Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm tính đến tháng 4 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

10

-

9

-

-

-

-

2. Bình Định

1

122

113

168

1

-

-

-

3. Bình Dương

15

11

-

31

-

-

-

-

4. Bắc Giang

1

183

51

230

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

1

207

11

233

5

2

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

67

67

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

29

29

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

971

6

228

4

4

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

45

2

76

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

126

497

614

3

3

-

-

11. Bến Tre

-

27

-

24

-

-

-

-

12. Cao Bằng

2

17

21

19

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

139

2

122

-

-

-

-

14. Điện Biên

1

71

51

127

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

7

595

74

642

5

3

-

-

16. Đồng Nai

-

129

-

103

3

3

-

-

17. Đăk Nông

-

383

203

478

25

11

-

-

18. Đồng Tháp

-

3

9

3

-

-

-

-

19. Gia Lai

2

423

235

316

1

1

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

119

5

121

-

-

-

-

22. TP HCM

-

73

6

72

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

15

3

15

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

88

-

87

1

1

-

-

25. Hà Nam

-

1

-

1

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

4

1

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

10

17

5

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

292

292

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

12

-

12

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

124

108

1

-

-

-

32. Khánh Hòa

2

56

187

219

-

-

-

-

33. Kon Tum

1

541

52

464

2

2

-

-

34. Long An

-

10

1

10

-

-

-

-

35. Lào Cai

2

60

35

94

-

-

-

-

36. Lai Châu

5

75

26

96

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

6

455

390

698

9

4

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

319

319

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

351

350

2

2

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

10

-

10

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

467

59

389

1

-

-

-

43. Phú Thọ

-

76

30

88

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

116

299

407

1

1

-

-

45. Quảng Bình

-

88

117

88

-

-

-

-

46. Quảng Nam

10

257

543

715

3

3

-

-

47. Quảng Ngãi

1

81

96

143

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

2

87

93

164

1

1

1

1

49. Quảng Trị

-

109

112

199

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

186

176

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

20

5

18

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

472

-

472

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

419

-

419

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

159

-

128

5

5

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

282

184

432

12

12

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

1

107

223

52

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

35

28

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

5

-

2

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

20

-

16

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

18

-

18

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

39

-

23

1

2

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

38

1

38

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

8

-

8

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

190

-

190

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

102

-

98

-

-

-

-

Tổng số

60

8.147

5.166

10.804

86

60

1

1


Số lượt đọc:  30  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 10:40:10 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH