
18
19
24. Hà Giang
159
157
25. Hà Nam
26. TP Hà Nội
27. TP Hải Phòng
28. Hà Tây
17
29. Hà Tĩnh
292
30. Hưng Yên
14
31. Kiên Giang
185
173
32. Khánh Hòa
82
242
284
33. Kon Tum
567
75
573
34. Long An
10
35. Lào Cai
80
42
117
36. Lai Châu
94
125
37. Lâm Đồng
605
495
940
13
38. Lạng Sơn
507
503
39. Nghệ An
497
40. Ninh Bình
41. Nam Định
42. Ninh Thuận
557
84
478
43. Phú Thọ
103
49
44. Phú Yên
116
299
407
45. Quảng Bình
46. Quảng Nam
289
668
860
47. Quảng Ngãi
137
200
269
48. Quảng Ninh
226
49. Quảng Trị
188
112
276
50. Sơn La
255
247
51. Sóc Trăng
22
52. Thanh Hóa
613
53. Thái Nguyên
565
54. Tây Ninh
163
55. TP Đà Nẵng
56. Tuyên Quang
282
184
432
57. TT KTBVR I
58. TT KTBVR II
59. TT KTBVR III
60. Thừa Thiên Huế
107
223
52
61. Trà Vinh
41
62. VQG Bạch Mã
8
63. VQG Ba Vì
28
64. VQG Cúc Phương
21
65. VQG Cát Tiên
56
66. Cục Kiểm lâm
67. Vĩnh Phúc
44
68. VQG Tam Đảo
69. VQG Yokdon
190
70. Yên Bái
102
98
Tổng số
70
10.019
6.408
13.506
THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...
Giấy phép cung cấp thông tin trên Internet số 121/GP-BC cấp ngày 30/3/2007Ghi rõ nguồn "www.kiemlam.org.vn" khi sử dụng lại thông tin từ website này