cá nhân
1. An Giang
-
9
7
2. Bình Định
1
88
81
116
3. Bình Dương
15
6
30
4. Bắc Giang
128
36
153
5. Bắc Kạn
133
168
6. Bạc Liêu
67
7. Bắc Ninh
21
8. Bình Phước
654
173
2
9. Bà Rịa V.Tàu
34
66
10. Bình Thuận
86
348
425
3
11. Bến Tre
12
4
12. Cao Bằng
10
17
13
13. Cà Mau
139
122
14. Điện Biên
55
20
79
15. Đăk Lăk
340
58
381
16. Đồng Nai
103
68
17. Đăk Nông
250
135
278
8
18. Đồng Tháp
5
19. Gia Lai
235
120
147
20. Hậu Giang
21. Hòa Bình
78
22. TP HCM
49
48
23. Hải Dương
24. Hà Giang
50
25. Hà Nam
26. TP Hà Nội
27. TP Hải Phòng
28. Hà Tây
14
29. Hà Tĩnh
219
30. Hưng Yên
31. Kiên Giang
76
32. Khánh Hòa
143
33. Kon Tum
249
39
229
34. Long An
35. Lào Cai
44
31
52
36. Lai Châu
41
37. Lâm Đồng
264
215
398
38. Lạng Sơn
319
39. Nghệ An
203
202
40. Ninh Bình
41. Nam Định
42. Ninh Thuận
341
16
233
43. Phú Thọ
29
56
44. Phú Yên
90
217
318
45. Quảng Bình
117
46. Quảng Nam
155
367
294
47. Quảng Ngãi
80
130
48. Quảng Ninh
64
71
119
49. Quảng Trị
110
50. Sơn La
186
176
51. Sóc Trăng
18
52. Thanh Hóa
307
53. Thái Nguyên
275
54. Tây Ninh
111
55. TP Đà Nẵng
56. Tuyên Quang
188
131
285
57. TT KTBVR I
58. TT KTBVR II
59. TT KTBVR III
60. Thừa Thiên Huế
77
149
40
61. Trà Vinh
25
62. VQG Bạch Mã
63. VQG Ba Vì
64. VQG Cúc Phương
11
65. VQG Cát Tiên
23
66. Cục Kiểm lâm
67. Vĩnh Phúc
68. VQG Tam Đảo
69. VQG Yokdon
190
70. Yên Bái
102
98
Tổng số
43
5.411
3.716
7.216
38
35
THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...
Giấy phép cung cấp thông tin trên Internet số 121/GP-BC cấp ngày 30/3/2007Ghi rõ nguồn "www.kiemlam.org.vn" khi sử dụng lại thông tin từ website này