Các đối tượng vi phạm

Đối tượng vi phạm tính đến tháng 3 năm 2008

Đơn vị Đối tượng vi phạm Hình thức xử lý
Doanh nghiệp Hộ gđ,

cá nhân

Đ.tượng khác Phạt HC Số vụ xử lý hình sự Số bị can Số vụ xét xử Số bị cáo

1. An Giang

-

9

-

7

-

-

-

-

2. Bình Định

1

88

81

116

-

-

-

-

3. Bình Dương

15

6

-

30

-

-

-

-

4. Bắc Giang

1

128

36

153

-

-

-

-

5. Bắc Kạn

1

133

6

168

-

-

-

-

6. Bạc Liêu

-

-

67

67

-

-

-

-

7. Bắc Ninh

-

-

21

21

-

-

-

-

8. Bình Phước

-

654

6

173

2

2

-

-

9. Bà Rịa V.Tàu

-

34

1

66

-

-

-

-

10. Bình Thuận

-

86

348

425

3

3

-

-

11. Bến Tre

-

12

-

4

-

-

-

-

12. Cao Bằng

2

10

17

13

-

-

-

-

13. Cà Mau

-

139

-

122

-

-

-

-

14. Điện Biên

-

55

20

79

-

-

-

-

15. Đăk Lăk

6

340

58

381

2

1

-

-

16. Đồng Nai

-

103

-

68

2

3

-

-

17. Đăk Nông

-

250

135

278

8

8

-

-

18. Đồng Tháp

-

3

5

3

-

-

-

-

19. Gia Lai

-

235

120

147

-

-

-

-

20. Hậu Giang

-

-

-

-

-

-

-

-

21. Hòa Bình

-

78

-

78

-

-

-

-

22. TP HCM

-

49

5

48

-

-

-

-

23. Hải Dương

-

10

-

10

-

-

-

-

24. Hà Giang

-

50

-

49

1

1

-

-

25. Hà Nam

-

1

-

1

-

-

-

-

26. TP Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

27. TP Hải Phòng

-

-

3

1

-

-

-

-

28. Hà Tây

-

8

14

3

-

-

-

-

29. Hà Tĩnh

-

-

219

219

-

-

-

-

30. Hưng Yên

-

6

-

6

-

-

-

-

31. Kiên Giang

-

-

88

76

1

-

-

-

32. Khánh Hòa

2

30

143

153

-

-

-

-

33. Kon Tum

1

249

39

229

1

-

-

-

34. Long An

-

10

-

10

-

-

-

-

35. Lào Cai

1

44

31

52

-

-

-

-

36. Lai Châu

1

41

17

55

-

-

-

-

37. Lâm Đồng

3

264

215

398

5

3

-

-

38. Lạng Sơn

-

-

319

319

-

-

-

-

39. Nghệ An

-

-

203

202

-

-

-

-

40. Ninh Bình

-

-

-

-

-

-

-

-

41. Nam Định

-

8

-

8

-

-

-

-

42. Ninh Thuận

-

341

16

233

-

-

-

-

43. Phú Thọ

-

48

29

56

-

-

-

-

44. Phú Yên

-

90

217

318

-

-

-

-

45. Quảng Bình

-

88

117

88

-

-

-

-

46. Quảng Nam

7

155

367

294

1

1

-

-

47. Quảng Ngãi

1

79

80

130

-

-

-

-

48. Quảng Ninh

-

64

71

119

1

1

1

1

49. Quảng Trị

-

36

110

139

-

-

-

-

50. Sơn La

-

-

186

176

-

-

-

-

51. Sóc Trăng

-

20

-

18

-

-

-

-

52. Thanh Hóa

-

307

-

307

-

-

-

-

53. Thái Nguyên

-

275

-

275

-

-

-

-

54. Tây Ninh

-

120

-

111

5

5

-

-

55. TP Đà Nẵng

-

-

-

-

-

-

-

-

56. Tuyên Quang

-

188

131

285

5

5

-

-

57. TT KTBVR I

-

-

-

-

-

-

-

-

58. TT KTBVR II

-

-

-

-

-

-

-

-

59. TT KTBVR III

-

-

-

-

-

-

-

-

60. Thừa Thiên Huế

1

77

149

40

-

-

-

-

61. Trà Vinh

-

-

25

25

-

-

-

-

62. VQG Bạch Mã

-

5

-

2

-

-

-

-

63. VQG Ba Vì

-

10

-

9

-

-

-

-

64. VQG Cúc Phương

-

13

-

11

-

-

-

-

65. VQG Cát Tiên

-

39

-

23

1

2

-

-

66. Cục Kiểm lâm

-

-

-

-

-

-

-

-

67. Vĩnh Phúc

-

25

1

25

-

-

-

-

68. VQG Tam Đảo

-

6

-

6

-

-

-

-

69. VQG Yokdon

-

190

-

190

-

-

-

-

70. Yên Bái

-

102

-

98

-

-

-

-

Tổng số

43

5.411

3.716

7.216

38

35

1

1


Số lượt đọc:  129  -  Cập nhật lần cuối:  26/06/2008 10:16:01 AM
Thông báo

THÔNG BÁO: Đề nghị các địa phương cập nhật, báo cáo diễn biến rừng năm 2024 theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT. Chi tiết...

Liên kết
PHIM PHÓNG SỰ
Bảo vệ rừng  
THƯ VIỆN ẢNH