cá nhân
1. An Giang
-
10
9
2. Bình Định
1
122
113
168
3. Bình Dương
15
11
31
4. Bắc Giang
183
51
230
5. Bắc Kạn
207
233
5
2
6. Bạc Liêu
67
7. Bắc Ninh
29
8. Bình Phước
971
6
228
4
9. Bà Rịa V.Tàu
45
76
10. Bình Thuận
126
497
614
3
11. Bến Tre
27
24
12. Cao Bằng
17
21
19
13. Cà Mau
139
14. Điện Biên
71
127
15. Đăk Lăk
7
595
74
642
16. Đồng Nai
129
103
17. Đăk Nông
383
203
478
25
18. Đồng Tháp
19. Gia Lai
423
235
316
20. Hậu Giang
21. Hòa Bình
119
121
22. TP HCM
73
72
23. Hải Dương
24. Hà Giang
88
87
25. Hà Nam
26. TP Hà Nội
27. TP Hải Phòng
28. Hà Tây
29. Hà Tĩnh
292
30. Hưng Yên
12
31. Kiên Giang
124
108
32. Khánh Hòa
56
187
219
33. Kon Tum
541
52
464
34. Long An
35. Lào Cai
60
35
94
36. Lai Châu
75
26
96
37. Lâm Đồng
455
390
698
38. Lạng Sơn
319
39. Nghệ An
351
350
40. Ninh Bình
41. Nam Định
42. Ninh Thuận
467
59
389
43. Phú Thọ
30
44. Phú Yên
116
299
407
45. Quảng Bình
117
46. Quảng Nam
257
543
715
47. Quảng Ngãi
81
143
48. Quảng Ninh
93
164
49. Quảng Trị
109
112
199
50. Sơn La
186
176
51. Sóc Trăng
20
18
52. Thanh Hóa
472
53. Thái Nguyên
419
54. Tây Ninh
159
128
55. TP Đà Nẵng
56. Tuyên Quang
282
184
432
57. TT KTBVR I
58. TT KTBVR II
59. TT KTBVR III
60. Thừa Thiên Huế
107
223
61. Trà Vinh
28
62. VQG Bạch Mã
63. VQG Ba Vì
16
64. VQG Cúc Phương
65. VQG Cát Tiên
39
23
66. Cục Kiểm lâm
67. Vĩnh Phúc
38
68. VQG Tam Đảo
8
69. VQG Yokdon
190
70. Yên Bái
102
98
Tổng số
8.147
5.166
10.804
86
THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...
Giấy phép cung cấp thông tin trên Internet số 121/GP-BC cấp ngày 30/3/2007Ghi rõ nguồn "www.kiemlam.org.vn" khi sử dụng lại thông tin từ website này